Tiếng Anh: to purchase, to buy, procurement
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “购”
Chữ CẤU (购, phồn thể: 購): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 购物 (CẤU VẬT: mua sắm), 采购 (THÁI CẤU: thu mua, mua sắm vật tư thiết bị).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 购 (âm Hán Việt: CẤU) → "mua sắm, mua vào trang bị". 🦊
Phát âm "购" [gòu — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

mua sắm, mua vào trang bị
Phồn thể: 購
Hán Việt: CẤU
Tiếng Anh: to purchase, to buy, procurement
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “购”
Chữ CẤU (购, phồn thể: 購): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 购物 (CẤU VẬT: mua sắm), 采购 (THÁI CẤU: thu mua, mua sắm vật tư thiết bị).
Tập viết
Dùng trong câu
国家重大科技专项优先支持采购和应用完全自主研发的国产高精度仪器设备与前沿工业基础软件。
Chuyên án khoa học công nghệ trọng đại quốc gia ưu tiên hỗ trợ mua sắm trang bị mua vào và ứng dụng các phần mềm nền tảng công nghiệp tiên phong cùng trang thiết bị dụng cụ độ chính xác cao sản xuất trong nước do ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển.

Câu 1/1
Từ “购” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 购 (U+8D2D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mua, mua; thuê. [Giản thể: 购 ⇄ Phồn thể: 購 · 贝 (Bộ BỐI) (8 nét) · Pinyin: gòu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mua, mua; thuê. Chữ CẤU (购, phồn thể: 購): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 购物 (CẤU VẬT: mua sắm), 采购 (THÁI CẤU: thu mua, mua sắm vật tư thiết bị). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 購物 CẤU VẬT (mua sắm); 採購 THÁI CẤU (thu mua, mua sắm vật tư thiết bị).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CẤU: mua, mua; thuê; thường gặp trong ngữ cảnh: 購物 CẤU VẬT (mua sắm); 採購 THÁI CẤU (thu mua, mua sắm vật tư thiết bị).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 購 (CẤU): mua, mua; thuê. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (購物 CẤU VẬT (mua sắm); 採購 THÁI CẤU (thu mua, mua sắm vật tư thiết bị)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cấu (購): mua, mua; thuê.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 購 (âm đọc CẤU): mua, mua; thuê. Từ vựng thường đàm: 購物 CẤU VẬT (mua sắm); 採購 THÁI CẤU (thu mua, mua sắm vật tư thiết bị).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 購 (âm chuẩn CẤU): mua, mua; thuê.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CẤU (購): mua, mua; thuê; từ ghép thông dụng: 購物 CẤU VẬT (mua sắm); 採購 THÁI CẤU (thu mua, mua sắm vật tư thiết bị).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 購 [U+8D2D · CẤU · gòu]: mua, mua; thuê.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “购”