Tiếng Anh: plan, scheme; stratagem; thorn, sting, prick, to pierce, to stab
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “谋刺”
Chữ MƯU (谋, phồn thể: 謀): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 甘 (CAM) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 参谋 (THAM MƯU: tham mưu, cố vấn; làm tham mưu), 谋求 (MƯU CẦU: mưu cầu, tìm kiếm, phấn đấu giành lấy), 阴谋 (ÂM MƯU: âm mưu, quỷ kế mưu mô đen tối).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 谋刺 [MƯU THÍCH] gồm 谋 (MƯU) + 刺 (THÍCH) → nghĩa tiếng Việt: "谋 (MƯU): kế hoạch, kế hoạch". 🦊
Phát âm "谋刺": 谋 móu (thanh 2 (35)) → 刺 cī (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

谋 (MƯU): kế hoạch, kế hoạch; 刺 (THÍCH): đâm, châm, chích
Phồn thể: 謀刺
Hán Việt: MƯU THÍCH
Tiếng Anh: plan, scheme; stratagem; thorn, sting, prick, to pierce, to stab
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “谋刺”
Chữ MƯU (谋, phồn thể: 謀): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 甘 (CAM) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 参谋 (THAM MƯU: tham mưu, cố vấn; làm tham mưu), 谋求 (MƯU CẦU: mưu cầu, tìm kiếm, phấn đấu giành lấy), 阴谋 (ÂM MƯU: âm mưu, quỷ kế mưu mô đen tối).
Tập viết
Dùng trong câu
谋刺(相关词:参谋)
Cụm từ “谋刺” (MƯU THÍCH) — 谋 (MƯU): kế hoạch, kế hoạch; 刺 (THÍCH): đâm, châm, chích; từ liên hệ: 参谋 (THAM MƯU: tham mưu, cố vấn; làm tham mưu).

Câu 1/1
Từ “谋刺” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 谋 (U+8C0B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kế hoạch, kế hoạch; mưu kế. [Giản thể: 谋 ⇄ Phồn thể: 謀 · 讠 (Bộ NGÔN) (11 nét) · Pinyin: móu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kế hoạch, kế hoạch; mưu kế. Chữ MƯU (谋, phồn thể: 謀): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 甘 (CAM) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 参谋 (THAM MƯU: tham mưu, cố vấn; làm tham mưu), 谋求 (MƯU CẦU: mưu cầu, tìm kiếm, phấn đấu giành lấy), 阴谋 (ÂM MƯU: âm mưu, quỷ kế mưu mô đen tối). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 參謀 THAM MƯU (tham mưu, cố vấn; làm tham mưu); 謀求 MƯU CẦU (mưu cầu, tìm kiếm, phấn đấu giành lấy); 陰謀 ÂM MƯU (âm mưu, quỷ kế mưu mô đen tối).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MƯU: kế hoạch, kế hoạch; mưu kế; thường gặp trong ngữ cảnh: 參謀 THAM MƯU (tham mưu, cố vấn; làm tham mưu); 謀求 MƯU CẦU (mưu cầu, tìm kiếm, phấn đấu giành lấy); 陰謀 ÂM MƯU (âm mưu, quỷ kế mưu mô đen tối).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 謀 (MƯU): kế hoạch, kế hoạch; mưu kế. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (參謀 THAM MƯU (tham mưu, cố vấn; làm tham mưu); 謀求 MƯU CẦU (mưu cầu, tìm kiếm, phấn đấu giành lấy); 陰謀 ÂM MƯU (âm mưu, quỷ kế mưu mô đen tối)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mưu (謀): kế hoạch, kế hoạch; mưu kế.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 謀 (âm đọc MƯU): kế hoạch, kế hoạch; mưu kế. Từ vựng thường đàm: 參謀 THAM MƯU (tham mưu, cố vấn; làm tham mưu); 謀求 MƯU CẦU (mưu cầu, tìm kiếm, phấn đấu giành lấy); 陰謀 ÂM MƯU (âm mưu, quỷ kế mưu mô đen tối).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 謀 (âm chuẩn MƯU): kế hoạch, kế hoạch; mưu kế.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MƯU (謀): kế hoạch, kế hoạch; mưu kế; từ ghép thông dụng: 參謀 THAM MƯU (tham mưu, cố vấn; làm tham mưu); 謀求 MƯU CẦU (mưu cầu, tìm kiếm, phấn đấu giành lấy); 陰謀 ÂM MƯU (âm mưu, quỷ kế mưu mô đen tối).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 謀 [U+8C0B · MƯU · móu]: kế hoạch, kế hoạch; mưu kế.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “谋刺”