Tiếng Anh: to accumulate, to store up
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蓄积”
Chữ SÚC (蓄): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 玄 (HUYỀN) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 储蓄 (TRỮ SÚC: tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 蓄积 [SÚC TÍCH] gồm 蓄 (SÚC) + 积 (TÍCH) → nghĩa tiếng Việt: "tích tụ lại". 🦊
Phát âm "蓄积" [xùjī — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

tích tụ lại
Phồn thể: 蓄積
Hán Việt: SÚC TÍCH
Tiếng Anh: to accumulate, to store up
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蓄积”
Chữ SÚC (蓄): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 玄 (HUYỀN) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 储蓄 (TRỮ SÚC: tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “蓄积” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 蓄 (U+84C4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tích trữ, tích trữ, tích trữ, thu thập. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 蓄 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (13 nét) · Pinyin: xùjī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tích trữ, tích trữ, tích trữ, thu thập. Chữ SÚC (蓄): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 玄 (HUYỀN) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 储蓄 (TRỮ SÚC: tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 儲蓄 TRỮ SÚC (tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SÚC: tích trữ, tích trữ, tích trữ, thu thập; thường gặp trong ngữ cảnh: 儲蓄 TRỮ SÚC (tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蓄 (SÚC): tích trữ, tích trữ, tích trữ, thu thập. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (儲蓄 TRỮ SÚC (tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Súc (蓄): tích trữ, tích trữ, tích trữ, thu thập.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蓄 (âm đọc SÚC): tích trữ, tích trữ, tích trữ, thu thập. Từ vựng thường đàm: 儲蓄 TRỮ SÚC (tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蓄 (âm chuẩn SÚC): tích trữ, tích trữ, tích trữ, thu thập.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SÚC (蓄): tích trữ, tích trữ, tích trữ, thu thập; từ ghép thông dụng: 儲蓄 TRỮ SÚC (tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蓄 [U+84C4 · SÚC · xùjī]: tích trữ, tích trữ, tích trữ, thu thập.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “蓄积”