Tiếng Anh: rainbow
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “虹”
Chữ HỒNG (虹): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 彩虹 (THÁI HỒNG: cầu vồng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 虹 (âm Hán Việt: HỒNG) → "cầu vồng". 🦊
Phát âm "虹" [hóng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

cầu vồng
Phồn thể: 虹
Hán Việt: HỒNG
Tiếng Anh: rainbow
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “虹”
Chữ HỒNG (虹): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 彩虹 (THÁI HỒNG: cầu vồng).
Tập viết
Dùng trong câu
“虹”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“虹” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “虹” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 虹 (U+8679) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cầu vồng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 虹 · 虫 (Bộ TRÙNG) (9 nét) · Pinyin: hóng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cầu vồng. Chữ HỒNG (虹): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 彩虹 (THÁI HỒNG: cầu vồng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 彩虹 THÁI HỒNG (cầu vồng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỒNG: cầu vồng; thường gặp trong ngữ cảnh: 彩虹 THÁI HỒNG (cầu vồng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 虹 (HỒNG): cầu vồng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (彩虹 THÁI HỒNG (cầu vồng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hồng (虹): cầu vồng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 虹 (âm đọc HỒNG): cầu vồng. Từ vựng thường đàm: 彩虹 THÁI HỒNG (cầu vồng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 虹 (âm chuẩn HỒNG): cầu vồng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HỒNG (虹): cầu vồng; từ ghép thông dụng: 彩虹 THÁI HỒNG (cầu vồng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 虹 [U+8679 · HỒNG · hóng]: cầu vồng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “虹”