Chuyển đến nội dung chính
Trang ChủNội Dung Hữu Ích3000 Câu Giao Tiếp Hằng Ngày

日常汉语口语

3000 câu giao tiếp hằng ngày

25 chủ đề khẩu ngữ đời sống, có Pinyin, giản thể, phồn thể và audio từng câu.

3000 câu25 chủ đềSong ngữPDF 143 trang
Tất cả (3000)Chủ đề 1: Chào hỏi và làm quen118Chủ đề 2: Giới thiệu bản thân122Chủ đề 3: Gia đình và nơi ở106

Chủ đề 1: Chào hỏi và làm quen (Câu #1 – #118)

Tìm thấy 118 câu phù hợp

Đang hiển thị 50 / 118 câu
#0001

你好。

繁體

你好。

Nǐ hǎo.

DỊCH

Xin chào.

EN

Hello.

#0002

大家好。

繁體

大家好。

Dàjiā hǎo.

DỊCH

Xin chào mọi người.

EN

Hello everyone.

#0003

早上好。

繁體

早上好。

Zǎoshang hǎo.

DỊCH

Chào buổi sáng.

EN

Good morning.

#0004

中午好。

繁體

中午好。

Zhōngwǔ hǎo.

DỊCH

Chào buổi trưa.

EN

good afternoon.

#0005

下午好。

繁體

下午好。

Xiàwǔ hǎo.

DỊCH

Chào buổi chiều.

EN

good afternoon.

#0006

晚上好。

繁體

晚上好。

Wǎnshang hǎo.

DỊCH

Chào buổi tối.

EN

Good evening.

#0007

你好吗?

繁體

你好嗎?

Nǐ hǎo ma?

DỊCH

Bạn khỏe không?

EN

Are you OK?

#0008

我很好,谢谢。

繁體

我很好,謝謝。

Wǒ hěn hǎo, xièxie.

DỊCH

Tôi khỏe, cảm ơn.

EN

I am fine, thank you.

#0009

最近怎么样?

繁體

最近怎麼樣?

Zuìjìn zěnmeyàng?

DỊCH

Dạo này thế nào?

EN

how are things?

#0010

好久不见。

繁體

好久不見。

Hǎojiǔ bú jiàn.

DỊCH

Lâu rồi không gặp.

EN

haven't seen you for a long time.

#0011

很高兴见到你。

繁體

很高興見到你。

Hěn gāoxìng jiàndào nǐ.

DỊCH

Rất vui được gặp bạn.

EN

Nice to meet you.

#0012

很高兴认识你。

繁體

很高興認識你。

Hěn gāoxìng rènshi nǐ.

DỊCH

Rất vui được làm quen với bạn.

EN

Nice to meet you.

#0013

欢迎你。

繁體

歡迎你。

Huānyíng nǐ.

DỊCH

Chào mừng bạn.

EN

Welcome.

#0014

欢迎来到这里。

繁體

歡迎來到這裏。

Huānyíng láidào zhèlǐ.

DỊCH

Chào mừng bạn đến đây.

EN

Welcome here.

#0015

请进。

繁體

請進。

Qǐng jìn.

DỊCH

Mời vào.

EN

Please come in.

#0016

请坐。

繁體

請坐。

Qǐng zuò.

DỊCH

Mời ngồi.

EN

Please take a seat.

#0017

请喝茶。

繁體

請喝茶。

Qǐng hē chá.

DỊCH

Mời uống trà.

EN

Tea please.

#0018

最近忙吗?

繁體

最近忙嗎?

Zuìjìn máng ma?

DỊCH

Gần đây bận không?

EN

Are you busy lately?

#0019

一切都好吗?

繁體

一切都好嗎?

Yíqiè dōu hǎo ma?

DỊCH

Mọi việc đều ổn chứ?

EN

Is everything okay?

#0020

今天过得怎么样?

繁體

今天過得怎麼樣?

Jīntiān guò de zěnmeyàng?

DỊCH

Hôm nay thế nào?

EN

How were you today?

#0021

你叫什么名字?

繁體

你叫什麼名字?

Nǐ jiào shénme míngzi?

DỊCH

Bạn tên là gì?

EN

May I have your name?

#0022

我叫王明。

繁體

我叫王明。

Wǒ jiào Wáng Míng.

DỊCH

Tôi tên là Vương Minh.

EN

My name is Wang Ming.

#0023

你的姓是什么?

繁體

你的姓是什麼?

Nǐ de xìng shì shénme?

DỊCH

Bạn họ gì?

EN

What's your surname?

#0024

我姓李。

繁體

我姓李。

Wǒ xìng Lǐ.

DỊCH

Tôi họ Lý.

EN

My surname is Li.

#0025

你可以叫我小李。

繁體

你可以叫我小李。

Nǐ kěyǐ jiào wǒ Xiǎo Lǐ.

DỊCH

Bạn có thể gọi tôi là Tiểu Lý.

EN

You can call me Xiao Li.

#0026

这是我的名片。

繁體

這是我的名片。

Zhè shì wǒ de míngpiàn.

DỊCH

Đây là danh thiếp của tôi.

EN

This is my business card.

#0027

请多关照。

繁體

請多關照。

Qǐng duō guānzhào.

DỊCH

Mong được giúp đỡ.

EN

Please take care of me.

#0028

请多多指教。

繁體

請多多指教。

Qǐng duōduō zhǐjiào.

DỊCH

Mong được chỉ bảo thêm.

EN

Please give me some advice.

#0029

我们认识一下吧。

繁體

我們認識一下吧。

Wǒmen rènshi yíxià ba.

DỊCH

Chúng ta làm quen nhé.

EN

Let’s get acquainted.

#0030

认识你很开心。

繁體

認識你很開心。

Rènshi nǐ hěn kāixīn.

DỊCH

Rất vui được quen bạn.

EN

It's nice to meet you.

#0031

你从哪里来?

繁體

你從哪裏來?

Nǐ cóng nǎlǐ lái?

DỊCH

Bạn đến từ đâu?

EN

Where are you from?

#0032

我来自越南。

繁體

我來自越南。

Wǒ láizì Yuènán.

DỊCH

Tôi đến từ Việt Nam.

EN

I am from Vietnam.

#0033

你是哪里人?

繁體

你是哪裏人?

Nǐ shì nǎlǐ rén?

DỊCH

Bạn là người ở đâu?

EN

Where are you from?

#0034

我是河内人。

繁體

我是河內人。

Wǒ shì Hénèi rén.

DỊCH

Tôi là người Hà Nội.

EN

I am from Hanoi.

#0035

你现在住在哪里?

繁體

你現在住在哪裏?

Nǐ xiànzài zhù zài nǎlǐ?

DỊCH

Hiện bạn sống ở đâu?

EN

Where do you live now?

#0036

我住在胡志明市。

繁體

我住在胡志明市。

Wǒ zhù zài Húzhìmíng Shì.

DỊCH

Tôi sống ở TP.HCM.

EN

I live in Ho Chi Minh City.

#0037

你来中国多久了?

繁體

你來中國多久了?

Nǐ lái Zhōngguó duōjiǔ le?

DỊCH

Bạn đến Trung Quốc bao lâu rồi?

EN

How long have you been in China?

#0038

我刚来。

繁體

我剛來。

Wǒ gāng lái.

DỊCH

Tôi mới đến.

EN

I just arrived.

#0039

这是我第一次来。

繁體

這是我第一次來。

Zhè shì wǒ dì yī cì lái.

DỊCH

Đây là lần đầu tôi đến.

EN

This is my first time here.

#0040

你会说中文吗?

繁體

你會說中文嗎?

Nǐ huì shuō Zhōngwén ma?

DỊCH

Bạn biết nói tiếng Trung không?

EN

Can you speak Chinese?

#0041

我会一点中文。

繁體

我會一點中文。

Wǒ huì yìdiǎn Zhōngwén.

DỊCH

Tôi biết một ít tiếng Trung.

EN

I can speak a little Chinese.

#0042

我的中文不太好。

繁體

我的中文不太好。

Wǒ de Zhōngwén bú tài hǎo.

DỊCH

Tiếng Trung của tôi chưa tốt lắm.

EN

My Chinese is not very good.

#0043

请说慢一点。

繁體

請說慢一點。

Qǐng shuō màn yìdiǎn.

DỊCH

Xin nói chậm một chút.

EN

Please speak slower.

#0044

请再说一遍。

繁體

請再說一遍。

Qǐng zài shuō yí biàn.

DỊCH

Xin nói lại một lần nữa.

EN

Please say it again.

#0045

我听不懂。

繁體

我聽不懂。

Wǒ tīng bù dǒng.

DỊCH

Tôi không hiểu.

EN

I don’t understand.

#0046

我明白了。

繁體

我明白了。

Wǒ míngbai le.

DỊCH

Tôi hiểu rồi.

EN

I see.

#0047

谢谢你的帮助。

繁體

謝謝你的幫助。

Xièxie nǐ de bāngzhù.

DỊCH

Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

EN

Thank you for your help.

#0048

不客气。

繁體

不客氣。

Bú kèqi.

DỊCH

Không có gì.

EN

You're welcome.

#0049

没关系。

繁體

沒關係。

Méi guānxi.

DỊCH

Không sao đâu.

EN

It doesn't matter.

#0050

别客气。

繁體

別客氣。

Bié kèqi.

DỊCH

Đừng khách sáo.

EN

You're welcome.

Còn 68 câu nữa trong danh sách này

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ

Mục Lục 25 Chủ Đề Giao Tiếp Tiếng Trung (Câu #0001 – #3000)

Chọn nhanh bất kỳ chủ đề tình huống nào bên dưới để lọc danh sách mẫu câu đàm thoại tương ứng.

Xem toàn bộ 3000 câu →
Chủ đề 1: Chào hỏi và làm quen
Câu #0001 – #0118
118 câu
Chủ đề 2: Giới thiệu bản thân
Câu #0119 – #0240
122 câu
Chủ đề 3: Gia đình và nơi ở
Câu #0241 – #0346
106 câu
Chủ đề 4: Bạn bè và các mối quan hệ
Câu #0347 – #0467
121 câu
Chủ đề 5: Trường học và học tập
Câu #0468 – #0591
124 câu
Chủ đề 6: Công việc văn phòng
Câu #0592 – #0711
120 câu
Chủ đề 7: Tìm việc và phỏng vấn
Câu #0712 – #0824
113 câu
Chủ đề 8: Thời gian và lịch hẹn
Câu #0825 – #0955
131 câu
Chủ đề 9: Đi lại và giao thông
Câu #0956 – #1080
125 câu
Chủ đề 10: Du lịch và khám phá
Câu #1081 – #1200
120 câu
Chủ đề 11: Sân bay và chuyến bay
Câu #1201 – #1302
102 câu
Chủ đề 12: Khách sạn và lưu trú
Câu #1303 – #1440
138 câu
Chủ đề 13: Mua sắm và trả giá
Câu #1441 – #1549
109 câu
Chủ đề 14: Nhà hàng và ẩm thực
Câu #1550 – #1662
113 câu
Chủ đề 15: Ngân hàng và thanh toán
Câu #1663 – #1781
119 câu
Chủ đề 16: Điện thoại và Internet
Câu #1782 – #1905
124 câu
Chủ đề 17: Khám bệnh và sức khỏe
Câu #1906 – #2020
115 câu
Chủ đề 18: Thời tiết và môi trường
Câu #2021 – #2157
137 câu
Chủ đề 19: Nhà cửa và sinh hoạt
Câu #2158 – #2276
119 câu
Chủ đề 20: Cảm xúc và tính cách
Câu #2277 – #2389
113 câu
Chủ đề 21: Hẹn hò và tình yêu
Câu #2390 – #2514
125 câu
Chủ đề 22: Giải trí và sở thích
Câu #2515 – #2638
124 câu
Chủ đề 23: Mua hàng online và giao hàng
Câu #2639 – #2755
117 câu
Chủ đề 24: Tình huống khẩn cấp
Câu #2756 – #2869
114 câu
Chủ đề 25: Giao tiếp thực tế tổng hợp
Câu #2870 – #3000
131 câu

Kết hợp luyện nghe 3000 câu giao tiếp hằng ngày với các bộ giáo trình khẩu ngữ và từ ghép chuyên sâu:

Câu Hỏi Thường Gặp Về Bộ 3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung

Làm thế nào để tải trọn bộ 3000 câu giao tiếp tiếng Trung kèm PDF 143 trang và nghe Audio?

Bạn bấm trực tiếp vào nút "Tải PDF" ngay đầu trang để tải miễn phí trọn bộ Ebook PDF 143 trang (3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo 25 chủ đề) về điện thoại hoặc máy tính. Ngoài ra, trên web bạn có thể bấm nút "Phát âm" ở từng câu để nghe giọng đọc bản xứ trực tiếp không giới hạn.

Bộ 3000 câu khẩu ngữ tiếng Trung này bao gồm những chủ đề nào?

Bộ tài liệu chia thành 25 chủ đề thực tế từ câu #0001 đến #3000: Chào hỏi & làm quen, Giới thiệu bản thân, Gia đình & nơi ở, Bạn bè, Trường học, Công việc văn phòng, Phỏng vấn xin việc, Thời gian & lịch hẹn, Đi lại giao thông, Du lịch, Sân bay, Khách sạn, Mua sắm trả giá, Nhà hàng ẩm thực, Ngân hàng thanh toán, Điện thoại Internet, Khám bệnh, Thời tiết, Sinh hoạt, Cảm xúc, Hẹn hò, Giải trí, Mua hàng online, Tình huống khẩn cấp và Giao tiếp tổng hợp.

Người mới bắt đầu học tiếng Trung có học được 3000 câu này không?

Hoàn toàn phù hợp. Mỗi câu đều hiển thị rõ chữ Hán Giản thể, chữ Hán Phồn thể, phiên âm Pinyin chuẩn thanh điệu, nghĩa tiếng Việt và tiếng Anh song ngữ, kèm nút loa phát âm tốc độ vừa phải giúp người mới dễ dàng nghe và nhại theo (shadowing).

FoxHSK có công cụ tương tác gì để luyện phản xạ 3000 câu giao tiếp hiệu quả?

Bạn có thể dùng 4 nút công tắc Bật/Tắt (Pinyin, Phồn thể, Dịch tiếng Việt, English) trên thanh công cụ để che Pinyin hoặc che nghĩa tiếng Việt khi tự kiểm tra phản xạ đọc - dịch, kết hợp ô nhảy nhanh đến số thứ tự câu (#1 – #3000) và bộ lọc 25 chủ đề.

Học 3000 câu giao tiếp tiếng Trung thế nào cho hiệu quả?

3000 câu được chia thành 25 chủ đề, mỗi chủ đề khoảng 100–140 câu. Nếu học 30 câu mỗi ngày, bạn đi hết bộ trong khoảng 100 ngày; mỗi chủ đề mất 4–5 ngày. Cách học mình khuyên dùng:

  1. Nghe câu và đọc nhại theo (shadowing) 3 lần, chưa cần nhìn chữ Hán.
  2. Bật hiển thị nghĩa tiếng Việt, che pinyin, tự đọc lại câu bằng chữ Hán.
  3. Che chữ Hán, nhìn nghĩa tiếng Việt và nói lại câu tiếng Trung — đây là bước luyện phản xạ.
  4. Cuối mỗi chủ đề, chọn 10 câu dùng được ngay trong đời sống của bạn và đặt lại bằng từ của mình.

Người mới hoàn toàn nên học 301 câu đàm thoại trước để nắm ngữ pháp nền, rồi dùng bộ 3000 câu này để mở rộng tình huống. Từ mới gặp trong câu có thể tra trong kho từ vựng HSK.

Câu mẫu tiêu biểu của 25 chủ đề

Chủ đề 2: Giới thiệu bản thân (câu #119 – #240, 122 câu)

  • #131我是九八年出生的。 Wǒ shì jiǔbā nián chūshēng de. — Tôi sinh năm 1998.
  • #155我的父母都在工作。 Wǒ de fùmǔ dōu zài gōngzuò. — Bố mẹ tôi đều đang đi làm.
  • #180我待人友善。 Wǒ dàirén yǒushàn. — Tôi đối xử với mọi người thân thiện.
  • #204我希望将来创业。 Wǒ xīwàng jiānglái chuàngyè. — Tôi hy vọng tương lai sẽ khởi nghiệp.
  • #228我喜欢分享经验。 Wǒ xǐhuan fēnxiǎng jīngyàn. — Tôi thích chia sẻ kinh nghiệm.

Chủ đề 3: Gia đình và nơi ở (câu #241 – #346, 106 câu)

  • #251我小时候经常和爸爸下 棋。 Wǒ xiǎoshíhou jīngcháng hé bàba xiàqí. — Hồi nhỏ tôi thường chơi cờ với bố.
  • #272姐姐很会打扮。 Jiějie hěn huì dǎban. — Chị gái rất biết cách ăn mặc.
  • #294我们经常一起拍全家福。 Wǒmen jīngcháng yìqǐ pāi quánjiāfú. — Chúng tôi thường chụp ảnh gia đình.
  • #315我喜欢热闹的家庭氛 围。 Wǒ xǐhuan rènào de jiātíng fēnwéi. — Tôi thích không khí gia đình đông vui.
  • #336我喜欢和家人一起吃早 餐。 Wǒ xǐhuan hé jiārén yìqǐ chī zǎocān. — Tôi thích ăn sáng cùng gia đình.

Chủ đề 4: Bạn bè và các mối quan hệ (câu #347 – #467, 121 câu)

  • #359我为拥有这样的家庭而 自豪。 Wǒ wèi yōngyǒu zhèyàng de jiātíng ér zìháo. — Tôi tự hào vì có một gia đình như vậy.
  • #383他是个诚实的人。 Tā shì ge chéngshí de rén. — Anh ấy là người trung thực.
  • #407我们聊得很投机。 Wǒmen liáo de hěn tóujī. — Chúng tôi nói chuyện rất hợp ý.
  • #431有困难就告诉我。 Yǒu kùnnan jiù gàosu wǒ. — Có khó khăn thì hãy nói với tôi.
  • #455友谊地久天长。 Yǒuyì dì jiǔ tiān cháng. — Tình bạn bền lâu mãi mãi.

Chủ đề 5: Trường học và học tập (câu #468 – #591, 124 câu)

  • #480真诚的朋友最珍贵。 Zhēnchéng de péngyou zuì zhēnguì. — Người bạn chân thành là quý giá nhất.
  • #505历史课很有意思。 Lìshǐ kè hěn yǒuyìsi. — Môn Lịch sử rất thú vị.
  • #530这本书很有价值。 Zhè běn shū hěn yǒu jiàzhí. — Cuốn sách này rất có giá trị.
  • #554我的听力提高了。 Wǒ de tīnglì tígāo le. — Kỹ năng nghe của tôi đã tiến bộ.
  • #579我的目标很明确。 Wǒ de mùbiāo hěn míngquè. — Mục tiêu của tôi rất rõ ràng.

Chủ đề 6: Công việc văn phòng (câu #592 – #711, 120 câu)

  • #604我通常六点下班。 Wǒ tōngcháng liù diǎn xiàbān. — Tôi thường tan làm lúc 6 giờ.
  • #628客户对结果很满意。 Kèhù duì jiéguǒ hěn mǎnyì. — Khách hàng rất hài lòng với kết quả.
  • #652今天完成了很多工作。 Jīntiān wánchéng le hěn duō gōngzuò. — Hôm nay tôi đã hoàn thành nhiều công việc.
  • #676工作经验非常重要。 Gōngzuò jīngyàn fēicháng zhòngyào. — Kinh nghiệm làm việc rất quan trọng.
  • #700请尽快回复客户。 Qǐng jǐnkuài huífù kèhù. — Hãy phản hồi khách hàng sớm nhất có thể.

Chủ đề 7: Tìm việc và phỏng vấn (câu #712 – #824, 113 câu)

  • #723我想换一份工作。 Wǒ xiǎng huàn yí fèn gōngzuò. — Tôi muốn đổi một công việc khác.
  • #745我需要准备什么材料? Wǒ xūyào zhǔnbèi shénme cáiliào? — Tôi cần chuẩn bị những tài liệu gì?
  • #768我适应能力很强。 Wǒ shìyìng nénglì hěn qiáng. — Khả năng thích nghi của tôi rất tốt.
  • #791我通过了面试。 Wǒ tōngguò le miànshì. — Tôi đã vượt qua vòng phỏng vấn.
  • #813我相信自己的能力。 Wǒ xiāngxìn zìjǐ de nénglì. — Tôi tin vào năng lực của mình.

Chủ đề 8: Thời gian và lịch hẹn (câu #825 – #955, 131 câu)

  • #838祝你求职成功。 Zhù nǐ qiúzhí chénggōng. — Chúc bạn tìm việc thành công.
  • #864明年我想换工作。 Míngnián wǒ xiǎng huàn gōngzuò. — Năm sau tôi muốn đổi việc.
  • #890路上堵车了。 Lùshang dǔchē le. — Trên đường bị tắc xe.
  • #916我的日程排满了。 Wǒ de rìchéng pái mǎn le. — Lịch trình của tôi đã kín.
  • #942我随时都有空。 Wǒ suíshí dōu yǒu kòng. — Tôi rảnh bất cứ lúc nào.

Chủ đề 9: Đi lại và giao thông (câu #956 – #1080, 125 câu)

  • #968我们坐地铁吧。 Wǒmen zuò dìtiě ba. — Chúng ta đi tàu điện ngầm nhé.
  • #993火车晚点了吗? Huǒchē wǎndiǎn le ma? — Tàu có bị trễ không?
  • #1018我迷路了。 Wǒ mílù le. — Tôi bị lạc đường rồi.
  • #1043我需要叫拖车。 Wǒ xūyào jiào tuōchē. — Tôi cần gọi xe cứu hộ.
  • #1068跟团旅游也不错。 Gēn tuán lǚyóu yě búcuò. — Du lịch theo đoàn cũng khá tốt.

Chủ đề 10: Du lịch và khám phá (câu #1081 – #1200, 120 câu)

  • #1093我最想去西安。 Wǒ zuì xiǎng qù Xī'ān. — Tôi muốn đến Tây An nhất.
  • #1117我对当地文化很感兴趣。 Wǒ duì dāngdì wénhuà hěn gǎn xìngqù. — Tôi rất hứng thú với văn hóa địa phương.
  • #1141我们去博物馆吧。 Wǒmen qù bówùguǎn ba. — Chúng ta đi bảo tàng nhé.
  • #1165导航很方便。 Dǎoháng hěn fāngbiàn. — Dẫn đường rất tiện lợi.
  • #1189这是一次完美的旅行。 Zhè shì yí cì wánměi de lǚxíng. — Đây là một chuyến du lịch hoàn hảo.

Chủ đề 11: Sân bay và chuyến bay (câu #1201 – #1302, 102 câu)

  • #1211这是我的机票。 Zhè shì wǒ de jīpiào. — Đây là vé máy bay của tôi.
  • #1231航班延误了吗? Hángbān yánwù le ma? — Chuyến bay có bị hoãn không?
  • #1252我在候机。 Wǒ zài hòujī. — Tôi đang chờ lên máy bay.
  • #1272请给我一杯咖啡。 Qǐng gěi wǒ yì bēi kāfēi. — Vui lòng cho tôi một cốc cà phê.
  • #1292您来这里做什么? Nín lái zhèlǐ zuò shénme? — Quý khách đến đây làm gì?

Chủ đề 12: Khách sạn và lưu trú (câu #1303 – #1440, 138 câu)

  • #1316地铁可以到市中心吗? Dìtiě kěyǐ dào shìzhōngxīn ma? — Tàu điện ngầm có đi đến trung tâm thành phố không?
  • #1344我想要高楼层的房间。 Wǒ xiǎng yào gāolóucéng de fángjiān. — Tôi muốn phòng ở tầng cao.
  • #1372房间里有吹风机吗? Fángjiān lǐ yǒu chuīfēngjī ma? — Trong phòng có máy sấy tóc không?
  • #1399这里环境很好。 Zhèlǐ huánjìng hěn hǎo. — Môi trường ở đây rất tốt.
  • #1427迷你吧里的饮料收费 吗? Mínǐbā lǐ de yǐnliào shōufèi ma? — Đồ uống trong minibar có tính phí không?

Chủ đề 13: Mua sắm và trả giá (câu #1441 – #1549, 109 câu)

  • #1451我想买一件衣服。 Wǒ xiǎng mǎi yí jiàn yīfu. — Tôi muốn mua một bộ quần áo.
  • #1473这个多少钱? Zhège duōshao qián? — Cái này bao nhiêu tiền?
  • #1495这是找您的钱。 Zhè shì zhǎo nín de qián. — Đây là tiền thừa của quý khách.
  • #1517这款手机性能不错。 Zhè kuǎn shǒujī xìngnéng búcuò. — Mẫu điện thoại này có hiệu năng khá tốt.
  • #1539会员可以享受折扣。 Huìyuán kěyǐ xiǎngshòu zhékòu. — Thành viên có thể được hưởng giảm giá.

Chủ đề 14: Nhà hàng và ẩm thực (câu #1550 – #1662, 113 câu)

  • #1561我想找一家餐厅。 Wǒ xiǎng zhǎo yì jiā cāntīng. — Tôi muốn tìm một nhà hàng.
  • #1583请来一杯茶。 Qǐng lái yì bēi chá. — Cho tôi một tách trà.
  • #1606我们等了很久。 Wǒmen děng le hěn jiǔ. — Chúng tôi đã đợi rất lâu.
  • #1629请给我一个空盘子。 Qǐng gěi wǒ yí ge kōng pánzi. — Vui lòng cho tôi một chiếc đĩa trống.
  • #1651欢迎下次再来。 Huānyíng xià cì zài lái. — Hẹn gặp lại lần sau.

Chủ đề 15: Ngân hàng và thanh toán (câu #1663 – #1781, 119 câu)

  • #1674我喜欢这里的气氛。 Wǒ xǐhuan zhèlǐ de qìfēn. — Tôi thích không khí ở đây.
  • #1698请再试一次。 Qǐng zài shì yí cì. — Vui lòng thử lại một lần nữa.
  • #1722我想兑换人民币。 Wǒ xiǎng duìhuàn Rénmínbì. — Tôi muốn đổi sang Nhân dân tệ.
  • #1746请再支付一次。 Qǐng zài zhīfù yí cì. — Vui lòng thanh toán lại một lần nữa.
  • #1770请立即冻结账户。 Qǐng lìjí dòngjié zhànghù. — Vui lòng khóa tài khoản ngay lập tức.

Chủ đề 16: Điện thoại và Internet (câu #1782 – #1905, 124 câu)

  • #1794我已经办完手续了。 Wǒ yǐjīng bàn wán shǒuxù le. — Tôi đã hoàn tất thủ tục rồi.
  • #1819我的手机关机了。 Wǒ de shǒujī guānjī le. — Điện thoại của tôi đã tắt nguồn.
  • #1844无线网络密码是多少? Wúxiàn wǎngluò mìmǎ shì duōshao? — Mật khẩu Wi-Fi là gì?
  • #1868请清理缓存。 Qǐng qīnglǐ huǎncún. — Vui lòng xóa bộ nhớ đệm.
  • #1893我想注册一个新账号。 Wǒ xiǎng zhùcè yí ge xīn zhànghào. — Tôi muốn đăng ký một tài khoản mới.

Chủ đề 17: Khám bệnh và sức khỏe (câu #1906 – #2020, 115 câu)

  • #1917请恢复备份文件。 Qǐng huīfù bèifèn wénjiàn. — Vui lòng khôi phục tệp sao lưu.
  • #1940我觉得很累。 Wǒ juéde hěn lèi. — Tôi cảm thấy rất mệt.
  • #1963从昨天开始的。 Cóng zuótiān kāishǐ de. — Bắt đầu từ hôm qua.
  • #1986这种药一天吃三次。 Zhè zhǒng yào yì tiān chī sān cì. — Loại thuốc này uống 3 lần mỗi ngày.
  • #2009多吃水果和蔬菜。 Duō chī shuǐguǒ hé shūcài. — Hãy ăn nhiều trái cây và rau xanh.

Chủ đề 18: Thời tiết và môi trường (câu #2021 – #2157, 137 câu)

  • #2034请不要紧张。 Qǐng búyào jǐnzhāng. — Đừng căng thẳng.
  • #2062我忘记带伞了。 Wǒ wàngjì dài sǎn le. — Tôi quên mang ô rồi.
  • #2089明天会降温。 Míngtiān huì jiàngwēn. — Ngày mai nhiệt độ sẽ giảm.
  • #2116我们要爱护大自然。 Wǒmen yào àihù dàzìrán. — Chúng ta phải yêu quý thiên nhiên.
  • #2144天气真舒服。 Tiānqì zhēn shūfu. — Thời tiết thật dễ chịu.

Chủ đề 19: Nhà cửa và sinh hoạt (câu #2158 – #2276, 119 câu)

  • #2169房租多少钱一个月? Fángzū duōshao qián yí ge yuè? — Tiền thuê nhà một tháng là bao nhiêu?
  • #2193灯泡坏了。 Dēngpào huài le. — Bóng đèn bị hỏng rồi.
  • #2217地板很干净。 Dìbǎn hěn gānjìng. — Sàn nhà rất sạch.
  • #2241我每天六点起床。 Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng. — Tôi thức dậy lúc 6 giờ mỗi ngày.
  • #2265电源插座在哪里? Diànyuán chāzuò zài nǎlǐ? — Ổ cắm điện ở đâu?

Chủ đề 20: Cảm xúc và tính cách (câu #2277 – #2389, 113 câu)

  • #2288我为你感到高兴。 Wǒ wèi nǐ gǎndào gāoxìng. — Tôi vui thay cho bạn.
  • #2310别因为小事生气。 Bié yīnwèi xiǎoshì shēngqì. — Đừng tức giận vì chuyện nhỏ.
  • #2333相信自己。 Xiāngxìn zìjǐ. — Hãy tin vào bản thân.
  • #2356她很独立。 Tā hěn dúlì. — Cô ấy rất độc lập.
  • #2378真诚是最好的品质。 Zhēnchéng shì zuì hǎo de pǐnzhì. — Chân thành là phẩm chất tốt nhất.

Chủ đề 21: Hẹn hò và tình yêu (câu #2390 – #2514, 125 câu)

  • #2402你给我的印象很好。 Nǐ gěi wǒ de yìnxiàng hěn hǎo. — Bạn để lại cho tôi ấn tượng rất tốt.
  • #2427我喜欢真诚的人。 Wǒ xǐhuan zhēnchéng de rén. — Tôi thích những người chân thành.
  • #2452我每天都会想你。 Wǒ měitiān dōu huì xiǎng nǐ. — Mỗi ngày tôi đều nghĩ về bạn.
  • #2477爱需要理解和尊重。 Ài xūyào lǐjiě hé zūnzhòng. — Tình yêu cần sự thấu hiểu và tôn trọng.
  • #2502爱情让生活更美好。 Àiqíng ràng shēnghuó gèng měihǎo. — Tình yêu làm cuộc sống tốt đẹp hơn.

Chủ đề 22: Giải trí và sở thích (câu #2515 – #2638, 124 câu)

  • #2527我喜欢拍照。 Wǒ xǐhuan pāizhào. — Tôi thích chụp ảnh.
  • #2552我喜欢动作片。 Wǒ xǐhuan dòngzuòpiàn. — Tôi thích phim hành động.
  • #2577阅读能开阔眼界。 Yuèdú néng kāikuò yǎnjiè. — Đọc sách giúp mở mang tầm mắt.
  • #2601周末你有什么计划? Zhōumò nǐ yǒu shénme jìhuà? — Cuối tuần bạn có kế hoạch gì không?
  • #2626兴趣爱好丰富生活。 Xìngqù àihào fēngfù shēnghuó. — Sở thích làm phong phú cuộc sống.

Chủ đề 23: Mua hàng online và giao hàng (câu #2639 – #2755, 117 câu)

  • #2650价格很划算。 Jiàgé hěn huásuàn. — Giá cả rất hợp lý.
  • #2674我选择在线支付。 Wǒ xuǎnzé zàixiàn zhīfù. — Tôi chọn thanh toán trực tuyến.
  • #2697商品有点问题。 Shāngpǐn yǒudiǎn wèntí. — Sản phẩm có một chút vấn đề.
  • #2720我正在比较不同品牌。 Wǒ zhèngzài bǐjiào bùtóng pǐnpái. — Tôi đang so sánh các thương hiệu khác nhau.
  • #2744请放在门口。 Qǐng fàng zài ménkǒu. — Hãy để ở trước cửa.

Chủ đề 24: Tình huống khẩn cấp (câu #2756 – #2869, 114 câu)

  • #2767不要慌张。 Búyào huāngzhāng. — Đừng hoảng loạn.
  • #2790请消毒伤口。 Qǐng xiāodú shāngkǒu. — Hãy khử trùng vết thương.
  • #2813我的手机丢了。 Wǒ de shǒujī diū le. — Điện thoại của tôi bị mất.
  • #2835车辆损坏严重。 Chēliàng sǔnhuài yánzhòng. — Xe cộ bị hư hỏng nghiêm trọng.
  • #2858政府发布了紧急通知。 Zhèngfǔ fābù le jǐnjí tōngzhī. — Chính phủ đã phát thông báo khẩn cấp.

Chủ đề 25: Giao tiếp thực tế tổng hợp (câu #2870 – #3000, 131 câu)

  • #2883一切都好吗? Yíqiè dōu hǎo ma? — Mọi việc đều ổn chứ?
  • #2909当然可以。 Dāngrán kěyǐ. — Tất nhiên là được.
  • #2935这个菜很好吃。 Zhège cài hěn hǎochī. — Món này rất ngon.
  • #2961今天工作顺利吗? Jīntiān gōngzuò shùnlì ma? — Hôm nay công việc thuận lợi không?
  • #2987祝你一切顺利。 Zhù nǐ yíqiè shùnlì. — Chúc bạn mọi việc thuận lợi.