Tiếng Anh: accounts; bill, debt; credit; number, date
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “账号”
Chữ TRƯỚNG (账, phồn thể: 賬): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 长 (TRƯỜNG). Từ ghép HSK: 结账 (KẾT TRƯỚNG: thanh toán, tính tiền (ăn uống, mua hàng)), 账户 (TRƯỚNG HỘ: tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 账号 [TRƯỚNG HIỆU] gồm 账 (TRƯỚNG) + 号 (HIỆU) → nghĩa tiếng Việt: "账 (TRƯỚNG): tài khoản". 🦊
Phát âm "账号": 账 zhàng (thanh 4 (51)) → 号 háo (thanh 2 (35)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

账 (TRƯỚNG): tài khoản; 号 (HIỆU): số
Phồn thể: 賬號
Hán Việt: TRƯỚNG HIỆU
Tiếng Anh: accounts; bill, debt; credit; number, date
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “账号”
Chữ TRƯỚNG (账, phồn thể: 賬): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 长 (TRƯỜNG). Từ ghép HSK: 结账 (KẾT TRƯỚNG: thanh toán, tính tiền (ăn uống, mua hàng)), 账户 (TRƯỚNG HỘ: tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)).
Tập viết
Dùng trong câu
账号(相关词:结账)
Cụm từ “账号” (TRƯỚNG HIỆU) — 账 (TRƯỚNG): tài khoản; 号 (HIỆU): số; từ liên hệ: 结账 (KẾT TRƯỚNG: thanh toán, tính tiền (ăn uống, mua hàng)).

Câu 1/1
Từ “账号” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 账 (U+8D26) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tài khoản; hóa đơn, nợ; tín dụng. [Giản thể: 账 ⇄ Phồn thể: 賬 · 贝 (Bộ BỐI) (8 nét) · Pinyin: zhàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tài khoản; hóa đơn, nợ; tín dụng. Chữ TRƯỚNG (账, phồn thể: 賬): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 长 (TRƯỜNG). Từ ghép HSK: 结账 (KẾT TRƯỚNG: thanh toán, tính tiền (ăn uống, mua hàng)), 账户 (TRƯỚNG HỘ: tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 結賬 KẾT TRƯỚNG (thanh toán, tính tiền (ăn uống, mua hàng)); 賬戶 TRƯỚNG HỘ (tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRƯỚNG: tài khoản; hóa đơn, nợ; tín dụng; thường gặp trong ngữ cảnh: 結賬 KẾT TRƯỚNG (thanh toán, tính tiền (ăn uống, mua hàng)); 賬戶 TRƯỚNG HỘ (tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 賬 (TRƯỚNG): tài khoản; hóa đơn, nợ; tín dụng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (結賬 KẾT TRƯỚNG (thanh toán, tính tiền (ăn uống, mua hàng)); 賬戶 TRƯỚNG HỘ (tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trướng (賬): tài khoản; hóa đơn, nợ; tín dụng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 賬 (âm đọc TRƯỚNG): tài khoản; hóa đơn, nợ; tín dụng. Từ vựng thường đàm: 結賬 KẾT TRƯỚNG (thanh toán, tính tiền (ăn uống, mua hàng)); 賬戶 TRƯỚNG HỘ (tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 賬 (âm chuẩn TRƯỚNG): tài khoản; hóa đơn, nợ; tín dụng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRƯỚNG (賬): tài khoản; hóa đơn, nợ; tín dụng; từ ghép thông dụng: 結賬 KẾT TRƯỚNG (thanh toán, tính tiền (ăn uống, mua hàng)); 賬戶 TRƯỚNG HỘ (tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 賬 [U+8D26 · TRƯỚNG · zhàng]: tài khoản; hóa đơn, nợ; tín dụng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “账号”