Tiếng Anh: indemnify, suffer loss; book
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赔本”
Chữ BỒI (赔, phồn thể: 賠): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 赔偿 (BỒI THƯỜNG: bồi thường, đền bù), 索赔 (SÁCH BỒI: đòi bồi thường).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “赔本”
💡 赔本 [BỒI BẢN] gồm 赔 (BỒI) + 本 (BẢN) → nghĩa tiếng Việt: "赔 (BỒI): bồi thường, chịu tổn thất". 🦊
Phát âm "赔本": 赔 péi (thanh 2 (35)) → 本 běn (thanh 3 (214)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

赔 (BỒI): bồi thường, chịu tổn thất; 本 (BẢN): cuốn, quyển (sách)
Phồn thể: 賠本
Hán Việt: BỒI BẢN
Tiếng Anh: indemnify, suffer loss; book
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赔本”
Chữ BỒI (赔, phồn thể: 賠): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 赔偿 (BỒI THƯỜNG: bồi thường, đền bù), 索赔 (SÁCH BỒI: đòi bồi thường).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “赔本”
Dùng trong câu
赔本(相关词:赔偿)
Cụm từ “赔本” (BỒI BẢN) — 赔 (BỒI): bồi thường, chịu tổn thất; 本 (BẢN): cuốn, quyển (sách); từ liên hệ: 赔偿 (BỒI THƯỜNG: bồi thường, đền bù).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 赔本
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “赔本” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 赔 (U+8D54) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bồi thường, chịu tổn thất. [Giản thể: 赔 ⇄ Phồn thể: 賠 · 贝 (Bộ BỐI) (12 nét) · Pinyin: péi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bồi thường, chịu tổn thất. Chữ BỒI (赔, phồn thể: 賠): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 赔偿 (BỒI THƯỜNG: bồi thường, đền bù), 索赔 (SÁCH BỒI: đòi bồi thường). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 賠償 BỒI THƯỜNG (bồi thường, đền bù); 索賠 SÁCH BỒI (đòi bồi thường).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BỒI: bồi thường, chịu tổn thất; thường gặp trong ngữ cảnh: 賠償 BỒI THƯỜNG (bồi thường, đền bù); 索賠 SÁCH BỒI (đòi bồi thường).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 賠 (BỒI): bồi thường, chịu tổn thất. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (賠償 BỒI THƯỜNG (bồi thường, đền bù); 索賠 SÁCH BỒI (đòi bồi thường)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bồi (賠): bồi thường, chịu tổn thất.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 賠 (âm đọc BỒI): bồi thường, chịu tổn thất. Từ vựng thường đàm: 賠償 BỒI THƯỜNG (bồi thường, đền bù); 索賠 SÁCH BỒI (đòi bồi thường).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 賠 (âm chuẩn BỒI): bồi thường, chịu tổn thất.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỒI (賠): bồi thường, chịu tổn thất; từ ghép thông dụng: 賠償 BỒI THƯỜNG (bồi thường, đền bù); 索賠 SÁCH BỒI (đòi bồi thường).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 賠 [U+8D54 · BỒI · péi]: bồi thường, chịu tổn thất.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “赔本”