Tiếng Anh: establish, create; knife cut
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “刱”
Chữ THƯƠNG (刱): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 刱 [THƯƠNG] → "thiết lập, sáng tạo". Cấu tạo có bộ ĐAO (con dao, sự cắt xẻ phân định). 🦊
Phát âm "刱" [chuāng — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

thiết lập, sáng tạo; cắt dao
Phồn thể: 刱
Hán Việt: THƯƠNG
Tiếng Anh: establish, create; knife cut
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “刱”
Chữ THƯƠNG (刱): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“刱”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“刱” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “刱” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 刱 (U+5231) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thiết lập, sáng tạo; cắt dao. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 刱 · 刀 (8 nét) · Pinyin: chuāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thiết lập, sáng tạo; cắt dao. Chữ THƯƠNG (刱): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THƯƠNG: thiết lập, sáng tạo; cắt dao.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 刱 (THƯƠNG): thiết lập, sáng tạo; cắt dao. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thương (刱): thiết lập, sáng tạo; cắt dao.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 刱 (âm đọc THƯƠNG): thiết lập, sáng tạo; cắt dao.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 刱 (âm chuẩn THƯƠNG): thiết lập, sáng tạo; cắt dao.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THƯƠNG (刱): thiết lập, sáng tạo; cắt dao.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 刱 [U+5231 · THƯƠNG · chuāng]: thiết lập, sáng tạo; cắt dao.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “刱”