Tiếng Anh: to breed, to nurture, to be pregnant with, genesis
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “孕育”
Chữ DỰNG (孕): thuộc bộ TỬ (子), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 怀孕 (HOÀI DỰNG: mang thai, có thai, thai nghén), 孕育 (DỰNG DỤC: nuôi dưỡng, ươm mầm sinh ra (văn minh, sự sống)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 孕育 (DỰNG DỤC) = 孕 (DỰNG: có thai, mang thai) + 育 (DỤC: sinh thành, nuôi dưỡng, chăm sóc) → nuôi dưỡng, ươm mầm sinh ra (văn minh, sự sống). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "孕育" đọc là yùn (thanh 4) + yù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nuôi dưỡng, ươm mầm sinh ra (văn minh, sự sống)
Phồn thể: 孕育
Hán Việt: DỰNG DỤC
Tiếng Anh: to breed, to nurture, to be pregnant with, genesis
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “孕育”
Chữ DỰNG (孕): thuộc bộ TỬ (子), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 怀孕 (HOÀI DỰNG: mang thai, có thai, thai nghén), 孕育 (DỰNG DỤC: nuôi dưỡng, ươm mầm sinh ra (văn minh, sự sống)).
Tập viết
Dùng trong câu
浩瀚奔腾的长江与黄河作为中华民族的母亲河,千百年来孕育了源远流长、博大精深的中华文明。
Sông Hoàng Hà và Trường Giang cuộn trào bao la với tư cách là dòng sông Mẹ của dân tộc, hàng ngàn năm qua đã nuôi dưỡng ươm mầm nên nền văn minh Trung Hoa uyên thâm bác đại có nguồn gốc sâu xa lưu truyền bất tận.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 孕育
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “孕育” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 孕 (U+5B55) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
có thai; mang thai. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 孕 · 子 (Bộ TỬ) (5 nét) · Pinyin: yùn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
có thai; mang thai. Chữ DỰNG (孕): thuộc bộ TỬ (子), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 怀孕 (HOÀI DỰNG: mang thai, có thai, thai nghén), 孕育 (DỰNG DỤC: nuôi dưỡng, ươm mầm sinh ra (văn minh, sự sống)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 懷孕 HOÀI DỰNG (mang thai, có thai, thai nghén); 孕育 DỰNG DỤC (nuôi dưỡng, ươm mầm sinh ra (văn minh, sự sống)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DỰNG: có thai; mang thai; thường gặp trong ngữ cảnh: 懷孕 HOÀI DỰNG (mang thai, có thai, thai nghén); 孕育 DỰNG DỤC (nuôi dưỡng, ươm mầm sinh ra (văn minh, sự sống)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 孕 (DỰNG): có thai; mang thai. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (懷孕 HOÀI DỰNG (mang thai, có thai, thai nghén); 孕育 DỰNG DỤC (nuôi dưỡng, ươm mầm sinh ra (văn minh, sự sống))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dựng (孕): có thai; mang thai.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 孕 (âm đọc DỰNG): có thai; mang thai. Từ vựng thường đàm: 懷孕 HOÀI DỰNG (mang thai, có thai, thai nghén); 孕育 DỰNG DỤC (nuôi dưỡng, ươm mầm sinh ra (văn minh, sự sống)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 孕 (âm chuẩn DỰNG): có thai; mang thai.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DỰNG (孕): có thai; mang thai; từ ghép thông dụng: 懷孕 HOÀI DỰNG (mang thai, có thai, thai nghén); 孕育 DỰNG DỤC (nuôi dưỡng, ươm mầm sinh ra (văn minh, sự sống)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 孕 [U+5B55 · DỰNG · yùn]: có thai; mang thai.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “孕育”