Tiếng Anh: soul, spirit, essence
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “魂”
Chữ HỒN (魂): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 14 nét (4 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ) + 鬼 (QUỶ). Từ ghép HSK: 灵魂 (LINH HỒN: linh hồn, tâm hồn; linh hồn hạt nhân cốt lõi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 魂 (âm Hán Việt: HỒN) → "hồn phách, linh hồn cốt cách tinh thần". 🦊
Phát âm "魂" [hún — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

hồn phách, linh hồn cốt cách tinh thần
Phồn thể: 魂
Hán Việt: HỒN
Tiếng Anh: soul, spirit, essence
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “魂”
Chữ HỒN (魂): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 14 nét (4 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ) + 鬼 (QUỶ). Từ ghép HSK: 灵魂 (LINH HỒN: linh hồn, tâm hồn; linh hồn hạt nhân cốt lõi).
Tập viết
Dùng trong câu
科技报国是广大科学家精神的根基与灵魂,铸就了中华民族自立自强挺立于世界民族之林的坚实脊梁。
Phụng sự Tổ quốc bằng khoa học chính là linh hồn cốt cách và gốc rễ tinh thần của đông đảo các nhà khoa học, đúc kết nên cột sống vững chắc của dân tộc Trung Hoa tự chủ tự cường đứng vững giữa rừng các dân tộc trên thế giới.

Câu 1/1
Từ “魂” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 魂 (U+9B42) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tâm hồn, tinh thần. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 魂 · 二 (Bộ NHỊ) (13 nét) · Pinyin: hún].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tâm hồn, tinh thần. Chữ HỒN (魂): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 14 nét (4 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ) + 鬼 (QUỶ). Từ ghép HSK: 灵魂 (LINH HỒN: linh hồn, tâm hồn; linh hồn hạt nhân cốt lõi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 靈魂 LINH HỒN (linh hồn, tâm hồn; linh hồn hạt nhân cốt lõi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỒN: tâm hồn, tinh thần; thường gặp trong ngữ cảnh: 靈魂 LINH HỒN (linh hồn, tâm hồn; linh hồn hạt nhân cốt lõi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 魂 (HỒN): tâm hồn, tinh thần. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (靈魂 LINH HỒN (linh hồn, tâm hồn; linh hồn hạt nhân cốt lõi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hồn (魂): tâm hồn, tinh thần.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 魂 (âm đọc HỒN): tâm hồn, tinh thần. Từ vựng thường đàm: 靈魂 LINH HỒN (linh hồn, tâm hồn; linh hồn hạt nhân cốt lõi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 魂 (âm chuẩn HỒN): tâm hồn, tinh thần.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HỒN (魂): tâm hồn, tinh thần; từ ghép thông dụng: 靈魂 LINH HỒN (linh hồn, tâm hồn; linh hồn hạt nhân cốt lõi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 魂 [U+9B42 · HỒN · hún]: tâm hồn, tinh thần.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “魂”