Tiếng Anh: to brew, to ferment, to deliberate, to hatch (a plan)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “酝酿”
Chữ UẤN (酝, phồn thể: 醞): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 11 nét (4 nét phụ), thành phần: 酉 (DẬU) + 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 酝酿 (UẤN NHƯỠNG: thai nghén, ấp ủ chuẩn bị (kế hoạch, chính sách)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 酝酿 (UẤN NHƯỠNG) = 酝 (UẤN: rượu mạnh, lên men) + 酿 (NHƯỠNG: ủ, lên men) → thai nghén, ấp ủ chuẩn bị (kế hoạch, chính sách). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "酝酿" đọc là yùn (thanh 4) + niàng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thai nghén, ấp ủ chuẩn bị (kế hoạch, chính sách)
Phồn thể: 醞釀
Hán Việt: UẤN NHƯỠNG
Tiếng Anh: to brew, to ferment, to deliberate, to hatch (a plan)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “酝酿”
Chữ UẤN (酝, phồn thể: 醞): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 11 nét (4 nét phụ), thành phần: 酉 (DẬU) + 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 酝酿 (UẤN NHƯỠNG: thai nghén, ấp ủ chuẩn bị (kế hoạch, chính sách)).
Tập viết
Dùng trong câu
在全面启动国家中长期科学和技术发展规划纲要前,有关部门组织数百位战略科学家开展了长达两年的深入论证酝酿。
Trước khi khởi động toàn diện Đề cương Quy hoạch Phát triển Khoa học và Công nghệ Trung và Dài hạn Quốc gia, các bộ ngành hữu quan đã tổ chức hàng trăm nhà khoa học chiến lược triển khai công tác ấp ủ thai nghén và luận chứng sâu sắc kéo dài suốt hai năm.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 酝酿
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “酝酿” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 酝 (U+915D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rượu mạnh, rượu mạnh; lên men. [Giản thể: 酝 ⇄ Phồn thể: 醞 · 酉 (Bộ DẬU) (11 nét) · Pinyin: yùn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rượu mạnh, rượu mạnh; lên men. Chữ UẤN (酝, phồn thể: 醞): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 11 nét (4 nét phụ), thành phần: 酉 (DẬU) + 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 酝酿 (UẤN NHƯỠNG: thai nghén, ấp ủ chuẩn bị (kế hoạch, chính sách)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 醞釀 UẤN NHƯỠNG (thai nghén, ấp ủ chuẩn bị (kế hoạch, chính sách)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc UẤN: rượu mạnh, rượu mạnh; lên men; thường gặp trong ngữ cảnh: 醞釀 UẤN NHƯỠNG (thai nghén, ấp ủ chuẩn bị (kế hoạch, chính sách)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 醞 (UẤN): rượu mạnh, rượu mạnh; lên men. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (醞釀 UẤN NHƯỠNG (thai nghén, ấp ủ chuẩn bị (kế hoạch, chính sách))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Uấn (醞): rượu mạnh, rượu mạnh; lên men.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 醞 (âm đọc UẤN): rượu mạnh, rượu mạnh; lên men. Từ vựng thường đàm: 醞釀 UẤN NHƯỠNG (thai nghén, ấp ủ chuẩn bị (kế hoạch, chính sách)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 醞 (âm chuẩn UẤN): rượu mạnh, rượu mạnh; lên men.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc UẤN (醞): rượu mạnh, rượu mạnh; lên men; từ ghép thông dụng: 醞釀 UẤN NHƯỠNG (thai nghén, ấp ủ chuẩn bị (kế hoạch, chính sách)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 醞 [U+915D · UẤN · yùn]: rượu mạnh, rượu mạnh; lên men.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “酝酿”