Tiếng Anh: rumble, explosion, blast
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “轰”
Chữ OANH (轰, phồn thể: 轟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 轰动 (OANH ĐỘNG: gây chấn động, làm rúng động, tiếng vang lớn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 轰 [OANH] → "ầm ầm, tiếng nổ, tiếng nổ". Cấu tạo có bộ XA (xe cộ, phương tiện giao thông vận tải). 🦊
Phát âm "轰" [hōng — thanh 1 (55)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

ầm ầm, tiếng nổ, tiếng nổ
Phồn thể: 轟
Hán Việt: OANH
Tiếng Anh: rumble, explosion, blast
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “轰”
Chữ OANH (轰, phồn thể: 轟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 轰动 (OANH ĐỘNG: gây chấn động, làm rúng động, tiếng vang lớn).
Tập viết
Dùng trong câu
“轰”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“轰” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “轰” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 轰 (U+8F70) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
huênh hoang
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ầm ầm, tiếng nổ, tiếng nổ. Chữ OANH (轰, phồn thể: 轟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 轰动 (OANH ĐỘNG: gây chấn động, làm rúng động, tiếng vang lớn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 轟動 OANH ĐỘNG (gây chấn động, làm rúng động, tiếng vang lớn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 轟 (OANH): ầm ầm, tiếng nổ, tiếng nổ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (轟動 OANH ĐỘNG (gây chấn động, làm rúng động, tiếng vang lớn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Oanh (轟): ầm ầm, tiếng nổ, tiếng nổ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 轟 (âm đọc OANH): ầm ầm, tiếng nổ, tiếng nổ. Từ vựng thường đàm: 轟動 OANH ĐỘNG (gây chấn động, làm rúng động, tiếng vang lớn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 轟 (âm chuẩn OANH): ầm ầm, tiếng nổ, tiếng nổ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
oanh liệt
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 轟 [U+8F70 · OANH · hōng]: ầm ầm, tiếng nổ, tiếng nổ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “轰”