Tiếng Anh: line, route, circuit, track
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “线路”
Chữ TUYẾN (线, phồn thể: 線): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 视线 (THỊ TUYẾN: tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm), 线索 (TUYẾN SÁCH: manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 线路 (TUYẾN LỘ) = 线 (TUYẾN: dây, chỉ, đầu mối) + 路 (LỘ: đường) → tuyến đường, đường dây mạch điện, lộ trình tuyến. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

tuyến đường, đường dây mạch điện, lộ trình tuyến
Phồn thể: 線路
Hán Việt: TUYẾN LỘ
Tiếng Anh: line, route, circuit, track
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “线路”
Chữ TUYẾN (线, phồn thể: 線): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 视线 (THỊ TUYẾN: tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm), 线索 (TUYẾN SÁCH: manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học).
Tập viết
Dùng trong câu
我国建成了全球规模最大的特高压智能输电线路网络,实现了清洁绿色电力跨越数千公里的远距离高效输送。
Nước ta đã xây dựng hoàn chỉnh mạng lưới đường dây đường dây mạch điện truyền tải điện thông minh siêu cao áp quy mô lớn nhất thế giới, thực hiện truyền tải điện xanh sạch hiệu quả cao cự ly xa vượt hàng ngàn cây số.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 线路
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Chân trời góc bể có bạn tri kỷ thì xa cách ngàn trùng cũng gần như hàng xóm.
Âm Hán Việt: HẢI NỘI TỒN TRI KỶ, THIÊN NHA NHƯỢC TỶ LÂN. VÔ VI TẠI KỲ LỘ, NHI NỮ CỘNG TRIÊM CÂN.
“Trong bốn biển chỉ cần có người tri kỷ, dù ở tận chân trời cũng gần gũi như láng giềng. Đừng ở nơi ngã rẽ chia tay mà khóc ướt khăn như đôi trẻ.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “线路” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 线 (U+7EBF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dây, chỉ, dây; đầu mối. [Giản thể: 线 ⇄ Phồn thể: 線 · 纟 (Bộ MỊCH) (8 nét) · Pinyin: xiànlù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dây, chỉ, dây; đầu mối. Chữ TUYẾN (线, phồn thể: 線): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 视线 (THỊ TUYẾN: tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm), 线索 (TUYẾN SÁCH: manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 佔線 CHIẾM TUYẾN (bận máy, đường dây bận (điện thoại)); 視線 THỊ TUYẾN (tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm); 線索 TUYẾN SÁCH (manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TUYẾN: dây, chỉ, dây; đầu mối; thường gặp trong ngữ cảnh: 佔線 CHIẾM TUYẾN (bận máy, đường dây bận (điện thoại)); 視線 THỊ TUYẾN (tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm); 線索 TUYẾN SÁCH (manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 線 (TUYẾN): dây, chỉ, dây; đầu mối. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (佔線 CHIẾM TUYẾN (bận máy, đường dây bận (điện thoại)); 視線 THỊ TUYẾN (tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm); 線索 TUYẾN SÁCH (manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tuyến (線): dây, chỉ, dây; đầu mối.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 線 (âm đọc TUYẾN): dây, chỉ, dây; đầu mối. Từ vựng thường đàm: 佔線 CHIẾM TUYẾN (bận máy, đường dây bận (điện thoại)); 視線 THỊ TUYẾN (tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm); 線索 TUYẾN SÁCH (manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 線 (âm chuẩn TUYẾN): dây, chỉ, dây; đầu mối.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TUYẾN (線): dây, chỉ, dây; đầu mối; từ ghép thông dụng: 佔線 CHIẾM TUYẾN (bận máy, đường dây bận (điện thoại)); 視線 THỊ TUYẾN (tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm); 線索 TUYẾN SÁCH (manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 線 [U+7EBF · TUYẾN · xiànlù]: dây, chỉ, dây; đầu mối.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “线路”