Tiếng Anh: good, favorable, fine
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “良好”
Chữ LƯƠNG (良): thuộc bộ CẤN (艮), gồm 7 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 良好 (LƯƠNG HẢO: tốt, thuận lợi, xán lạn), 善良 (THIỆN LƯƠNG: lương thiện, hiền lành, nhân hậu), 改良 (CẢI LƯƠNG: cải tạo, cải lương, cải tạo cải tạo nâng cấp (đất đai, giống nòi)), 良心 (LƯƠNG TÂM: lương tâm, lương tri).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 良好 (LƯƠNG HẢO) = 良 (LƯƠNG: tốt, có đạo đức, đáng kính) + 好 (HẢO: tốt, ngon, đẹp) → tốt, thuận lợi, xán lạn. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "良好" đọc là liáng (thanh 2) + hǎo (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tốt, thuận lợi, xán lạn
Phồn thể: 良好
Hán Việt: LƯƠNG HẢO
Tiếng Anh: good, favorable, fine
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “良好”
Chữ LƯƠNG (良): thuộc bộ CẤN (艮), gồm 7 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 良好 (LƯƠNG HẢO: tốt, thuận lợi, xán lạn), 善良 (THIỆN LƯƠNG: lương thiện, hiền lành, nhân hậu), 改良 (CẢI LƯƠNG: cải tạo, cải lương, cải tạo cải tạo nâng cấp (đất đai, giống nòi)), 良心 (LƯƠNG TÂM: lương tâm, lương tri).
Tập viết
Dùng trong câu
良好的生态环境是最普惠的民生福祉,也是经济社会实现高质量可持续发展的绿色基石。
Môi trường sinh thái trong lành tốt đẹp là phúc lợi dân sinh bao trùm nhất và cũng là viên đá tảng xanh để kinh tế xã hội phát triển chất lượng cao và bền vững.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 良好
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Bài thơ mở đầu Kinh Thi ca ngợi vẻ đẹp dịu dàng của người thiếu nữ và tình yêu trong sáng.
Âm Hán Việt: QUAN QUAN THƯ CƯU, TẠI HÀ CHI CHÂU. YỂU ĐIỆU THỤC NỮ, QUÂN TỬ HẢO CẦU.
“Tiếng chim thư cưu hòa vang trên bãi bồi giữa dòng sông. Người thiếu nữ dịu dàng nết na, xứng đôi cùng bậc quân tử.”
Tặng quả ngọt để kết tình thâm giao vĩnh cửu.
Âm Hán Việt: ĐẦU NGÃ DĨ MỘC QUA, BÁO CHI DĨ QUỲNH CƯ. PHỈ BÁO DÃ, VĨNH DĨ VI HẢO DÃ!
“Người tặng ta trái mộc qua, ta đáp lại bằng viên ngọc quý. Chẳng phải chỉ để đáp đền, mà mong kết tình giao hảo bền lâu mãi mãi!”
Ham, chuộng (cđ. háu).
“Háo vui chớ say đắm. Kẻ sĩ lành lo việc chăm chăm.”
Ham, chuộng.
“Háu (háo) vui chớ say đắm. Kẻ sĩ lành lo việc chăm chăm.”
Ăn cánh với nhau.
“Tôi xin mời cậu đi cao lâu, đi nhà thổ. Anh em ta cánh hẩu với (mấy) nhau, cậu nhé!.”
Từ “良好” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 良 (U+826F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tốt, có đạo đức, đáng kính. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 良 · 艮 (Bộ CẤN) (7 nét) · Pinyin: liáng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tốt, có đạo đức, đáng kính. Chữ LƯƠNG (良): thuộc bộ CẤN (艮), gồm 7 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 良好 (LƯƠNG HẢO: tốt, thuận lợi, xán lạn), 善良 (THIỆN LƯƠNG: lương thiện, hiền lành, nhân hậu), 改良 (CẢI LƯƠNG: cải tạo, cải lương, cải tạo cải tạo nâng cấp (đất đai, giống nòi)), 良心 (LƯƠNG TÂM: lương tâm, lương tri). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 良好 LƯƠNG HẢO (tốt, thuận lợi, xán lạn); 善良 THIỆN LƯƠNG (lương thiện, hiền lành, nhân hậu); 改良 CẢI LƯƠNG (cải tạo, cải lương, cải tạo cải tạo nâng cấp (đất đai, giống nòi)); 良心 LƯƠNG TÂM (lương tâm, lương tri).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LƯƠNG: tốt, có đạo đức, đáng kính; thường gặp trong ngữ cảnh: 良好 LƯƠNG HẢO (tốt, thuận lợi, xán lạn); 善良 THIỆN LƯƠNG (lương thiện, hiền lành, nhân hậu); 改良 CẢI LƯƠNG (cải tạo, cải lương, cải tạo cải tạo nâng cấp (đất đai, giống nòi)); 良心 LƯƠNG TÂM (lương tâm, lương tri).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 良 (LƯƠNG): tốt, có đạo đức, đáng kính. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (良好 LƯƠNG HẢO (tốt, thuận lợi, xán lạn); 善良 THIỆN LƯƠNG (lương thiện, hiền lành, nhân hậu); 改良 CẢI LƯƠNG (cải tạo, cải lương, cải tạo cải tạo nâng cấp (đất đai, giống nòi)); 良心 LƯƠNG TÂM (lương tâm, lương tri)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lương (良): tốt, có đạo đức, đáng kính.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 良 (âm đọc LƯƠNG): tốt, có đạo đức, đáng kính. Từ vựng thường đàm: 良好 LƯƠNG HẢO (tốt, thuận lợi, xán lạn); 善良 THIỆN LƯƠNG (lương thiện, hiền lành, nhân hậu); 改良 CẢI LƯƠNG (cải tạo, cải lương, cải tạo cải tạo nâng cấp (đất đai, giống nòi)); 良心 LƯƠNG TÂM (lương tâm, lương tri).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 良 (âm chuẩn LƯƠNG): tốt, có đạo đức, đáng kính.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LƯƠNG (良): tốt, có đạo đức, đáng kính; từ ghép thông dụng: 良好 LƯƠNG HẢO (tốt, thuận lợi, xán lạn); 善良 THIỆN LƯƠNG (lương thiện, hiền lành, nhân hậu); 改良 CẢI LƯƠNG (cải tạo, cải lương, cải tạo cải tạo nâng cấp (đất đai, giống nòi)); 良心 LƯƠNG TÂM (lương tâm, lương tri).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 良 [U+826F · LƯƠNG · liáng]: tốt, có đạo đức, đáng kính.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “良好”