Tiếng Anh: musical temperament, harmony
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “音律”
Chữ ÂM (音) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Bất kỳ tiếng kêu nào cũng là Thanh (聲); nhưng khi tiếng kêu ấy có văn vẻ, nhịp điệu và truyền tải ý niệm thì gọi là ÂM (音). Trong chữ Âm có Lập (立) trên Nhật (日) biểu thị thanh âm phát khởi từ tâm hồn sáng tỏ. Cổ nhân chế ra "Bát Âm" từ 8 chất liệu (Kim, Thạch, Ty, Trúc, Bào, Thổ, Cách, Mộc) để tấu lên âm thanh điều hòa âm dương trời đất.
Ý tứ từ tâm cất tiếng ca, Lời vang có nhịp hóa thi ca. Bát âm hòa quyện bừng thiên hạ, Khúc nhạc thanh cao rạng thái hòa.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 音律 [ÂM LUẬT] gồm 音 (ÂM) + 律 (LUẬT) → nghĩa tiếng Việt: "nhạc luật, âm luật". 🦊
Phát âm "音律" [yīnlǜ — thanh 1 (55)]: tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

nhạc luật, âm luật
Phồn thể: 音律
Hán Việt: ÂM LUẬT
Tiếng Anh: musical temperament, harmony
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “音律”
Chữ ÂM (音) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Bất kỳ tiếng kêu nào cũng là Thanh (聲); nhưng khi tiếng kêu ấy có văn vẻ, nhịp điệu và truyền tải ý niệm thì gọi là ÂM (音). Trong chữ Âm có Lập (立) trên Nhật (日) biểu thị thanh âm phát khởi từ tâm hồn sáng tỏ. Cổ nhân chế ra "Bát Âm" từ 8 chất liệu (Kim, Thạch, Ty, Trúc, Bào, Thổ, Cách, Mộc) để tấu lên âm thanh điều hòa âm dương trời đất.
Ý tứ từ tâm cất tiếng ca, Lời vang có nhịp hóa thi ca. Bát âm hòa quyện bừng thiên hạ, Khúc nhạc thanh cao rạng thái hòa.
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “音律” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 音 (U+97F3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Âm thanh có tiết tấu, tiếng vang tao nhã; tin tức nhắn gửi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 音 · 音 (Bộ ÂM) (9 nét) · Pinyin: yīnlǜ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Âm thanh có tiết tấu, tiếng vang tao nhã; tin tức nhắn gửi. Chữ ÂM (音) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Bất kỳ tiếng kêu nào cũng là Thanh (聲); nhưng khi tiếng kêu ấy có văn vẻ, nhịp điệu và truyền tải ý niệm thì gọi là ÂM (音). Trong chữ Âm có Lập (立) trên Nhật (日) biểu thị thanh âm phát khởi từ tâm hồn sáng tỏ. Cổ nhân chế ra "Bát Âm" từ 8 chất liệu (Kim, Thạch, Ty, Trúc, Bào, Thổ, Cách, Mộc) để tấu lên âm thanh điều hòa âm dương trời đất. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 聲音 THANH ÂM (âm thanh); 音樂 ÂM NHẠC (âm nhạc); 錄音 LỤC ÂM (ghi âm, thu âm; bản ghi âm); 口音 KHẨU ÂM (chất giọng, âm điệu giọng nói địa phương); 收音機 THU ÂM CƠ (máy thu thanh, radio); 音響 ÂM HƯỞNG (âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ÂM: âm thanh có tiết tấu, tiếng vang tao nhã; tin tức nhắn gửi; thường gặp trong ngữ cảnh: 聲音 THANH ÂM (âm thanh); 音樂 ÂM NHẠC (âm nhạc); 錄音 LỤC ÂM (ghi âm, thu âm; bản ghi âm); 口音 KHẨU ÂM (chất giọng, âm điệu giọng nói địa phương); 收音機 THU ÂM CƠ (máy thu thanh, radio); 音響 ÂM HƯỞNG (âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 音 (ÂM): Âm thanh có tiết tấu, tiếng vang tao nhã; tin tức nhắn gửi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (聲音 THANH ÂM (âm thanh); 音樂 ÂM NHẠC (âm nhạc); 錄音 LỤC ÂM (ghi âm, thu âm; bản ghi âm); 口音 KHẨU ÂM (chất giọng, âm điệu giọng nói địa phương); 收音機 THU ÂM CƠ (máy thu thanh, radio); 音響 ÂM HƯỞNG (âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Âm (音): Âm thanh có tiết tấu, tiếng vang tao nhã; tin tức nhắn gửi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 音 (âm đọc ÂM): Âm thanh có tiết tấu, tiếng vang tao nhã; tin tức nhắn gửi. Từ vựng thường đàm: 聲音 THANH ÂM (âm thanh); 音樂 ÂM NHẠC (âm nhạc); 錄音 LỤC ÂM (ghi âm, thu âm; bản ghi âm); 口音 KHẨU ÂM (chất giọng, âm điệu giọng nói địa phương); 收音機 THU ÂM CƠ (máy thu thanh, radio); 音響 ÂM HƯỞNG (âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 音 (âm chuẩn ÂM): Âm thanh có tiết tấu, tiếng vang tao nhã; tin tức nhắn gửi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ÂM (音): Âm thanh có tiết tấu, tiếng vang tao nhã; tin tức nhắn gửi; từ ghép thông dụng: 聲音 THANH ÂM (âm thanh); 音樂 ÂM NHẠC (âm nhạc); 錄音 LỤC ÂM (ghi âm, thu âm; bản ghi âm); 口音 KHẨU ÂM (chất giọng, âm điệu giọng nói địa phương); 收音機 THU ÂM CƠ (máy thu thanh, radio); 音響 ÂM HƯỞNG (âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 音 [U+97F3 · ÂM · yīnlǜ]: Âm thanh có tiết tấu, tiếng vang tao nhã; tin tức nhắn gửi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “音律”