Chuyển đến nội dung chính

Tổng hợp 50 câu thành ngữ tiếng Trung thông dụng trong đời sống hiện đại

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Tổng hợp 50 câu thành ngữ tiếng Trung thông dụng trong đời sống hiện đại | FoxHSK
Ảnh bìa: Tổng hợp 50 câu thành ngữ tiếng Trung thông dụng trong đời sống hiện đại — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Kho tàng thành ngữ 4 chữ biểu cảm súc tích, kèm giải nghĩa Hán Việt, ngữ cảnh sử dụng thực tế giúp bài văn và khẩu ngữ của bạn sang xịn mịn.

Chủ đề trọng tâm: thành ngữ tiếng Trung thông dụng
Bảng điều khiển

1. Vai trò của Thành ngữ (成语 / Chéngyǔ) trong Hán ngữ

Thành ngữ là kết tinh tinh hoa ngôn ngữ và triết lý sống ngàn năm của văn hóa Trung Hoa. Đa phần thành ngữ gồm 4 chữ súc tích, cô đọng một điển tích lịch sử hoặc một bài học sâu xa. Trong các kỳ thi HSK 4, HSK 5 và HSK 6 cũng như giao tiếp hàng ngày, việc sử dụng thành ngữ đúng lúc đúng chỗ là tiêu chí then chốt để thể hiện trình độ tiếng Trung lưu loát như người bản xứ.

✨ Sức mạnh của thành ngữ: "Dùng đúng một câu thành ngữ 4 chữ có sức biểu đạt mạnh mẽ hơn cả một đoạn văn dài dòng. Nó cho thấy bạn không chỉ biết nói tiếng Trung, mà còn am tường chiều sâu văn hóa của người bản xứ."

2. Trọn bộ 50 Thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất theo 5 nhóm chủ đề

Nhóm 1: Thành ngữ về ý chí nỗ lực, học tập & sự nghiệp (10 câu)

  • 坚jiān持chí不bù懈xiè (Kiên trì bất giải): Kiên trì bền bỉ đến cùng, không bao giờ nản lòng thoái chí hay bỏ cuộc nửa chừng.
  • 半bàn途tú而ér废fèi (Bán đồ nhi phế): Bỏ cuộc giữa chừng khi công việc chưa hoàn thành, thiếu kiên nhẫn.
  • 勤qín能néng补bǔ拙zhuō (Cần năng bổ chuyết): Cần cù bù thông minh, sự chăm chỉ có thể bù đắp cho những hạn chế về tư chất.
  • 学xué无wú止zhǐ境jìng (Học vô chỉ cảnh): Việc học là vô tận, không có điểm dừng hay giới hạn kết thúc.
  • 日rì积jī月yuè累lěi (Nhật tích nguyệt lũy): Tích lũy từng ngày từng tháng qua thời gian dài để tạo nên thành tựu lớn.
  • 循xún序xù渐jiàn进jìn (Tuần tự tiệm tiến): Làm việc theo đúng trình tự từ dễ đến khó, tiến bộ từng bước vững vàng.
  • 锲qiè而ér不bù舍shě (Khiết nhi bất xả): Chạm khắc không ngừng nghỉ, ý chí kiên định làm đến nơi đến chốn.
  • 自zì强qiáng不bù息xī (Tự cường bất tức): Tự lực tự cường, không ngừng nỗ lực vươn lên vượt qua mọi nghịch cảnh.
  • 废fèi寝qǐn忘wàng食shí (Phế tẩm vong thực): Quên ăn quên ngủ vì quá say mê tập trung vào công việc hoặc việc học tập.
  • 熟shú能néng生shēng巧qiǎo (Thục năng sinh xảo): Trăm hay không bằng tay quen, làm nhiều ắt sẽ trở nên khéo léo và thành thạo.

Nhóm 2: Thành ngữ về cảm xúc, tâm trạng & phẩm chất con người (10 câu)

  • 心xīn满mǎn意yì足zú (Tâm mãn ý túc): Hoàn toàn thỏa mãn và toại nguyện, không còn mong cầu gì hơn.
  • 忐tǎn忑tè不bù安ān (Thảm thắc bất an): Trong lòng lo lắng bồn chồn, thắc thỏm không yên tâm.
  • 喜xǐ出chū望wàng外wài (Hỷ xuất vọng ngoại): Vui mừng khôn xiết trước một điều bất ngờ ngoài mong đợi.
  • 哭kū笑xiào不bù得dé (Khốc tiếu bất đắc): Dở khóc dở cười trước tình huống oái oăm trớ trêu, không biết nên phản ứng ra sao.
  • 一yī丝sī不bù苟gǒu (Nhất ty bất cẩu): Làm việc cực kỳ cẩn thận, chu đáo tỉ mỉ, không có một sai sót nhỏ nào.
  • 犹yóu豫yù不bù决jué (Do dự bất quyết): Đắn đo trù trừ, do dự mãi không quyết định dứt khoát.
  • 兴xìng高gāo采cǎi烈liè (Hứng cao thải liệt): Hào hứng phấn chấn, tinh thần vui vẻ rộn ràng tràn đầy sức sống.
  • 称chèn心xīn如rú意yì (Xứng tâm như ý): Hợp lòng vừa ý, mọi việc diễn ra đúng như ý muốn nguyện vọng.
  • 迫pò不bù及jí待dài (Bách bất cập đãi): Cực kỳ nóng lòng sốt ruột, không thể chờ đợi thêm giây phút nào.
  • 胸xiōng有yǒu成chéng竹zhú (Hung hữu thành trúc): Trong lòng đã có sẵn kế hoạch chu toàn và hoàn toàn tự tin nắm chắc thắng lợi.

Nhóm 3: Thành ngữ về đối nhân xử thế & quan hệ xã hội (10 câu)

  • 入rù乡xiāng随suí俗sú (Nhập hương tùy tục): Đến một nơi mới thì phải tôn trọng và thuận theo phong tục tập quán ở đó.
  • 见jiàn利lì忘wàng义yì (Kiến lợi vong nghĩa): Thấy món lợi trước mắt mà quên mất đạo lý, tình nghĩa và sự chính trực.
  • 风fēng雨yǔ同tóng舟zhōu (Phong vũ đồng chu): Cùng chung một con thuyền vượt qua bão táp mưa sa, hoạn nạn gắn bó keo sơn.
  • 礼lǐ尚shàng往wǎng来lái (Lễ thượng vãng lai): Đối nhân xử thế có qua có lại, coi trọng việc đáp đền ân nghĩa và lịch thiệp.
  • 互hù利lì共gòng赢yíng (Hỗ lợi cộng doanh): Cùng tạo ra lợi ích chung và cùng nhau thắng lợi (win-win), hợp tác đôi bên cùng có lợi.
  • 患huàn难nàn与yǔ共gòng (Hoạn nạn dữ cộng): Cùng chia sẻ khó khăn thử thách, bên nhau lúc gian nan hiểm nghèo.
  • 和hé睦mù相xiāng处chǔ (Hòa mục tương xử): Sống chung chan hòa, ấm êm thuận hòa và thân thiện với nhau.
  • 拔bá刀dāo相xiāng助zhù (Bạt đao tương trợ): Thấy chuyện bất bình sẵn sàng xả thân tương trợ, nghĩa hiệp giúp đỡ người yếu thế.
  • 饮yǐn水shuǐ思sī源yuán (Ẩm thủy tư nguyên): Uống nước nhớ nguồn, luôn ghi lòng tạc dạ công ơn của người đã giúp đỡ mình.
  • 换huàn位wèi思sī考kǎo (Hoán vị tư khảo): Đặt mình vào vị trí, hoàn cảnh của người khác để thấu hiểu và suy nghĩ thấu đáo.

Nhóm 4: Thành ngữ miêu tả cảnh vật, đời sống & xã hội (10 câu)

  • 人rén山shān人rén海hǎi (Nhân sơn nhân hải): Biển người bao la, người đông nghịt chật kín như núi như biển.
  • 车chē水shuǐ马mǎ龙lóng (Xa thủy mã long): Xe cộ tấp nập nườm nượp nối đuôi nhau như dòng nước chảy và rồng bay, cảnh phố xá phồn hoa.
  • 风fēng景jǐng如rú画huà (Phong cảnh như họa): Phong cảnh tươi đẹp, nên thơ hữu tình hệt như một bức tranh thủy mặc.
  • 一yī见jiàn钟zhōng情qíng (Nhất kiến chung tình): Yêu thương say đắm ngay từ ánh nhìn đầu tiên chạm mặt.
  • 焕huàn然rán一yī新xīn (Hoán nhiên nhất tân): Đổi mới hoàn toàn, khoác lên mình diện mạo rạng rỡ tươi sáng mới toanh.
  • 乱luàn七qī八bā糟zāo (Loạn thất bát tao): Bừa bộn ngổn ngang, lộn xộn rối bời không chút trật tự ngăn nắp.
  • 五wǔ颜yán六liù色sè (Ngũ nhan lục sắc): Đầy đủ sắc màu rực rỡ, muôn hình muôn vẻ sặc sỡ đẹp mắt.
  • 鸟niǎo语yǔ花huā香xiāng (Điểu ngữ hoa hương): Tiếng chim hót líu lo, hương hoa thơm ngát, miêu tả cảnh sắc mùa xuân rạng rỡ.
  • 望wàng子zǐ成chéng龙lóng (Vọng tử thành long): Cha mẹ mong mỏi con cái công thành danh toại, trở thành rồng phượng vẻ vang.
  • 众zhòng志zhì成chéng城chéng (Chúng chí thành thành): Muôn người đồng lòng thì ý chí vững chắc như bức thành đồng vách sắt, không gì phá nổi.

Nhóm 5: Thành ngữ điển tích lịch sử, triết lý & mưu lược thành công (10 câu)

  • 塞sài翁wēng失shī马mǎ (Tái ông thất mã): Họa phúc trong đời chuyển hóa khôn lường, điều tưởng là mất mát chưa hẳn đã là xấu.
  • 井jǐng底dǐ之zhī蛙wā (Tỉnh để chi oa): Ếch ngồi đáy giếng, người có tầm nhìn hạn hẹp nông cạn mà lại tự phụ.
  • 对duì牛niú弹tán琴qín (Đối ngưu đàn cầm): Đàn gảy tai trâu, nói lời hay lẽ phải cao xa với người không hiểu biết thì vô ích.
  • 画huà蛇shé添tiān足zú (Họa xà thiêm túc): Vẽ rắn thêm chân, làm việc thừa thãi vô ích biến cái đúng thành cái dở hỏng việc.
  • 掩yǎn耳ěr盗dào铃líng (Yểm nhĩ đạo linh): Bịt tai trộm chuông, tự mình lừa dối chính mình dẫu người khác đều nhìn thấu rõ.
  • 狐hú假jiǎ虎hǔ威wēi (Hồ giả hổ uy): Cáo mượn oai hùm, mượn thế lực quyền uy của người khác để lên mặt hống hách.
  • 守shǒu株zhū待dài兔tù (Thủ chu đãi thỏ): Ôm cây đợi thỏ, thụ động ngồi chờ may mắn ngẫu nhiên mà không chịu chủ động nỗ lực.
  • 亡wáng羊yáng补bǔ牢láo (Vong dương bổ lao): Mất cừu mới sửa chuồng, biết rút kinh nghiệm sửa sai kịp thời thì vẫn chưa muộn.
  • 拔bá苗miáo助zhù长zhǎng (Bạt miêu trợ trưởng): Nôn nóng đốt cháy giai đoạn, dục tốc bất đạt làm phương hại đến sự phát triển tự nhiên.
  • 一yī举jǔ两liǎng得dé (Nhất cử lưỡng đắc): Một hành động mang lại hai mối lợi ích, một công đôi việc vẹn cả đôi đường.
  • 叶yè公gōng好hào龙lóng (DIỆP CÔNG HẢO LONG): Miệng thích lòng không, ví người bề ngoài nói đam mê nhưng đụng thực tế thì sợ hãi thoái lui. → Đọc điển tích Bác Diệp mê rồng

3. Phương pháp học và ghi nhớ thành ngữ hiệu quả

Đừng học thuộc lòng từng từ đơn lẻ! Hãy đọc câu chuyện điển cố đằng sau mỗi thành ngữ và liên hệ trực tiếp với đời sống thực tế. Bạn có thể tra cứu và luyện đọc toàn diện tại chuyên mục Thành ngữ tiếng Trung chuyên sâu trên FoxHSK để nghe phát âm audio chuẩn bản xứ và ghi nhớ bền lâu!

KHO NỘI DUNG HỮU ÍCH FOXHSK

Tra Cứu Bách Khoa Thành Ngữ & Nội Dung Hữu Ích

Nâng cao vốn từ vựng HSK 5 & HSK 6 với kho tài nguyên chuyên sâu: Thành ngữ 4 chữ thông dụng, 900 câu giao tiếp du lịch, 999 bức thư viết cho bản thân và Dịch tên tiếng Trung.

4. Bách khoa Tuyển tập 80+ Điển Cố Thành Ngữ Chi Tiết (Có Tranh Minh Họa Chibi 2D)

FoxHSK đã biên soạn kho tàng 80+ câu chuyện điển tích thành ngữ kinh điển nhất với tranh minh họa Chibi 2D độc bản, phân tích chiết tự Hán tự và phòng luyện viết online theo quy tắc thuận bút. Khám phá ngay theo danh sách tra cứu nhanh dưới đây:

饮鸩止渴 ẨM THẨM CHỈ KHÁT 百发百中 BÁCH PHÁT BÁCH TRÚNG 班门弄斧 BAN MÔN LỘNG PHỦ 拔苗助长 BẠT MIÊU TRỢ TRƯỞNG 兵不厌诈 BINH BẤT YẾM TRÁ 步步为营 BỘ BỘ VI DOANH 杯弓蛇影 BÔI CUNG XÀ ẢNH 背水一战 BỐI THỦY NHẤT CHIẾN 指鹿为马 CHỈ LỘC VI MÃ 纸上谈兵 CHỈ THƯỢNG ĐÀM BINH 煮豆燃萁 CHỬ ĐẬU NHIÊN KỲ 打草惊蛇 ĐẢ THẢO KINH XÀ 投笔从戎 ĐẦU BÚT TÒNG NHUNG 叶公好龙 DIỆP CÔNG HẢO LONG 东施效颦 ĐÔNG THI HIỆU TẦN 鹬蚌相争 DUẬT BÁNG TƯƠNG TRANH 缘木求鱼 DUYÊN MỘC CẦU NGƯ 价值连城 GIÁ TRỊ LIÊN THÀNH 狡兔三窟 GIẢO THỎ TAM KHÚC 邯郸学步 HÀM ĐAN HỌC BỘ 邯郸一梦 HÀM ĐAN NHẤT MỘNG 狐假虎威 HỒ GIẢ HỔ UY 画龙点睛 HỌA LONG ĐIỂM TINH 画蛇添足 HỌA XÀ THIÊM TÚC 完璧归赵 HOÀN BÍCH QUY TRIỆU 悬梁刺股 HUYỀN LƯƠNG THỨ CỔ 鸡犬升天 KÊ KHUYẾN THĂNG THIÊN 刻舟求剑 KHẮC CHU CẦU KIẾM 夸父逐日 KHOA PHỤ TRỤC NHẬT 曲高和寡 KHÚC CAO HÒA QUẢ 金蝉脱壳 KIM THIỀN THOÁT XÁC 惊弓之鸟 KINH CUNG CHI ĐIỂU 歧路亡羊 KỲ LỘ VONG DƯƠNG 杞人忧天 KỶ NHÂN ƯU THIÊN 乐不思蜀 LẠC BẤT TƯ THỤC 洛阳纸贵 LẠC DƯƠNG CHỈ QUÝ 滥竽充数 LẠM VU SUNG SỐ 老马识途 LÃO MÃ THỨC ĐỒ 买椟还珠 MÃI ĐỘC HOÀN CHÂU 盲人瞎马 MANH NHÂN HẠT MÃ 盲人摸象 MANH NHÂN MÔ TƯỢNG 唇亡齿寒 MÔI VONG XỈ HÀN 南辕北辙 NAM VIÊN BẮC TRIỆT 囊萤映雪 NANG HUỲNH ÁNH TUYẾT 卧薪尝胆 NGỌA TÂN NẾM MẬT 愚公移山 NGU CÔNG DI SƠN 鱼目混珠 NGƯ MỤC HỖN CHÂU 入木三分 NHẬP MỘC TAM PHÂN 破釜沉舟 PHÁ PHỦ TRẦM CHÂU 抛砖引玉 PHAO CHUYÊN DẪN NGỌC 负荆请罪 PHỤ KINH THỈNH TỘI 瓜田李下 QUA ĐIỀN LÝ HẠ 初出茅庐 SƠ XUẤT MÂU LƯ 借刀杀人 TÁ ĐAO SÁT NHÂN 凿壁偷光 TẠC BÍCH THÂU QUANG 塞翁失马 TÁI ÔNG THẤT MÃ 三顾茅庐 TAM CỐ THẢO LƯ 走马观花 TẨU MÃ QUAN HOA 唇枪舌剑 THẦN THƯƠNG THIỆT KIẾM 草船借箭 THẢO THUYỀN TÁ TIỄN 势如破竹 THẾ NHƯ PHÁ TRÚC 铁杵磨成针 THIẾT CHỬ MA THÀNH CHÂM 守株待兔 THỦ CHU ĐÃI THỎ 乘风破浪 THỪA PHONG PHÁ LÃNG 熟能生巧 THỤC NĂNG SINH XẢO 沧海一粟 THƯƠNG HẢI NHẤT TÚC 水落石出 THỦY LẠC THẠCH XUẤT 井底之蛙 TỈNH ĐẾ CHI OA 精卫填海 TINH VỆ ĐIỀN HẢI 朝三暮四 TRIÊU TAM MỘ TỨ 程门立雪 TRÌNH MÔN LẬP TUYẾT 郑人买履 TRỊNH NHÂN MÃI LÝ 四面楚歌 TỨ DIỆN SỞ CA 自相矛盾 TỰ TƯƠNG MÂU THUẪN 闻鸡起舞 VĂN KÊ KHỞI VŨ 运筹帷幄 VẬN TRÙ DUY ÁC 韦编三绝 VI BIÊN TAM TUYỆT 望洋兴叹 VỌNG DƯƠNG HƯNG THÁN 望梅止渴 VỌNG MAI GIẢI KHÁT 偃旗息鼓 YỂM KỲ TỨC CỔ 掩耳盗铃 YỂM NHĨ ĐẠO LINH

📚 Tài liệu tham khảo & Nguồn trích dẫn

  1. Viện Nghiên cứu Hán Nôm & BLCU Press, Thành ngữ Hán Việt & Điển tích văn học Trung Hoa, Beijing.
  2. Bách khoa toàn thư Wikipedia, Thành ngữ bốn chữ (成语 / Chéngyǔ): Lịch sử điển cố và cách dùng trong văn phong hiện đại, zh.wikipedia.org/wiki/成语.
  3. Baidu Hanyu, Kho từ điển thành ngữ và tra cứu xuất xứ điển cố kinh điển, hanyu.baidu.com.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Thành Ngữ - Tục Ngữ trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Ý Nghĩa Thành Ngữ Vi Biên Tam Tuyệt (韦编三绝): Điển Cố Dây Da Buộc Sách Đứt Ba Lần & Khổng Tử Đọc Kinh Dịch

Ý Nghĩa Thành Ngữ Vi Biên Tam Tuyệt (韦编三绝): Điển Cố Dây Da Buộc Sách Đứt Ba Lần & Khổng Tử Đọc Kinh Dịch - FoxHSK

Ý Nghĩa Thành Ngữ Vận Trù Duy Ác (运筹帷幄): Điển Cố Mưu Thánh Trương Lương & Quyết Định Thắng Lợi Ngoài Ngàn Dặm

Ý Nghĩa Thành Ngữ Vận Trù Duy Ác (运筹帷幄): Điển Cố Mưu Thánh Trương Lương & Quyết Định Thắng Lợi Ngoài Ngàn Dặm - FoxHSK

Ý Nghĩa Thành Ngữ Trình Môn Lập Tuyết (程门立雪): Điển Cố Đứng Chờ Ngoài Tuyết Trước Cửa Thầy & Đạo Tôn Sư Trọng Đạo

Ý Nghĩa Thành Ngữ Trình Môn Lập Tuyết (程门立雪): Điển Cố Đứng Chờ Ngoài Tuyết Trước Cửa Thầy & Đạo Tôn Sư Trọng Đạo - FoxHSK

Ý Nghĩa Thành Ngữ Thảo Thuyền Tá Tiễn (草船借箭): Điển Cố Thuyền Cỏ Mượn Tên Của Gia Cát Lượng & Nghệ Thuật Mượn Lực

Ý Nghĩa Thành Ngữ Thảo Thuyền Tá Tiễn (草船借箭): Điển Cố Thuyền Cỏ Mượn Tên Của Gia Cát Lượng & Nghệ Thuật Mượn Lực - FoxHSK