Tiếng Anh: cheek, gill (of a fish)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “腮”
Chữ TAI (腮): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 田 (ĐIỀN) + 心 (TÂM).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 腮 [TAI] → "má, đôi má". Cấu tạo có bộ NGUYỆT (mặt trăng, ánh trăng ban đêm hoặc phần thịt cơ thể). 🦊
Phát âm "腮" [sāi — thanh 1 (55)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

má, đôi má; mang (cá)
Phồn thể: 腮
Hán Việt: TAI
Tiếng Anh: cheek, gill (of a fish)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “腮”
Chữ TAI (腮): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 田 (ĐIỀN) + 心 (TÂM).
Tập viết
Dùng trong câu
他气得腮帮子都鼓起来了,一句话也说不出来。
Anh ấy tức đến mức phồng cả má lên, không nói được câu nào.

Câu 1/1
Từ “腮” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 腮 (U+816E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
má, đôi má; mang (cá). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 腮 · 月 (Bộ NGUYỆT) (13 nét) · Pinyin: sāi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
má, đôi má; mang (cá). Chữ TAI (腮): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 田 (ĐIỀN) + 心 (TÂM).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TAI: má, đôi má; mang (cá).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 腮 (TAI): má, đôi má; mang (cá). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tai (腮): má, đôi má; mang (cá).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 腮 (âm đọc TAI): má, đôi má; mang (cá).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 腮 (âm chuẩn TAI): má, đôi má; mang (cá).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TAI (腮): má, đôi má; mang (cá).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 腮 [U+816E · TAI · sāi]: má, đôi má; mang (cá).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “腮”