Tiếng Anh: to sink into, to fall into, to land in (a plight)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “陷入”
Chữ HÃM (陷): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 勹 (BAO) + 臼 (CỮU). Từ ghép HSK: 缺陷 (KHUYẾT HÃM: khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật), 诬陷 (VU HÃM: vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo), 陷害 (HÃM HẠI: hãm hại, gài bẫy mưu hại người khác), 陷入 (HÃM NHẬP: rơi vào, lún sâu vào (tình thế khó khăn, suy thoái)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 陷入 (HÃM NHẬP) = 陷 (HÃM: nhấn chìm, lao xuống, cái bẫy) + 入 (NHẬP: đi vào, thâm nhập, gia nhập) → rơi vào, lún sâu vào (tình thế khó khăn, suy thoái). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "陷入" đọc là xiàn (thanh 4) + rù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

rơi vào, lún sâu vào (tình thế khó khăn, suy thoái)
Phồn thể: 陷入
Hán Việt: HÃM NHẬP
Tiếng Anh: to sink into, to fall into, to land in (a plight)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “陷入”
Chữ HÃM (陷): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 勹 (BAO) + 臼 (CỮU). Từ ghép HSK: 缺陷 (KHUYẾT HÃM: khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật), 诬陷 (VU HÃM: vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo), 陷害 (HÃM HẠI: hãm hại, gài bẫy mưu hại người khác), 陷入 (HÃM NHẬP: rơi vào, lún sâu vào (tình thế khó khăn, suy thoái)).
Tập viết
Dùng trong câu
面对复杂严峻的全球经济动荡与部分地区陷入地缘冲突泥潭,中国经济展现出强大抗风险韧性与增长潜力。
Đứng trước những biến động kinh tế toàn cầu phức tạp hiểm nghèo cùng việc một số khu vực rơi vào vũng lầy xung đột địa chính trị, nền kinh tế Trung Quốc đã phô diễn tiềm năng tăng trưởng cùng tính bền bỉ chống chịu rủi ro mạnh mẽ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 陷入
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Từ “陷入” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 陷 (U+9677) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhấn chìm, nhấn chìm, lao xuống; cái bẫy. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 陷 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (10 nét) · Pinyin: xiàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhấn chìm, nhấn chìm, lao xuống; cái bẫy. Chữ HÃM (陷): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 勹 (BAO) + 臼 (CỮU). Từ ghép HSK: 缺陷 (KHUYẾT HÃM: khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật), 诬陷 (VU HÃM: vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo), 陷害 (HÃM HẠI: hãm hại, gài bẫy mưu hại người khác), 陷入 (HÃM NHẬP: rơi vào, lún sâu vào (tình thế khó khăn, suy thoái)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 缺陷 KHUYẾT HÃM (khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật); 誣陷 VU HÃM (vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo); 陷害 HÃM HẠI (hãm hại, gài bẫy mưu hại người khác); 陷入 HÃM NHẬP (rơi vào, lún sâu vào (tình thế khó khăn, suy thoái)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÃM: nhấn chìm, nhấn chìm, lao xuống; cái bẫy; thường gặp trong ngữ cảnh: 缺陷 KHUYẾT HÃM (khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật); 誣陷 VU HÃM (vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo); 陷害 HÃM HẠI (hãm hại, gài bẫy mưu hại người khác); 陷入 HÃM NHẬP (rơi vào, lún sâu vào (tình thế khó khăn, suy thoái)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 陷 (HÃM): nhấn chìm, nhấn chìm, lao xuống; cái bẫy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (缺陷 KHUYẾT HÃM (khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật); 誣陷 VU HÃM (vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo); 陷害 HÃM HẠI (hãm hại, gài bẫy mưu hại người khác); 陷入 HÃM NHẬP (rơi vào, lún sâu vào (tình thế khó khăn, suy thoái))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hãm (陷): nhấn chìm, nhấn chìm, lao xuống; cái bẫy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 陷 (âm đọc HÃM): nhấn chìm, nhấn chìm, lao xuống; cái bẫy. Từ vựng thường đàm: 缺陷 KHUYẾT HÃM (khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật); 誣陷 VU HÃM (vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo); 陷害 HÃM HẠI (hãm hại, gài bẫy mưu hại người khác); 陷入 HÃM NHẬP (rơi vào, lún sâu vào (tình thế khó khăn, suy thoái)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 陷 (âm chuẩn HÃM): nhấn chìm, nhấn chìm, lao xuống; cái bẫy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÃM (陷): nhấn chìm, nhấn chìm, lao xuống; cái bẫy; từ ghép thông dụng: 缺陷 KHUYẾT HÃM (khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật); 誣陷 VU HÃM (vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo); 陷害 HÃM HẠI (hãm hại, gài bẫy mưu hại người khác); 陷入 HÃM NHẬP (rơi vào, lún sâu vào (tình thế khó khăn, suy thoái)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 陷 [U+9677 · HÃM · xiàn]: nhấn chìm, nhấn chìm, lao xuống; cái bẫy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “陷入”