Tiếng Anh: buy
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “购买”
Chữ CẤU (购, phồn thể: 購): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 购物 (CẤU VẬT: mua sắm), 采购 (THÁI CẤU: thu mua, mua sắm vật tư thiết bị).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 购买 [CẤU MÃI] gồm 购 (CẤU) + 买 (MÃI) → nghĩa tiếng Việt: "mua". 🦊
Phát âm "购买": 购 gòu (thanh 4 (51)) → 买 mǎi (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

mua
Phồn thể: 購買
Hán Việt: CẤU MÃI
Tiếng Anh: buy
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “购买”
Chữ CẤU (购, phồn thể: 購): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 购物 (CẤU VẬT: mua sắm), 采购 (THÁI CẤU: thu mua, mua sắm vật tư thiết bị).
Tập viết
Dùng trong câu
现在人们越来越习惯在网上购买日用品。
Bây giờ mọi người ngày càng quen với việc mua nhu yếu phẩm trên mạng.

Câu 1/1
Từ “购买” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 购 (U+8D2D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mua, mua; thuê. [Giản thể: 购 ⇄ Phồn thể: 購 · 贝 (Bộ BỐI) (8 nét) · Pinyin: gòu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mua, mua; thuê. Chữ CẤU (购, phồn thể: 購): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 购物 (CẤU VẬT: mua sắm), 采购 (THÁI CẤU: thu mua, mua sắm vật tư thiết bị). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 購物 CẤU VẬT (mua sắm); 採購 THÁI CẤU (thu mua, mua sắm vật tư thiết bị).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CẤU: mua, mua; thuê; thường gặp trong ngữ cảnh: 購物 CẤU VẬT (mua sắm); 採購 THÁI CẤU (thu mua, mua sắm vật tư thiết bị).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 購 (CẤU): mua, mua; thuê. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (購物 CẤU VẬT (mua sắm); 採購 THÁI CẤU (thu mua, mua sắm vật tư thiết bị)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cấu (購): mua, mua; thuê.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 購 (âm đọc CẤU): mua, mua; thuê. Từ vựng thường đàm: 購物 CẤU VẬT (mua sắm); 採購 THÁI CẤU (thu mua, mua sắm vật tư thiết bị).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 購 (âm chuẩn CẤU): mua, mua; thuê.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CẤU (購): mua, mua; thuê; từ ghép thông dụng: 購物 CẤU VẬT (mua sắm); 採購 THÁI CẤU (thu mua, mua sắm vật tư thiết bị).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 購 [U+8D2D · CẤU · gòu]: mua, mua; thuê.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “购买”