Tiếng Anh: to exempt, to remit, to relieve
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “免除”
Chữ MIỄN (免): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 避免 (TỊ MIỄN: tránh, phòng tránh, ngăn ngừa), 不免 (BẤT MIỄN: không tránh khỏi, khó tránh), 免得 (MIỄN ĐẮC: đỡ phải, tránh khỏi, để khỏi phải).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 免除 [MIỄN TRỪ] gồm 免 (MIỄN) + 除 (TRỪ) → nghĩa tiếng Việt: "miễn trừ nghĩa vụ". 🦊
Phát âm "免除" [miǎnchú — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

miễn trừ nghĩa vụ
Phồn thể: 免除
Hán Việt: MIỄN TRỪ
Tiếng Anh: to exempt, to remit, to relieve
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “免除”
Chữ MIỄN (免): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 避免 (TỊ MIỄN: tránh, phòng tránh, ngăn ngừa), 不免 (BẤT MIỄN: không tránh khỏi, khó tránh), 免得 (MIỄN ĐẮC: đỡ phải, tránh khỏi, để khỏi phải).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 免除
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Từ “免除” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 免 (U+514D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
miễn sao; miễn cưỡng
Âm đọc MỄM (GDHN) của chữ 免.
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dự phòng; xin lỗi; trốn tránh. Chữ MIỄN (免): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 避免 (TỊ MIỄN: tránh, phòng tránh, ngăn ngừa), 不免 (BẤT MIỄN: không tránh khỏi, khó tránh), 免得 (MIỄN ĐẮC: đỡ phải, tránh khỏi, để khỏi phải). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 免費 MIỄN PHÍ (miễn phí); 避免 TỊ MIỄN (tránh, phòng tránh, ngăn ngừa); 不免 BẤT MIỄN (không tránh khỏi, khó tránh); 免得 MIỄN ĐẮC (đỡ phải, tránh khỏi, để khỏi phải); 免疫 MIỄN DỊCH (miễn dịch, hệ miễn dịch; tạo miễn dịch); 難免 NAN MIỄN (khó tránh khỏi, không thể tránh được).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
móm mém
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 免 (MIỄN): dự phòng; xin lỗi; trốn tránh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (免費 MIỄN PHÍ (miễn phí); 避免 TỊ MIỄN (tránh, phòng tránh, ngăn ngừa); 不免 BẤT MIỄN (không tránh khỏi, khó tránh); 免得 MIỄN ĐẮC (đỡ phải, tránh khỏi, để khỏi phải); 免疫 MIỄN DỊCH (miễn dịch, hệ miễn dịch; tạo miễn dịch); 難免 NAN MIỄN (khó tránh khỏi, không thể tránh được)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Miễn (免): dự phòng; xin lỗi; trốn tránh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 免 (âm đọc MIỄN): dự phòng; xin lỗi; trốn tránh. Từ vựng thường đàm: 免費 MIỄN PHÍ (miễn phí); 避免 TỊ MIỄN (tránh, phòng tránh, ngăn ngừa); 不免 BẤT MIỄN (không tránh khỏi, khó tránh); 免得 MIỄN ĐẮC (đỡ phải, tránh khỏi, để khỏi phải); 免疫 MIỄN DỊCH (miễn dịch, hệ miễn dịch; tạo miễn dịch); 難免 NAN MIỄN (khó tránh khỏi, không thể tránh được).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 免 (âm chuẩn MIỄN): dự phòng; xin lỗi; trốn tránh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
trẻ mén
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “免除”