Tiếng Anh: public finance, fiscal, government budget
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “财政”
Chữ TÀI (财, phồn thể: 財): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 7 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 财富 (TÀI PHÚ: của cải, tài sản, của cải tinh thần), 财务 (TÀI VỤ: tài chính, nghiệp vụ tài vụ), 财政 (TÀI CHÍNH: tài chính công, ngân sách nhà nước).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “财政”
💡 财政 (TÀI CHÍNH) = 财 (TÀI: sự giàu có, của cải) + 政 (CHÍNH: chính trị, chính sách, việc nước) → tài chính công, ngân sách nhà nước. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "财政" đọc là cái (thanh 2) + zhèng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tài chính công, ngân sách nhà nước
Phồn thể: 財政
Hán Việt: TÀI CHÍNH
Tiếng Anh: public finance, fiscal, government budget
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “财政”
Chữ TÀI (财, phồn thể: 財): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 7 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 财富 (TÀI PHÚ: của cải, tài sản, của cải tinh thần), 财务 (TÀI VỤ: tài chính, nghiệp vụ tài vụ), 财政 (TÀI CHÍNH: tài chính công, ngân sách nhà nước).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “财政”
Dùng trong câu
国家财政持续加大对基础前沿科学研究、乡村振兴与公共卫生健康等重点民生保障领域的资金投入力度。
Ngân sách tài chính quốc gia liên tục tăng cường nguồn vốn đầu tư đối với các lĩnh vực bảo đảm dân sinh trọng điểm như nghiên cứu khoa học tiên phong nền tảng, chấn hưng nông thôn và y tế sức khỏe cộng đồng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 财政
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “财政” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 财 (U+8D22) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sự giàu có, của cải, sự giàu có. [Giản thể: 财 ⇄ Phồn thể: 財 · 贝 (Bộ BỐI) (7 nét) · Pinyin: cái].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sự giàu có, của cải, sự giàu có. Chữ TÀI (财, phồn thể: 財): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 7 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 财富 (TÀI PHÚ: của cải, tài sản, của cải tinh thần), 财务 (TÀI VỤ: tài chính, nghiệp vụ tài vụ), 财政 (TÀI CHÍNH: tài chính công, ngân sách nhà nước). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 財產 TÀI SẢN (tài sản, của cải); 財富 TÀI PHÚ (của cải, tài sản, của cải tinh thần); 財務 TÀI VỤ (tài chính, nghiệp vụ tài vụ); 財政 TÀI CHÍNH (tài chính công, ngân sách nhà nước); 發財 PHÁT TÀI (phát tài, làm giàu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÀI: sự giàu có, của cải, sự giàu có; thường gặp trong ngữ cảnh: 財產 TÀI SẢN (tài sản, của cải); 財富 TÀI PHÚ (của cải, tài sản, của cải tinh thần); 財務 TÀI VỤ (tài chính, nghiệp vụ tài vụ); 財政 TÀI CHÍNH (tài chính công, ngân sách nhà nước); 發財 PHÁT TÀI (phát tài, làm giàu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 財 (TÀI): sự giàu có, của cải, sự giàu có. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (財產 TÀI SẢN (tài sản, của cải); 財富 TÀI PHÚ (của cải, tài sản, của cải tinh thần); 財務 TÀI VỤ (tài chính, nghiệp vụ tài vụ); 財政 TÀI CHÍNH (tài chính công, ngân sách nhà nước); 發財 PHÁT TÀI (phát tài, làm giàu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tài (財): sự giàu có, của cải, sự giàu có.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 財 (âm đọc TÀI): sự giàu có, của cải, sự giàu có. Từ vựng thường đàm: 財產 TÀI SẢN (tài sản, của cải); 財富 TÀI PHÚ (của cải, tài sản, của cải tinh thần); 財務 TÀI VỤ (tài chính, nghiệp vụ tài vụ); 財政 TÀI CHÍNH (tài chính công, ngân sách nhà nước); 發財 PHÁT TÀI (phát tài, làm giàu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 財 (âm chuẩn TÀI): sự giàu có, của cải, sự giàu có.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÀI (財): sự giàu có, của cải, sự giàu có; từ ghép thông dụng: 財產 TÀI SẢN (tài sản, của cải); 財富 TÀI PHÚ (của cải, tài sản, của cải tinh thần); 財務 TÀI VỤ (tài chính, nghiệp vụ tài vụ); 財政 TÀI CHÍNH (tài chính công, ngân sách nhà nước); 發財 PHÁT TÀI (phát tài, làm giàu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 財 [U+8D22 · TÀI · cái]: sự giàu có, của cải, sự giàu có.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “财政”