Tiếng Anh: iron; strong, solid, firm; (completed particle); heart; mind, intelligence; soul; 5th lunar mansion, determinative star α Scorpii (Antares)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “了” (LIỄU) đọc thanh nhẹ “le” khi làm trợ từ ngữ pháp báo hiệu hành động đã hoàn thành hoặc tình huống thay đổi; đọc thanh 3 “liǎo” khi làm động từ hoặc bổ ngữ khả năng mang nghĩa “hiểu rõ (了解 liǎojiě)” hoặc “làm nổi, chịu nổi (受不了 shòubuliǎo)”.
rồi (biểu thị hành động hoàn thành hoặc sự thay đổi trạng thái)
VD: 太好了 (tài hǎo le), 为了 (wèi le), 除了 (chú le)
hiểu rõ, nắm rõ; kết thúc, xong; nổi, được (bổ ngữ khả năng)
VD: 了解 (liǎo jiě), 受不了 (shòu bu liǎo), 不得了 (bù dé liǎo)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “铁了心”
Chữ THIẾT (铁, phồn thể: 鐵): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 地铁 (ĐỊA THIẾT: tàu điện ngầm), 钢铁 (CƯƠNG THIẾT: gang thép, sắt thép), 斩钉截铁 (TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT: chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “铁了心”
💡 铁了心 [THIẾT LIỄU TÂM] gồm 铁 (THIẾT) + 了 (LIỄU) + 心 (TÂM) → nghĩa tiếng Việt: "铁 (THIẾT): sắt". 🦊
Phát âm "铁了心": 铁 tiě (thanh 3 (214)) → 了 le (thanh nhẹ) → 心 xīn (thanh 1 (55)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

铁 (THIẾT): sắt; 了 (LIỄU): rồi (trợ từ hoàn thành); 心 (TÂM): Trái tim, tâm hồn, tấm lòng từ bi, cội nguồn của mọi suy nghĩ và hành động.
Phồn thể: 鐵了心
Hán Việt: THIẾT LIỄU TÂM
Tiếng Anh: iron; strong, solid, firm; (completed particle); heart; mind, intelligence; soul; 5th lunar mansion, determinative star α Scorpii (Antares)
Chữ “了” (LIỄU) đọc thanh nhẹ “le” khi làm trợ từ ngữ pháp báo hiệu hành động đã hoàn thành hoặc tình huống thay đổi; đọc thanh 3 “liǎo” khi làm động từ hoặc bổ ngữ khả năng mang nghĩa “hiểu rõ (了解 liǎojiě)” hoặc “làm nổi, chịu nổi (受不了 shòubuliǎo)”.
rồi (biểu thị hành động hoàn thành hoặc sự thay đổi trạng thái)
VD: 太好了 (tài hǎo le), 为了 (wèi le), 除了 (chú le)
hiểu rõ, nắm rõ; kết thúc, xong; nổi, được (bổ ngữ khả năng)
VD: 了解 (liǎo jiě), 受不了 (shòu bu liǎo), 不得了 (bù dé liǎo)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “铁了心”
Chữ THIẾT (铁, phồn thể: 鐵): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 地铁 (ĐỊA THIẾT: tàu điện ngầm), 钢铁 (CƯƠNG THIẾT: gang thép, sắt thép), 斩钉截铁 (TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT: chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “铁了心”
Dùng trong câu
铁了心(相关词:地铁)
Cụm từ “铁了心” (THIẾT LIỄU TÂM) — 铁 (THIẾT): sắt; 了 (LIỄU): rồi (trợ từ hoàn thành); 心 (TÂM): Trái tim, tâm hồn, tấm lòng từ bi, cội nguồn của mọi suy nghĩ và hành động.; từ liên hệ: 地铁 (ĐỊA THIẾT: tàu điện ngầm).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 铁了心
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Tăm tích: dấu vết nơi ở hoặc nguồn gốc sự tình.
“Mai sinh riêng dạ nghĩ thầm. Đêm dò chuyện ấy, biết tăm tích rồi.”
Tăm tích: dấu vết nơi ở hoặc nguồn gốc sự tình.
“Biết đâu tăm tích mà dò cho ra.”
Từ “铁了心” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 铁 (U+94C1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sắt; mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn. [Giản thể: 铁 ⇄ Phồn thể: 鐵 · 钅 (Bộ KIM) (10 nét) · Pinyin: tiě].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sắt; mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn. Chữ THIẾT (铁, phồn thể: 鐵): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 地铁 (ĐỊA THIẾT: tàu điện ngầm), 钢铁 (CƯƠNG THIẾT: gang thép, sắt thép), 斩钉截铁 (TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT: chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 鋼鐵 CƯƠNG THIẾT (gang thép, sắt thép); 斬釘截鐵 TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT (chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THIẾT: sắt; mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn; thường gặp trong ngữ cảnh: 地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 鋼鐵 CƯƠNG THIẾT (gang thép, sắt thép); 斬釘截鐵 TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT (chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鐵 (THIẾT): sắt; mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 鋼鐵 CƯƠNG THIẾT (gang thép, sắt thép); 斬釘截鐵 TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT (chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thiết (鐵): sắt; mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鐵 (âm đọc THIẾT): sắt; mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn. Từ vựng thường đàm: 地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 鋼鐵 CƯƠNG THIẾT (gang thép, sắt thép); 斬釘截鐵 TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT (chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鐵 (âm chuẩn THIẾT): sắt; mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THIẾT (鐵): sắt; mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn; từ ghép thông dụng: 地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 鋼鐵 CƯƠNG THIẾT (gang thép, sắt thép); 斬釘截鐵 TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT (chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鐵 [U+94C1 · THIẾT · tiě]: sắt; mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “铁了心”