Tiếng Anh: to go, to walk, OK, alright, profession (háng); government, political affairs; life; destiny, fate, luck; an order, instruction; command, order; 'commandant', magistrate; allow, cause
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “行” có 2 cách đọc tương ứng 2 âm Hán Việt: đọc là “xíng” (HÀNH) khi chỉ sự di chuyển, hành động hoặc khen “được, ổn, giỏi”; đọc là “háng” (HÀNG) khi chỉ hàng lối, ngành nghề hoặc ngân hàng (银行 yínháng).
đi lại, lưu hành, thực hiện; được, ổn, cừ
VD: 旅行 (lǚ xíng), 行李箱 (xíng li xiāng), 举行 (jǔ xíng)
ngành nghề, lĩnh vực; ngân hàng, cửa hàng; hàng, dòng
VD: 银行 (yín háng), 行业 (háng yè), 同行 (tóng háng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “行政命令”
Chữ HÀNH (行) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ngã tư đường lớn thông suốt bốn phương. Về sau tách thành bước chân trái (彳) và bước chân phải (亍). "Hành" là đi trên đường đời, biến lý thuyết và đạo lý thành hành động thực tế.
Ngã tư đường phố thênh thang Bước chân vững chãi lên đàng tiến xa. Bên XÍCH (彳) bộ XÚC (亍) song hành, Chữ HÀNH (行) tiến bước công danh rạng ngời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “行政命令”
💡 行政命令 [HÀNH CHÍNH MỆNH LỆNH] gồm 行 (HÀNH) + 政 (CHÍNH) + 命 (MỆNH) + 令 (LỆNH) → nghĩa tiếng Việt: "行 (HÀNH): đi, làm". 🦊
Phát âm "行政命令": 行 háng (thanh 2 (35)) → 政 zhèng (thanh 4 (51)) → 命 mìng (thanh 4 (51)) → 令 líng (thanh 2 (35)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

行 (HÀNH): đi, làm; 政 (CHÍNH): Chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội; 命 (MỆNH): cuộc sống; 令 (LỆNH): ra lệnh, ra lệnh
Phồn thể: 行政命令
Hán Việt: HÀNH CHÍNH MỆNH LỆNH
Tiếng Anh: to go, to walk, OK, alright, profession (háng); government, political affairs; life; destiny, fate, luck; an order, instruction; command, order; 'commandant', magistrate; allow, cause
Chữ “行” có 2 cách đọc tương ứng 2 âm Hán Việt: đọc là “xíng” (HÀNH) khi chỉ sự di chuyển, hành động hoặc khen “được, ổn, giỏi”; đọc là “háng” (HÀNG) khi chỉ hàng lối, ngành nghề hoặc ngân hàng (银行 yínháng).
đi lại, lưu hành, thực hiện; được, ổn, cừ
VD: 旅行 (lǚ xíng), 行李箱 (xíng li xiāng), 举行 (jǔ xíng)
ngành nghề, lĩnh vực; ngân hàng, cửa hàng; hàng, dòng
VD: 银行 (yín háng), 行业 (háng yè), 同行 (tóng háng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “行政命令”
Chữ HÀNH (行) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ngã tư đường lớn thông suốt bốn phương. Về sau tách thành bước chân trái (彳) và bước chân phải (亍). "Hành" là đi trên đường đời, biến lý thuyết và đạo lý thành hành động thực tế.
Ngã tư đường phố thênh thang Bước chân vững chãi lên đàng tiến xa. Bên XÍCH (彳) bộ XÚC (亍) song hành, Chữ HÀNH (行) tiến bước công danh rạng ngời.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “行政命令”
Dùng trong câu
行政命令(相关词:自行车)
Cụm từ “行政命令” (HÀNH CHÍNH MỆNH LỆNH) — 行 (HÀNH): đi, làm; 政 (CHÍNH): Chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội; 命 (MỆNH): cuộc sống; 令 (LỆNH): ra lệnh, ra lệnh; từ liên hệ: 自行车 (TỰ HÀNH XA: xe đạp).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 行政命令
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Dàn ra thành dãy, lối, hạng, bậc.
“Ngàn hàng cam quýt: con đòi cũ. Mấy đứa ngư tiều: bậu bạn thân.”
Dàn ra thành dãy, lối, hạng, bậc.
“Ngược xuôi ngang dọc trong hàng trận. Xô xát ra vào trước mũi tên.”
Tập hợp người theo quan hệ thân thuộc, hoặc theo nghề nghiệp.
“Đánh mắng anh tam [em], nhục nhã họ hàng, chẳng có lễ nghĩa.”
Tập hợp người theo quan hệ thân thuộc, hoặc theo nghề nghiệp.
“Có gã hàng chài lấy cái rùa vỏ lục ruổi đến dâng.”
Từ “行政命令” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 行 (U+884C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hàng ngũ; ngân hàng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Dàn ra thành dãy, lối, hạng, bậc.
“Vài tiếng dế nguyệt lay trước ốc. Một hàng tiêu gió thốc ngoài hiên.”
Tập hợp người theo quan hệ thân thuộc, hoặc theo nghề nghiệp.
“Ông lão hàng xóm bảo con rằng: Kiếm một cơi (khay) trầu (giầu) sang thưa với (mấy) cụ.”
Vật phẩm để trao đổi, mua bán.
“Chung lưng mở một ngôi hàng. Quanh năm buôn phấn bán hương đã lề.”
Thực hiện việc gì, thực thi công việc.
Học hành: học chữ nghĩa, học tập.
“Phan thời về dọn lầu thơ. Khuyên con gióng giả [chăm chỉ, hăng hái] sớm trưa học hành.”
Giống cây thân ngầm thành củ, dùng làm rau dưa, gia vị.
Tính nết, ứng xử tốt.
Sự tích, tiểu truyện (về chư Phật, Bồ Tát)
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 行 (HÀNH): đi, làm; được, ổn; ngành nghề. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (自行車 TỰ HÀNH XA (xe đạp); 舉行 CỬ HÀNH (tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)); 行李箱 HÀNH LÝ TƯƠNG (va li); 銀行 NGÂN HÀNG (ngân hàng); 進行 TIẾN HÀNH (tiến hành, thực hiện); 流行 LƯU HÀNH (thịnh hành, phổ biến, trào lưu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hành (行): đi, làm; được, ổn; ngành nghề.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 行 (âm đọc HÀNH): đi, làm; được, ổn; ngành nghề. Từ vựng thường đàm: 自行車 TỰ HÀNH XA (xe đạp); 舉行 CỬ HÀNH (tổ chức, cử hành (cuộc họp, lễ, thi đấu)); 行李箱 HÀNH LÝ TƯƠNG (va li); 銀行 NGÂN HÀNG (ngân hàng); 進行 TIẾN HÀNH (tiến hành, thực hiện); 流行 LƯU HÀNH (thịnh hành, phổ biến, trào lưu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 行 (âm chuẩn HÀNH): đi, làm; được, ổn; ngành nghề.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 行 [U+884C · HÀNH · háng]: đi, làm; được, ổn; ngành nghề.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “行政命令”