Tiếng Anh: radiation, to radiate, radiating effect
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “辐射”
Chữ PHÚC (辐, phồn thể: 輻): thuộc bộ XA (車), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 辐射 (PHÚC XẠ: bức xạ; lan tỏa ảnh hưởng, hiệu ứng lan tỏa).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 辐射 [PHÚC XẠ] gồm 辐 (PHÚC) + 射 (XẠ) → nghĩa tiếng Việt: "bức xạ". 🦊
Phát âm "辐射": 辐 fú (thanh 2 (35)) → 射 shè (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bức xạ; lan tỏa ảnh hưởng, hiệu ứng lan tỏa
Phồn thể: 輻射
Hán Việt: PHÚC XẠ
Tiếng Anh: radiation, to radiate, radiating effect
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “辐射”
Chữ PHÚC (辐, phồn thể: 輻): thuộc bộ XA (車), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 辐射 (PHÚC XẠ: bức xạ; lan tỏa ảnh hưởng, hiệu ứng lan tỏa).
Tập viết
Dùng trong câu
国家级自主创新示范区充分发挥科技引擎作用,有力辐射带动了周边区域现代产业集群的协同升级发展。
Khu Trình diễn Đổi mới Sáng tạo Tự chủ Cấp Quốc gia phát huy đầy đủ vai trò đầu tàu công nghệ, lan tỏa mạnh mẽ thúc đẩy sự phát triển nâng cấp hiệp đồng của các cụm ngành công nghiệp hiện đại ở khu vực lân cận.

Câu 1/1
Từ “辐射” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 辐 (U+8F90) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nan hoa của bánh xe. [Giản thể: 辐 ⇄ Phồn thể: 輻 · 车 (Bộ XA) (13 nét) · Pinyin: fú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nan hoa của bánh xe. Chữ PHÚC (辐, phồn thể: 輻): thuộc bộ XA (車), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 辐射 (PHÚC XẠ: bức xạ; lan tỏa ảnh hưởng, hiệu ứng lan tỏa). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 輻射 PHÚC XẠ (bức xạ; lan tỏa ảnh hưởng, hiệu ứng lan tỏa).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÚC: nan hoa của bánh xe; thường gặp trong ngữ cảnh: 輻射 PHÚC XẠ (bức xạ; lan tỏa ảnh hưởng, hiệu ứng lan tỏa).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 輻 (PHÚC): nan hoa của bánh xe. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (輻射 PHÚC XẠ (bức xạ; lan tỏa ảnh hưởng, hiệu ứng lan tỏa)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phúc (輻): nan hoa của bánh xe.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 輻 (âm đọc PHÚC): nan hoa của bánh xe. Từ vựng thường đàm: 輻射 PHÚC XẠ (bức xạ; lan tỏa ảnh hưởng, hiệu ứng lan tỏa).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 輻 (âm chuẩn PHÚC): nan hoa của bánh xe.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÚC (輻): nan hoa của bánh xe; từ ghép thông dụng: 輻射 PHÚC XẠ (bức xạ; lan tỏa ảnh hưởng, hiệu ứng lan tỏa).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 輻 [U+8F90 · PHÚC · fú]: nan hoa của bánh xe.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “辐射”