Tiếng Anh: to sneer at, to deride, to scoff, ridicule
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “讥笑”
Chữ CƠ (讥, phồn thể: 譏): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 讥笑 (CƠ TIẾU: chế nhạo, giễu cợt, mỉa mai chê cười).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 讥笑 (CƠ TIẾU) = 讥 (CƠ: chế giễu, giễu cợt, chế nhạo) + 笑 (TIẾU: cười) → chế nhạo, giễu cợt, mỉa mai chê cười. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "讥笑" đọc là jī (thanh 1) + xiào (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chế nhạo, giễu cợt, mỉa mai chê cười
Phồn thể: 譏笑
Hán Việt: CƠ TIẾU
Tiếng Anh: to sneer at, to deride, to scoff, ridicule
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “讥笑”
Chữ CƠ (讥, phồn thể: 譏): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 讥笑 (CƠ TIẾU: chế nhạo, giễu cợt, mỉa mai chê cười).
Tập viết
Dùng trong câu
真正的科学先驱者从不畏惧探索道路上的暂时挫折,更不会因外界无知的偏见与无端讥笑而动摇自己的学术信念。
Những người mở đường khoa học chân chính chưa bao giờ sợ hãi những vấp ngã trắc trở nhất thời trên con đường tìm tòi, càng không bao giờ vì những định kiến ngu dốt và lời chế nhạo vô căn cứ từ bên ngoài mà lung lay niềm tin học thuật của bản thân.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 讥笑
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “讥笑” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 讥 (U+8BA5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chế giễu, giễu cợt, chế nhạo; kiểm tra. [Giản thể: 讥 ⇄ Phồn thể: 譏 · 讠 (Bộ NGÔN) (4 nét) · Pinyin: jī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chế giễu, giễu cợt, chế nhạo; kiểm tra. Chữ CƠ (讥, phồn thể: 譏): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 讥笑 (CƠ TIẾU: chế nhạo, giễu cợt, mỉa mai chê cười). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 譏笑 CƠ TIẾU (chế nhạo, giễu cợt, mỉa mai chê cười).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CƠ: chế giễu, giễu cợt, chế nhạo; kiểm tra; thường gặp trong ngữ cảnh: 譏笑 CƠ TIẾU (chế nhạo, giễu cợt, mỉa mai chê cười).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 譏 (CƠ): chế giễu, giễu cợt, chế nhạo; kiểm tra. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (譏笑 CƠ TIẾU (chế nhạo, giễu cợt, mỉa mai chê cười)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cơ (譏): chế giễu, giễu cợt, chế nhạo; kiểm tra.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 譏 (âm đọc CƠ): chế giễu, giễu cợt, chế nhạo; kiểm tra. Từ vựng thường đàm: 譏笑 CƠ TIẾU (chế nhạo, giễu cợt, mỉa mai chê cười).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 譏 (âm chuẩn CƠ): chế giễu, giễu cợt, chế nhạo; kiểm tra.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CƠ (譏): chế giễu, giễu cợt, chế nhạo; kiểm tra; từ ghép thông dụng: 譏笑 CƠ TIẾU (chế nhạo, giễu cợt, mỉa mai chê cười).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 譏 [U+8BA5 · CƠ · jī]: chế giễu, giễu cợt, chế nhạo; kiểm tra.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “讥笑”