Tiếng Anh: to run, to operate, operation, motion (in orbit)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “运行”
Chữ VẬN (运) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bản giản thể gồm bộ SƯỚC (辶 - di chuyển trên đường) kết hợp với chữ VÂN (云 - đám mây trên trời). Giống như những đám mây (VÂN) luôn xoay vần, trôi chảy không ngừng trên bầu trời theo bước đi của thời gian (QUAI XƯỚC), chữ VẬN mang nghĩa là chuyển động, xoay chuyển và vận tải hàng hóa. Từ quy luật vận hành của trời đất, chữ còn mở rộng thành vận mệnh và sự vận động.
Đám mây chữ VÂN lướt giữa trời, QUAI XƯỚC đường xa bước chẳng ngơi. Đất trời xoay chuyển không ngừng nghỉ, VẬN động hăng say sáng vận đời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 运行 (VẬN HÀNH) = 运 (VẬN: vận chuyển, di chuyển, vận động) + 行 (HÀNH: đi, làm, được) → vận hành, chạy, hoạt động (hệ thống, quỹ đạo). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "运行" đọc là yùn (thanh 4) + xíng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

vận hành, chạy, hoạt động (hệ thống, quỹ đạo)
Phồn thể: 運行
Hán Việt: VẬN HÀNH
Tiếng Anh: to run, to operate, operation, motion (in orbit)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “运行”
Chữ VẬN (运) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bản giản thể gồm bộ SƯỚC (辶 - di chuyển trên đường) kết hợp với chữ VÂN (云 - đám mây trên trời). Giống như những đám mây (VÂN) luôn xoay vần, trôi chảy không ngừng trên bầu trời theo bước đi của thời gian (QUAI XƯỚC), chữ VẬN mang nghĩa là chuyển động, xoay chuyển và vận tải hàng hóa. Từ quy luật vận hành của trời đất, chữ còn mở rộng thành vận mệnh và sự vận động.
Đám mây chữ VÂN lướt giữa trời, QUAI XƯỚC đường xa bước chẳng ngơi. Đất trời xoay chuyển không ngừng nghỉ, VẬN động hăng say sáng vận đời.
Tập viết
Dùng trong câu
中国空间站各舱段组合体在距地面四百公里的预定近地轨道上安全平稳运行,各项科学实验有条不紊推进。
Tổ hợp các khoang của Trạm vũ trụ Trung Quốc trên quỹ đạo tầm thấp gần Trái Đất dự định cách mặt đất 400 cây số đang vận hành hoạt động an toàn ổn định êm ả, các thực nghiệm khoa học đang được thúc đẩy lớp lang bài bản.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 运行
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Dàn ra thành dãy, lối, hạng, bậc.
“Ngàn hàng cam quýt: con đòi cũ. Mấy đứa ngư tiều: bậu bạn thân.”
Dàn ra thành dãy, lối, hạng, bậc.
“Ngược xuôi ngang dọc trong hàng trận. Xô xát ra vào trước mũi tên.”
Tập hợp người theo quan hệ thân thuộc, hoặc theo nghề nghiệp.
“Đánh mắng anh tam [em], nhục nhã họ hàng, chẳng có lễ nghĩa.”
Tập hợp người theo quan hệ thân thuộc, hoặc theo nghề nghiệp.
“Có gã hàng chài lấy cái rùa vỏ lục ruổi đến dâng.”
Từ “运行” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 运 (U+8FD0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Vận chuyển, di chuyển; vận động; vận may, số mệnh. [Giản thể: 运 ⇄ Phồn thể: 運 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (7 nét) · Pinyin: yùn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Vận chuyển, di chuyển; vận động; vận may, số mệnh. Chữ VẬN (运) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bản giản thể gồm bộ SƯỚC (辶 - di chuyển trên đường) kết hợp với chữ VÂN (云 - đám mây trên trời). Giống như những đám mây (VÂN) luôn xoay vần, trôi chảy không ngừng trên bầu trời theo bước đi của thời gian (QUAI XƯỚC), chữ VẬN mang nghĩa là chuyển động, xoay chuyển và vận tải hàng hóa. Từ quy luật vận hành của trời đất, chữ còn mở rộng thành vận mệnh và sự vận động. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 命運 MỆNH VẬN (số phận, vận mệnh); 幸運 HẠNH VẬN (may mắn, vận may); 運氣 VẬN KHÍ (vận may, số may, vận khí); 運輸 VẬN THÂU (vận chuyển, chuyên chở, vận tải); 運用 VẬN DỤNG (vận dụng, áp dụng linh hoạt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VẬN: vận chuyển, di chuyển; vận động; vận may, số mệnh; thường gặp trong ngữ cảnh: 運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 命運 MỆNH VẬN (số phận, vận mệnh); 幸運 HẠNH VẬN (may mắn, vận may); 運氣 VẬN KHÍ (vận may, số may, vận khí); 運輸 VẬN THÂU (vận chuyển, chuyên chở, vận tải); 運用 VẬN DỤNG (vận dụng, áp dụng linh hoạt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 運 (VẬN): Vận chuyển, di chuyển; vận động; vận may, số mệnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 命運 MỆNH VẬN (số phận, vận mệnh); 幸運 HẠNH VẬN (may mắn, vận may); 運氣 VẬN KHÍ (vận may, số may, vận khí); 運輸 VẬN THÂU (vận chuyển, chuyên chở, vận tải); 運用 VẬN DỤNG (vận dụng, áp dụng linh hoạt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vận (運): Vận chuyển, di chuyển; vận động; vận may, số mệnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 運 (âm đọc VẬN): Vận chuyển, di chuyển; vận động; vận may, số mệnh. Từ vựng thường đàm: 運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 命運 MỆNH VẬN (số phận, vận mệnh); 幸運 HẠNH VẬN (may mắn, vận may); 運氣 VẬN KHÍ (vận may, số may, vận khí); 運輸 VẬN THÂU (vận chuyển, chuyên chở, vận tải); 運用 VẬN DỤNG (vận dụng, áp dụng linh hoạt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 運 (âm chuẩn VẬN): Vận chuyển, di chuyển; vận động; vận may, số mệnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VẬN (運): Vận chuyển, di chuyển; vận động; vận may, số mệnh; từ ghép thông dụng: 運動 VẬN ĐỘNG (thể thao, vận động); 命運 MỆNH VẬN (số phận, vận mệnh); 幸運 HẠNH VẬN (may mắn, vận may); 運氣 VẬN KHÍ (vận may, số may, vận khí); 運輸 VẬN THÂU (vận chuyển, chuyên chở, vận tải); 運用 VẬN DỤNG (vận dụng, áp dụng linh hoạt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 運 [U+8FD0 · VẬN · yùn]: Vận chuyển, di chuyển; vận động; vận may, số mệnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “运行”