Tiếng Anh: obey, submit to, go along with; poor, inferior
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “差” (SAI) có 3 cách đọc thường gặp trong HSK: đọc thanh 4 “chà” trong khẩu ngữ (“kém, tệ, thiếu mấy phút, xấp xỉ”); đọc thanh 1 “chā” trong từ ghép chỉ “sự chênh lệch, khác biệt”; đọc “chāi” khi nói về “đi công tác (出差)”.
kém, dở; thiếu (giờ/số lượng); xấp xỉ (差不多)
VD: 差不多 (chà bu duō), 差远了 (chà yuǎn le), 差五分 (chà wǔ fēn)
sự khác biệt, khoảng cách chênh lệch, sai số
VD: 差别 (chā bié), 差距 (chā jù), 时差 (shí chā)
cử đi, phái đi; công việc được giao (出差 - đi công tác)
VD: 出差 (chū chāi), 邮差 (yóu chāi)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “顺差”
Chữ THUẬN (顺/順) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ XUYÊN (川 - dòng sông chảy xuôi) bên trái và bộ HIỆT (页/頁 - cái đầu, khuôn mặt con người) bên phải. Giống như dòng nước tự nhiên luôn chảy xuôi từ nguồn ra biển lớn, khi suy nghĩ và hành động của con người biết thuận theo quy luật tự nhiên và đạo lý thì mọi việc đều trở nên êm đẹp, suôn sẻ. Trong gia đình và xã hội, chữ THUẬN (顺) biểu trưng cho sự hiếu thuận, hòa thuận và vạn sự hanh thông.
Bên trái dòng sông XUYÊN chảy xuôi, Bên phải đầu HIỆT nghĩ tới lui. Thuận theo tự nhiên lòng thanh thản, Gia đạo êm ấm trọn niềm vui.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 顺差 [THUẬN SAI] gồm 顺 (THUẬN) + 差 (SAI) → nghĩa tiếng Việt: "顺 (THUẬN): Thuận lợi, suôn sẻ, xuôi theo, hòa thuận". 🦊
Phát âm "顺差": 顺 shùn (thanh 4 (51)) → 差 chā (thanh 1 (55)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

顺 (THUẬN): Thuận lợi, suôn sẻ, xuôi theo, hòa thuận; 差 (SAI): kém, thiếu, sai lệch
Phồn thể: 順差
Hán Việt: THUẬN SAI
Tiếng Anh: obey, submit to, go along with; poor, inferior
Chữ “差” (SAI) có 3 cách đọc thường gặp trong HSK: đọc thanh 4 “chà” trong khẩu ngữ (“kém, tệ, thiếu mấy phút, xấp xỉ”); đọc thanh 1 “chā” trong từ ghép chỉ “sự chênh lệch, khác biệt”; đọc “chāi” khi nói về “đi công tác (出差)”.
kém, dở; thiếu (giờ/số lượng); xấp xỉ (差不多)
VD: 差不多 (chà bu duō), 差远了 (chà yuǎn le), 差五分 (chà wǔ fēn)
sự khác biệt, khoảng cách chênh lệch, sai số
VD: 差别 (chā bié), 差距 (chā jù), 时差 (shí chā)
cử đi, phái đi; công việc được giao (出差 - đi công tác)
VD: 出差 (chū chāi), 邮差 (yóu chāi)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “顺差”
Chữ THUẬN (顺/順) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ XUYÊN (川 - dòng sông chảy xuôi) bên trái và bộ HIỆT (页/頁 - cái đầu, khuôn mặt con người) bên phải. Giống như dòng nước tự nhiên luôn chảy xuôi từ nguồn ra biển lớn, khi suy nghĩ và hành động của con người biết thuận theo quy luật tự nhiên và đạo lý thì mọi việc đều trở nên êm đẹp, suôn sẻ. Trong gia đình và xã hội, chữ THUẬN (顺) biểu trưng cho sự hiếu thuận, hòa thuận và vạn sự hanh thông.
Bên trái dòng sông XUYÊN chảy xuôi, Bên phải đầu HIỆT nghĩ tới lui. Thuận theo tự nhiên lòng thanh thản, Gia đạo êm ấm trọn niềm vui.
Tập viết
Dùng trong câu
顺差(相关词:顺便)
Cụm từ “顺差” (THUẬN SAI) — 顺 (THUẬN): Thuận lợi, suôn sẻ, xuôi theo, hòa thuận; 差 (SAI): kém, thiếu, sai lệch; từ liên hệ: 顺便 (THUẬN TIỆN: nhân tiện, tiện thể).

Câu 1/1
Từ “顺差” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 顺 (U+987A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Thuận lợi, suôn sẻ, xuôi theo, hòa thuận. [Giản thể: 顺 ⇄ Phồn thể: 順 · 川 (Bộ XUYÊN) (9 nét) · Pinyin: shùn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Thuận lợi, suôn sẻ, xuôi theo, hòa thuận. Chữ THUẬN (顺/順) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ XUYÊN (川 - dòng sông chảy xuôi) bên trái và bộ HIỆT (页/頁 - cái đầu, khuôn mặt con người) bên phải. Giống như dòng nước tự nhiên luôn chảy xuôi từ nguồn ra biển lớn, khi suy nghĩ và hành động của con người biết thuận theo quy luật tự nhiên và đạo lý thì mọi việc đều trở nên êm đẹp, suôn sẻ. Trong gia đình và xã hội, chữ THUẬN (顺) biểu trưng cho sự hiếu thuận, hòa thuận và vạn sự hanh thông. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 順便 THUẬN TIỆN (nhân tiện, tiện thể); 順利 THUẬN LỢI (suôn sẻ, thuận lợi, trôi chảy); 順序 THUẬN TỰ (thứ tự, tuần tự, trật tự); 孝順 HIẾU THUẬN (hiếu thảo, hiếu kính cha mẹ); 一帆風順 NHẤT PHÀM PHONG THUẬN (thuận buồm xuôi gió, hanh thông suôn sẻ); 平順 BÌNH THUẬN (Bình thuận).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THUẬN: thuận lợi, suôn sẻ, xuôi theo, hòa thuận; thường gặp trong ngữ cảnh: 順便 THUẬN TIỆN (nhân tiện, tiện thể); 順利 THUẬN LỢI (suôn sẻ, thuận lợi, trôi chảy); 順序 THUẬN TỰ (thứ tự, tuần tự, trật tự); 孝順 HIẾU THUẬN (hiếu thảo, hiếu kính cha mẹ); 一帆風順 NHẤT PHÀM PHONG THUẬN (thuận buồm xuôi gió, hanh thông suôn sẻ); 平順 BÌNH THUẬN (Bình thuận).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 順 (THUẬN): Thuận lợi, suôn sẻ, xuôi theo, hòa thuận. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (順便 THUẬN TIỆN (nhân tiện, tiện thể); 順利 THUẬN LỢI (suôn sẻ, thuận lợi, trôi chảy); 順序 THUẬN TỰ (thứ tự, tuần tự, trật tự); 孝順 HIẾU THUẬN (hiếu thảo, hiếu kính cha mẹ); 一帆風順 NHẤT PHÀM PHONG THUẬN (thuận buồm xuôi gió, hanh thông suôn sẻ); 平順 BÌNH THUẬN (Bình thuận)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thuận (順): Thuận lợi, suôn sẻ, xuôi theo, hòa thuận.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 順 (âm đọc THUẬN): Thuận lợi, suôn sẻ, xuôi theo, hòa thuận. Từ vựng thường đàm: 順便 THUẬN TIỆN (nhân tiện, tiện thể); 順利 THUẬN LỢI (suôn sẻ, thuận lợi, trôi chảy); 順序 THUẬN TỰ (thứ tự, tuần tự, trật tự); 孝順 HIẾU THUẬN (hiếu thảo, hiếu kính cha mẹ); 一帆風順 NHẤT PHÀM PHONG THUẬN (thuận buồm xuôi gió, hanh thông suôn sẻ); 平順 BÌNH THUẬN (Bình thuận).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 順 (âm chuẩn THUẬN): Thuận lợi, suôn sẻ, xuôi theo, hòa thuận.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THUẬN (順): Thuận lợi, suôn sẻ, xuôi theo, hòa thuận; từ ghép thông dụng: 順便 THUẬN TIỆN (nhân tiện, tiện thể); 順利 THUẬN LỢI (suôn sẻ, thuận lợi, trôi chảy); 順序 THUẬN TỰ (thứ tự, tuần tự, trật tự); 孝順 HIẾU THUẬN (hiếu thảo, hiếu kính cha mẹ); 一帆風順 NHẤT PHÀM PHONG THUẬN (thuận buồm xuôi gió, hanh thông suôn sẻ); 平順 BÌNH THUẬN (Bình thuận).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 順 [U+987A · THUẬN · shùn]: Thuận lợi, suôn sẻ, xuôi theo, hòa thuận.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “顺差”