Tiếng Anh: to consume, to expend, expenditure, cost
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “耗费”
Chữ HAO (耗): thuộc bộ LỖI (耒), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 耒 (LỖI) + 毛 (MAO). Từ ghép HSK: 耗费 (HAO PHÍ: tiêu hao, hao phí, tốn kém (thời gian, tâm huyết)), 消耗 (TIÊU HAO: tiêu hao, làm hao mòn tiêu tốn (năng lượng/tài nguyên)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 耗费 (HAO PHÍ) = 耗 (HAO: tiêu dùng, dùng hết, lãng phí) + 费 (PHÍ: chi phí, lệ phí) → tiêu hao, hao phí, tốn kém (thời gian, tâm huyết). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "耗费" đọc là hào (thanh 4) + fèi (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tiêu hao, hao phí, tốn kém (thời gian, tâm huyết)
Phồn thể: 耗費
Hán Việt: HAO PHÍ
Tiếng Anh: to consume, to expend, expenditure, cost
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “耗费”
Chữ HAO (耗): thuộc bộ LỖI (耒), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 耒 (LỖI) + 毛 (MAO). Từ ghép HSK: 耗费 (HAO PHÍ: tiêu hao, hao phí, tốn kém (thời gian, tâm huyết)), 消耗 (TIÊU HAO: tiêu hao, làm hao mòn tiêu tốn (năng lượng/tài nguyên)).
Tập viết
Dùng trong câu
科研团队历时十余载、耗费了无数个不眠之夜的辛勤心血,终于成功研发出具有完全自主知识产权的高性能碳纤维。
Nhóm nghiên cứu khoa học trải qua hơn mười năm đằng đẵng, hao phí biết bao đêm trắng dồn trọn tâm huyết cần cù, cuối cùng đã nghiên cứu chế tạo thành công sợi carbon hiệu năng cao sở hữu bản quyền sở hữu trí tuệ tự chủ hoàn toàn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 耗费
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “耗费” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 耗 (U+8017) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tiêu dùng, dùng hết; lãng phí, lãng phí. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 耗 · 耒 (Bộ LỖI) (10 nét) · Pinyin: hào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tiêu dùng, dùng hết; lãng phí, lãng phí. Chữ HAO (耗): thuộc bộ LỖI (耒), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 耒 (LỖI) + 毛 (MAO). Từ ghép HSK: 耗费 (HAO PHÍ: tiêu hao, hao phí, tốn kém (thời gian, tâm huyết)), 消耗 (TIÊU HAO: tiêu hao, làm hao mòn tiêu tốn (năng lượng/tài nguyên)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 耗費 HAO PHÍ (tiêu hao, hao phí, tốn kém (thời gian, tâm huyết)); 消耗 TIÊU HAO (tiêu hao, làm hao mòn tiêu tốn (năng lượng/tài nguyên)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HAO: tiêu dùng, dùng hết; lãng phí, lãng phí; thường gặp trong ngữ cảnh: 耗費 HAO PHÍ (tiêu hao, hao phí, tốn kém (thời gian, tâm huyết)); 消耗 TIÊU HAO (tiêu hao, làm hao mòn tiêu tốn (năng lượng/tài nguyên)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 耗 (HAO): tiêu dùng, dùng hết; lãng phí, lãng phí. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (耗費 HAO PHÍ (tiêu hao, hao phí, tốn kém (thời gian, tâm huyết)); 消耗 TIÊU HAO (tiêu hao, làm hao mòn tiêu tốn (năng lượng/tài nguyên))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hao (耗): tiêu dùng, dùng hết; lãng phí, lãng phí.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 耗 (âm đọc HAO): tiêu dùng, dùng hết; lãng phí, lãng phí. Từ vựng thường đàm: 耗費 HAO PHÍ (tiêu hao, hao phí, tốn kém (thời gian, tâm huyết)); 消耗 TIÊU HAO (tiêu hao, làm hao mòn tiêu tốn (năng lượng/tài nguyên)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 耗 (âm chuẩn HAO): tiêu dùng, dùng hết; lãng phí, lãng phí.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HAO (耗): tiêu dùng, dùng hết; lãng phí, lãng phí; từ ghép thông dụng: 耗費 HAO PHÍ (tiêu hao, hao phí, tốn kém (thời gian, tâm huyết)); 消耗 TIÊU HAO (tiêu hao, làm hao mòn tiêu tốn (năng lượng/tài nguyên)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 耗 [U+8017 · HAO · hào]: tiêu dùng, dùng hết; lãng phí, lãng phí.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “耗费”