Tiếng Anh: cover; tip over; return; reply; to cover, to build (house), lid, cover; to lead; ratio; rate; limit
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “率” có 2 cách đọc khác hẳn nhau: đọc là “lǜ” khi đứng cuối từ ghép làm danh từ chỉ “tỷ lệ, hiệu suất, xác suất (效率 xiàolǜ)”; đọc là “shuài” khi làm động từ/tính từ chỉ việc “dẫn đầu, đi tiên phong (率先 shuàixiān), thẳng thắn (坦率 tǎnshuài)”.
tỷ lệ, hiệu suất, xác suất, tần suất
VD: 效率 (xiào lǜ), 汇率 (huì lǜ), 频率 (pín lǜ)
dẫn dắt, đi đầu (率先, 率领); thẳng thắn, bộc trực (坦率)
VD: 坦率 (tǎn shuài), 率先 (shuài xiān), 率领 (shuài lǐng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “覆盖率”
Chữ PHÚC (覆): thuộc bộ Á (襾), gồm 18 nét (12 nét phụ), thành phần: 覀 (Á) + 彳 (XÍCH) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 反复 (PHẢN PHỤC: lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở), 答复 (ĐÁP PHỤC: hồi đáp, trả lời chính thức, giải đáp), 覆盖 (PHÚC CÁI: bao phủ, che phủ; độ che phủ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 覆盖率 [PHÚC CÁI SUẤT] gồm 覆 (PHÚC) + 盖 (CÁI) + 率 (SUẤT) → nghĩa tiếng Việt: "覆 (PHÚC): che đậy". 🦊
Phát âm "覆盖率": 覆 fù (thanh 4 (51)) → 盖 gě (thanh 3 (214)) → 率 lǜ (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

覆 (PHÚC): che đậy; 盖 (CÁI): đậy, trùm; 率 (SUẤT): dẫn đầu
Phồn thể: 覆蓋率
Hán Việt: PHÚC CÁI SUẤT
Tiếng Anh: cover; tip over; return; reply; to cover, to build (house), lid, cover; to lead; ratio; rate; limit
Chữ “率” có 2 cách đọc khác hẳn nhau: đọc là “lǜ” khi đứng cuối từ ghép làm danh từ chỉ “tỷ lệ, hiệu suất, xác suất (效率 xiàolǜ)”; đọc là “shuài” khi làm động từ/tính từ chỉ việc “dẫn đầu, đi tiên phong (率先 shuàixiān), thẳng thắn (坦率 tǎnshuài)”.
tỷ lệ, hiệu suất, xác suất, tần suất
VD: 效率 (xiào lǜ), 汇率 (huì lǜ), 频率 (pín lǜ)
dẫn dắt, đi đầu (率先, 率领); thẳng thắn, bộc trực (坦率)
VD: 坦率 (tǎn shuài), 率先 (shuài xiān), 率领 (shuài lǐng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “覆盖率”
Chữ PHÚC (覆): thuộc bộ Á (襾), gồm 18 nét (12 nét phụ), thành phần: 覀 (Á) + 彳 (XÍCH) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 反复 (PHẢN PHỤC: lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở), 答复 (ĐÁP PHỤC: hồi đáp, trả lời chính thức, giải đáp), 覆盖 (PHÚC CÁI: bao phủ, che phủ; độ che phủ).
Tập viết
Dùng trong câu
覆盖率(相关词:反复)
Cụm từ “覆盖率” (PHÚC CÁI SUẤT) — 覆 (PHÚC): che đậy; 盖 (CÁI): đậy, trùm; 率 (SUẤT): dẫn đầu; từ liên hệ: 反复 (PHẢN PHỤC: lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở).

Câu 1/1
Từ “覆盖率” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 覆 (U+8986) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
che đậy; lật đổ; trở lại; trả lời. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 覆 · 覀 (Bộ Á) (18 nét) · Pinyin: fù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
che đậy; lật đổ; trở lại; trả lời. Chữ PHÚC (覆): thuộc bộ Á (襾), gồm 18 nét (12 nét phụ), thành phần: 覀 (Á) + 彳 (XÍCH) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 反复 (PHẢN PHỤC: lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở), 答复 (ĐÁP PHỤC: hồi đáp, trả lời chính thức, giải đáp), 覆盖 (PHÚC CÁI: bao phủ, che phủ; độ che phủ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 反覆 PHẢN PHỤC (lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở); 答覆 ĐÁP PHỤC (hồi đáp, trả lời chính thức, giải đáp); 覆蓋 PHÚC CÁI (bao phủ, che phủ; độ che phủ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÚC: che đậy; lật đổ; trở lại; trả lời; thường gặp trong ngữ cảnh: 反覆 PHẢN PHỤC (lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở); 答覆 ĐÁP PHỤC (hồi đáp, trả lời chính thức, giải đáp); 覆蓋 PHÚC CÁI (bao phủ, che phủ; độ che phủ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 覆 (PHÚC): che đậy; lật đổ; trở lại; trả lời. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (反覆 PHẢN PHỤC (lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở); 答覆 ĐÁP PHỤC (hồi đáp, trả lời chính thức, giải đáp); 覆蓋 PHÚC CÁI (bao phủ, che phủ; độ che phủ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phúc (覆): che đậy; lật đổ; trở lại; trả lời.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 覆 (âm đọc PHÚC): che đậy; lật đổ; trở lại; trả lời. Từ vựng thường đàm: 反覆 PHẢN PHỤC (lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở); 答覆 ĐÁP PHỤC (hồi đáp, trả lời chính thức, giải đáp); 覆蓋 PHÚC CÁI (bao phủ, che phủ; độ che phủ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 覆 (âm chuẩn PHÚC): che đậy; lật đổ; trở lại; trả lời.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÚC (覆): che đậy; lật đổ; trở lại; trả lời; từ ghép thông dụng: 反覆 PHẢN PHỤC (lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở); 答覆 ĐÁP PHỤC (hồi đáp, trả lời chính thức, giải đáp); 覆蓋 PHÚC CÁI (bao phủ, che phủ; độ che phủ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 覆 [U+8986 · PHÚC · fù]: che đậy; lật đổ; trở lại; trả lời.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “覆盖率”