Tiếng Anh: high water, flood tides
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “汛”
Chữ TẤN (汛): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + ⺄ (ẤT) + 十 (THẬP).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “汛”
💡 汛 [TẤN, VÀM] → "nước dâng cao, triều cường". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "汛" [xùn — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

nước dâng cao, triều cường
Phồn thể: 汛
Hán Việt: TẤN, VÀM
Tiếng Anh: high water, flood tides
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “汛”
Chữ TẤN (汛): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + ⺄ (ẤT) + 十 (THẬP).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “汛”
Dùng trong câu
Từ “汛” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 汛 (U+6C5B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nước dâng cao, triều cường. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 汛 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (6 nét) · Pinyin: xùn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nước dâng cao, triều cường. Chữ TẤN (汛): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + ⺄ (ẤT) + 十 (THẬP).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 汛 (TẤN): nước dâng cao, triều cường. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tấn (汛): nước dâng cao, triều cường.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 汛 (âm đọc TẤN): nước dâng cao, triều cường.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 汛 (âm chuẩn TẤN): nước dâng cao, triều cường.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẤN (汛): nước dâng cao, triều cường.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 汛 [U+6C5B · TẤN · xùn]: nước dâng cao, triều cường.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “汛”