Tiếng Anh: to restrict, to constrain, constraint, confinement
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “约束”
Chữ ƯỚC (约, phồn thể: 約): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 勹 (BAO). Từ ghép HSK: 大约 (ĐẠI ƯỚC: khoảng chừng, ước chừng), 节约 (TIẾT ƯỚC: tiết kiệm), 约会 (ƯỚC HỘI: hẹn hò, cuộc hẹn), 条约 (ĐIỀU ƯỚC: hiệp ước, điều ước quốc tế).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 约束 (ƯỚC THÚC) = 约 (ƯỚC: hiệp ước, thỏa thuận, giao ước) + 束 (THÚC: bó, chùm (hoa), buộc) → ràng buộc, quy chuẩn ước thúc. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "约束" đọc là yuē (thanh 1) + shù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

ràng buộc, quy chuẩn ước thúc; kiềm giữ (từ trường)
Phồn thể: 約束
Hán Việt: ƯỚC THÚC
Tiếng Anh: to restrict, to constrain, constraint, confinement
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “约束”
Chữ ƯỚC (约, phồn thể: 約): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 勹 (BAO). Từ ghép HSK: 大约 (ĐẠI ƯỚC: khoảng chừng, ước chừng), 节约 (TIẾT ƯỚC: tiết kiệm), 约会 (ƯỚC HỘI: hẹn hò, cuộc hẹn), 条约 (ĐIỀU ƯỚC: hiệp ước, điều ước quốc tế).
Tập viết
Dùng trong câu
全超导托卡马克核聚变实验装置成功利用极强磁场实现了上亿度高温等离子体的高效磁约束稳态运行。
Thiết bị thực nghiệm nhiệt hạch hạt nhân Tokamak siêu dẫn toàn phần đã vận dụng thành công từ trường cực mạnh thực hiện việc vận hành trạng thái ổn định giam giữ kiềm giữ từ trường hiệu quả cao đối với plasma nhiệt độ cao hàng trăm triệu độ C.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 约束
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “约束” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 约 (U+7EA6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ước ao, ước mong
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hiệp ước, thỏa thuận, giao ước. Chữ ƯỚC (约, phồn thể: 約): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 勹 (BAO). Từ ghép HSK: 大约 (ĐẠI ƯỚC: khoảng chừng, ước chừng), 节约 (TIẾT ƯỚC: tiết kiệm), 约会 (ƯỚC HỘI: hẹn hò, cuộc hẹn), 条约 (ĐIỀU ƯỚC: hiệp ước, điều ước quốc tế). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 大約 ĐẠI ƯỚC (khoảng chừng, ước chừng); 節約 TIẾT ƯỚC (tiết kiệm); 約會 ƯỚC HỘI (hẹn hò, cuộc hẹn); 條約 ĐIỀU ƯỚC (hiệp ước, điều ước quốc tế); 隱約 ẨN ƯỚC (thoang thoảng, lờ mờ ẩn hiện, chập chờn); 約束 ƯỚC THÚC (ràng buộc, quy chuẩn ước thúc; kiềm giữ (từ trường)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 約 (ƯỚC): hiệp ước, thỏa thuận, giao ước. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (大約 ĐẠI ƯỚC (khoảng chừng, ước chừng); 節約 TIẾT ƯỚC (tiết kiệm); 約會 ƯỚC HỘI (hẹn hò, cuộc hẹn); 條約 ĐIỀU ƯỚC (hiệp ước, điều ước quốc tế); 隱約 ẨN ƯỚC (thoang thoảng, lờ mờ ẩn hiện, chập chờn); 約束 ƯỚC THÚC (ràng buộc, quy chuẩn ước thúc; kiềm giữ (từ trường))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ước (約): hiệp ước, thỏa thuận, giao ước.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 約 (âm đọc ƯỚC): hiệp ước, thỏa thuận, giao ước. Từ vựng thường đàm: 大約 ĐẠI ƯỚC (khoảng chừng, ước chừng); 節約 TIẾT ƯỚC (tiết kiệm); 約會 ƯỚC HỘI (hẹn hò, cuộc hẹn); 條約 ĐIỀU ƯỚC (hiệp ước, điều ước quốc tế); 隱約 ẨN ƯỚC (thoang thoảng, lờ mờ ẩn hiện, chập chờn); 約束 ƯỚC THÚC (ràng buộc, quy chuẩn ước thúc; kiềm giữ (từ trường)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 約 (âm chuẩn ƯỚC): hiệp ước, thỏa thuận, giao ước.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ƯỚC (約): hiệp ước, thỏa thuận, giao ước; từ ghép thông dụng: 大約 ĐẠI ƯỚC (khoảng chừng, ước chừng); 節約 TIẾT ƯỚC (tiết kiệm); 約會 ƯỚC HỘI (hẹn hò, cuộc hẹn); 條約 ĐIỀU ƯỚC (hiệp ước, điều ước quốc tế); 隱約 ẨN ƯỚC (thoang thoảng, lờ mờ ẩn hiện, chập chờn); 約束 ƯỚC THÚC (ràng buộc, quy chuẩn ước thúc; kiềm giữ (từ trường)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 約 [U+7EA6 · ƯỚC · yuē]: hiệp ước, thỏa thuận, giao ước.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “约束”