Tiếng Anh: tax, duty, tariff; receive, collect
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “税收”
Chữ THUẾ (税, phồn thể: 稅): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “税收”
💡 税收 [THUẾ THU] gồm 税 (THUẾ) + 收 (THU) → nghĩa tiếng Việt: "税 (THUẾ): thuế, thuế quan, tiền thuế nhà nước". 🦊
Phát âm "税收": 税 shùi (thanh 4 (51)) → 收 shōu (thanh 1 (55)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

税 (THUẾ): thuế, thuế quan, tiền thuế nhà nước; 收 (THU): nhận được
Phồn thể: 稅收
Hán Việt: THUẾ THU
Tiếng Anh: tax, duty, tariff; receive, collect
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “税收”
Chữ THUẾ (税, phồn thể: 稅): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “税收”
Dùng trong câu
税收(相关词:收入)
Cụm từ “税收” (THUẾ THU) — 税 (THUẾ): thuế, thuế quan, tiền thuế nhà nước; 收 (THU): nhận được; từ liên hệ: 收入 (THU NHẬP: thu nhập).

Câu 1/1
Từ “税收” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 税 (U+7A0E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thuế, thuế quan, tiền thuế nhà nước. [Giản thể: 税 ⇄ Phồn thể: 稅 · 禾 (Bộ HÒA) (12 nét) · Pinyin: shùi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thuế, thuế quan, tiền thuế nhà nước. Chữ THUẾ (税, phồn thể: 稅): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THUẾ: thuế, thuế quan, tiền thuế nhà nước.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 稅 (THUẾ): thuế, thuế quan, tiền thuế nhà nước. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thuế (稅): thuế, thuế quan, tiền thuế nhà nước.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 稅 (âm đọc THUẾ): thuế, thuế quan, tiền thuế nhà nước.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 稅 (âm chuẩn THUẾ): thuế, thuế quan, tiền thuế nhà nước.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THUẾ (稅): thuế, thuế quan, tiền thuế nhà nước.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 稅 [U+7A0E · THUẾ · shùi]: thuế, thuế quan, tiền thuế nhà nước.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “税收”