Tiếng Anh: be greedy, covet; covetous; greedy, gluttonous, to crave
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “贪馋”
Chữ THAM (贪, phồn thể: 貪): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 贪婪 (THAM LAM: tham lam, hám lợi vô độ), 贪污 (THAM Ô: tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 贪馋 [THAM SÀM] gồm 贪 (THAM) + 馋 (SÀM) → nghĩa tiếng Việt: "贪 (THAM): tham lam, thèm muốn". 🦊
Phát âm "贪馋": 贪 tān (thanh 1 (55)) → 馋 chán (thanh 2 (35)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

贪 (THAM): tham lam, thèm muốn; 馋 (SÀM): thèm ăn, háu ăn
Phồn thể: 貪饞
Hán Việt: THAM SÀM
Tiếng Anh: be greedy, covet; covetous; greedy, gluttonous, to crave
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “贪馋”
Chữ THAM (贪, phồn thể: 貪): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 贪婪 (THAM LAM: tham lam, hám lợi vô độ), 贪污 (THAM Ô: tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ).
Tập viết
Dùng trong câu
贪馋(相关词:贪婪)
Cụm từ “贪馋” (THAM SÀM) — 贪 (THAM): tham lam, thèm muốn; 馋 (SÀM): thèm ăn, háu ăn; từ liên hệ: 贪婪 (THAM LAM: tham lam, hám lợi vô độ).

Câu 1/1
Từ “贪馋” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 贪 (U+8D2A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tham lam, thèm muốn; tham lam. [Giản thể: 贪 ⇄ Phồn thể: 貪 · 人 (Bộ NHÂN) (8 nét) · Pinyin: tān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tham lam, thèm muốn; tham lam. Chữ THAM (贪, phồn thể: 貪): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 贪婪 (THAM LAM: tham lam, hám lợi vô độ), 贪污 (THAM Ô: tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 貪婪 THAM LAM (tham lam, hám lợi vô độ); 貪污 THAM Ô (tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THAM: tham lam, thèm muốn; tham lam; thường gặp trong ngữ cảnh: 貪婪 THAM LAM (tham lam, hám lợi vô độ); 貪污 THAM Ô (tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 貪 (THAM): tham lam, thèm muốn; tham lam. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (貪婪 THAM LAM (tham lam, hám lợi vô độ); 貪污 THAM Ô (tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tham (貪): tham lam, thèm muốn; tham lam.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 貪 (âm đọc THAM): tham lam, thèm muốn; tham lam. Từ vựng thường đàm: 貪婪 THAM LAM (tham lam, hám lợi vô độ); 貪污 THAM Ô (tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 貪 (âm chuẩn THAM): tham lam, thèm muốn; tham lam.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THAM (貪): tham lam, thèm muốn; tham lam; từ ghép thông dụng: 貪婪 THAM LAM (tham lam, hám lợi vô độ); 貪污 THAM Ô (tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 貪 [U+8D2A · THAM · tān]: tham lam, thèm muốn; tham lam.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “贪馋”