Tiếng Anh: to cause a sensation, sensation, stir
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “轰动”
Chữ OANH (轰, phồn thể: 轟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 轰动 (OANH ĐỘNG: gây chấn động, làm rúng động, tiếng vang lớn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 轰动 (OANH ĐỘNG) = 轰 (OANH: ầm ầm, tiếng nổ) + 动 (ĐỘNG: chuyển động, hoạt động, hành động) → gây chấn động, làm rúng động, tiếng vang lớn. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "轰动" đọc là hōng (thanh 1) + dòng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

gây chấn động, làm rúng động, tiếng vang lớn
Phồn thể: 轟動
Hán Việt: OANH ĐỘNG
Tiếng Anh: to cause a sensation, sensation, stir
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “轰动”
Chữ OANH (轰, phồn thể: 轟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 轰动 (OANH ĐỘNG: gây chấn động, làm rúng động, tiếng vang lớn).
Tập viết
Dùng trong câu
我国科学家在国际顶尖学术期刊上宣布首次实现无液氦超导量子芯片重大突破,瞬间在全球科学界引发了巨大轰动。
Các nhà khoa học nước ta khi công bố trên tạp chí học thuật hàng đầu thế giới về việc lần đầu tiên đạt được đột phá trọng đại chip lượng tử siêu dẫn không cần heli lỏng đã ngay lập tức tạo nên một làn sóng chấn động to lớn trong giới khoa học toàn cầu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 轰动
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “轰动” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 轰 (U+8F70) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
huênh hoang
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ầm ầm, tiếng nổ, tiếng nổ. Chữ OANH (轰, phồn thể: 轟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 轰动 (OANH ĐỘNG: gây chấn động, làm rúng động, tiếng vang lớn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 轟動 OANH ĐỘNG (gây chấn động, làm rúng động, tiếng vang lớn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 轟 (OANH): ầm ầm, tiếng nổ, tiếng nổ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (轟動 OANH ĐỘNG (gây chấn động, làm rúng động, tiếng vang lớn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Oanh (轟): ầm ầm, tiếng nổ, tiếng nổ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 轟 (âm đọc OANH): ầm ầm, tiếng nổ, tiếng nổ. Từ vựng thường đàm: 轟動 OANH ĐỘNG (gây chấn động, làm rúng động, tiếng vang lớn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 轟 (âm chuẩn OANH): ầm ầm, tiếng nổ, tiếng nổ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
oanh liệt
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 轟 [U+8F70 · OANH · hōng]: ầm ầm, tiếng nổ, tiếng nổ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “轰动”