Tiếng Anh: to yield to, to accommodate, to pander to, to compromise
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “迁就”
Chữ THIÊN (迁, phồn thể: 遷): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 变迁 (BIẾN THIÊN: biến thiên, đổi thay theo thời gian, thăng trầm), 迁就 (THIÊN TỰU: nhượng bộ, chiều theo, dung túng nhân nhượng vô nguyên tắc), 迁徙 (THIÊN TỶ: di cư, di cư theo mùa (chim chóc, động vật)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 迁就 (THIÊN TỰU) = 迁 (THIÊN: di chuyển, dịch chuyển, thay đổi) + 就 (TỰU: thì, liền) → nhượng bộ, chiều theo, dung túng nhân nhượng vô nguyên tắc. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "迁就" đọc là qiān (thanh 1) + jiù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nhượng bộ, chiều theo, dung túng nhân nhượng vô nguyên tắc
Phồn thể: 遷就
Hán Việt: THIÊN TỰU
Tiếng Anh: to yield to, to accommodate, to pander to, to compromise
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “迁就”
Chữ THIÊN (迁, phồn thể: 遷): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 变迁 (BIẾN THIÊN: biến thiên, đổi thay theo thời gian, thăng trầm), 迁就 (THIÊN TỰU: nhượng bộ, chiều theo, dung túng nhân nhượng vô nguyên tắc), 迁徙 (THIÊN TỶ: di cư, di cư theo mùa (chim chóc, động vật)).
Tập viết
Dùng trong câu
在坚持学术规范与科技伦理底线原则问题上,必须坚决捍卫真理与学术诚信,绝不能有任何妥协迁就。
Trong các vấn đề nguyên tắc giữ vững lằn ranh đỏ đạo đức khoa học công nghệ và quy chuẩn học thuật, bắt buộc phải kiên quyết bảo vệ chân lý cùng sự liêm chính học thuật, tuyệt đối không thể có bất kỳ sự thỏa hiệp nhân nhượng vô nguyên tắc nào.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 迁就
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “迁就” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 迁 (U+8FC1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
di chuyển, dịch chuyển, thay đổi; chuyển khoản; di dời thủ đô. [Giản thể: 迁 ⇄ Phồn thể: 遷 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (6 nét) · Pinyin: qiān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
di chuyển, dịch chuyển, thay đổi; chuyển khoản; di dời thủ đô. Chữ THIÊN (迁, phồn thể: 遷): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 变迁 (BIẾN THIÊN: biến thiên, đổi thay theo thời gian, thăng trầm), 迁就 (THIÊN TỰU: nhượng bộ, chiều theo, dung túng nhân nhượng vô nguyên tắc), 迁徙 (THIÊN TỶ: di cư, di cư theo mùa (chim chóc, động vật)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 變遷 BIẾN THIÊN (biến thiên, đổi thay theo thời gian, thăng trầm); 遷就 THIÊN TỰU (nhượng bộ, chiều theo, dung túng nhân nhượng vô nguyên tắc); 遷徙 THIÊN TỶ (di cư, di cư theo mùa (chim chóc, động vật)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THIÊN: di chuyển, dịch chuyển, thay đổi; chuyển khoản; di dời thủ đô; thường gặp trong ngữ cảnh: 變遷 BIẾN THIÊN (biến thiên, đổi thay theo thời gian, thăng trầm); 遷就 THIÊN TỰU (nhượng bộ, chiều theo, dung túng nhân nhượng vô nguyên tắc); 遷徙 THIÊN TỶ (di cư, di cư theo mùa (chim chóc, động vật)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 遷 (THIÊN): di chuyển, dịch chuyển, thay đổi; chuyển khoản; di dời thủ đô. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (變遷 BIẾN THIÊN (biến thiên, đổi thay theo thời gian, thăng trầm); 遷就 THIÊN TỰU (nhượng bộ, chiều theo, dung túng nhân nhượng vô nguyên tắc); 遷徙 THIÊN TỶ (di cư, di cư theo mùa (chim chóc, động vật))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thiên (遷): di chuyển, dịch chuyển, thay đổi; chuyển khoản; di dời thủ đô.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 遷 (âm đọc THIÊN): di chuyển, dịch chuyển, thay đổi; chuyển khoản; di dời thủ đô. Từ vựng thường đàm: 變遷 BIẾN THIÊN (biến thiên, đổi thay theo thời gian, thăng trầm); 遷就 THIÊN TỰU (nhượng bộ, chiều theo, dung túng nhân nhượng vô nguyên tắc); 遷徙 THIÊN TỶ (di cư, di cư theo mùa (chim chóc, động vật)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 遷 (âm chuẩn THIÊN): di chuyển, dịch chuyển, thay đổi; chuyển khoản; di dời thủ đô.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THIÊN (遷): di chuyển, dịch chuyển, thay đổi; chuyển khoản; di dời thủ đô; từ ghép thông dụng: 變遷 BIẾN THIÊN (biến thiên, đổi thay theo thời gian, thăng trầm); 遷就 THIÊN TỰU (nhượng bộ, chiều theo, dung túng nhân nhượng vô nguyên tắc); 遷徙 THIÊN TỶ (di cư, di cư theo mùa (chim chóc, động vật)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 遷 [U+8FC1 · THIÊN · qiān]: di chuyển, dịch chuyển, thay đổi; chuyển khoản; di dời thủ đô.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “迁就”