Tiếng Anh: savings, accumulation, to accumulate, to save up
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “积蓄”
Chữ TÍCH (积, phồn thể: 積): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 积极 (TÍCH CỰC: tích cực, hăng hái), 积累 (TÍCH LUỴ: tích lũy, tích tụ), 面积 (DIỆN TÍCH: diện tích), 体积 (THỂ TÍCH: thể tích, dung tích, kích thước khối).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 积蓄 (TÍCH SÚC) = 积 (TÍCH: tích lũy) + 蓄 (SÚC: tích trữ, thu thập) → tiền tích lũy, tích góp dành dụm. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

tiền tích lũy, tích góp dành dụm; tích tụ năng lượng
Phồn thể: 積蓄
Hán Việt: TÍCH SÚC
Tiếng Anh: savings, accumulation, to accumulate, to save up
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “积蓄”
Chữ TÍCH (积, phồn thể: 積): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 积极 (TÍCH CỰC: tích cực, hăng hái), 积累 (TÍCH LUỴ: tích lũy, tích tụ), 面积 (DIỆN TÍCH: diện tích), 体积 (THỂ TÍCH: thể tích, dung tích, kích thước khối).
Tập viết
Dùng trong câu
战略科学家临终前将自己一生的全部工资积蓄设立为专项奖学金,激励青年学子矢志投身国家基础前沿科学探索。
Vị nhà khoa học chiến lược trước lúc lâm chung đã đem toàn bộ tiền tích lũy dành dụm tích cóp tiền lương cả đời mình thành lập quỹ học bổng chuyên án, khích lệ các học trò trẻ sắt son một lòng dấn thân vào khám phá khoa học cơ bản tiên phong của quốc gia.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 积蓄
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “积蓄” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 积 (U+79EF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tích lũy, tích lũy, tích lũy. [Giản thể: 积 ⇄ Phồn thể: 積 · 禾 (Bộ HÒA) (10 nét) · Pinyin: jīxù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tích lũy, tích lũy, tích lũy. Chữ TÍCH (积, phồn thể: 積): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 积极 (TÍCH CỰC: tích cực, hăng hái), 积累 (TÍCH LUỴ: tích lũy, tích tụ), 面积 (DIỆN TÍCH: diện tích), 体积 (THỂ TÍCH: thể tích, dung tích, kích thước khối). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 積極 TÍCH CỰC (tích cực, hăng hái); 積累 TÍCH LUỴ (tích lũy, tích tụ); 面積 DIỆN TÍCH (diện tích); 體積 THỂ TÍCH (thể tích, dung tích, kích thước khối); 堆積 ĐÔI TÍCH (chất đống, tích tụ, dồn tụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÍCH: tích lũy, tích lũy, tích lũy; thường gặp trong ngữ cảnh: 積極 TÍCH CỰC (tích cực, hăng hái); 積累 TÍCH LUỴ (tích lũy, tích tụ); 面積 DIỆN TÍCH (diện tích); 體積 THỂ TÍCH (thể tích, dung tích, kích thước khối); 堆積 ĐÔI TÍCH (chất đống, tích tụ, dồn tụ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 積 (TÍCH): tích lũy, tích lũy, tích lũy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (積極 TÍCH CỰC (tích cực, hăng hái); 積累 TÍCH LUỴ (tích lũy, tích tụ); 面積 DIỆN TÍCH (diện tích); 體積 THỂ TÍCH (thể tích, dung tích, kích thước khối); 堆積 ĐÔI TÍCH (chất đống, tích tụ, dồn tụ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tích (積): tích lũy, tích lũy, tích lũy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 積 (âm đọc TÍCH): tích lũy, tích lũy, tích lũy. Từ vựng thường đàm: 積極 TÍCH CỰC (tích cực, hăng hái); 積累 TÍCH LUỴ (tích lũy, tích tụ); 面積 DIỆN TÍCH (diện tích); 體積 THỂ TÍCH (thể tích, dung tích, kích thước khối); 堆積 ĐÔI TÍCH (chất đống, tích tụ, dồn tụ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 積 (âm chuẩn TÍCH): tích lũy, tích lũy, tích lũy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÍCH (積): tích lũy, tích lũy, tích lũy; từ ghép thông dụng: 積極 TÍCH CỰC (tích cực, hăng hái); 積累 TÍCH LUỴ (tích lũy, tích tụ); 面積 DIỆN TÍCH (diện tích); 體積 THỂ TÍCH (thể tích, dung tích, kích thước khối); 堆積 ĐÔI TÍCH (chất đống, tích tụ, dồn tụ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 積 [U+79EF · TÍCH · jīxù]: tích lũy, tích lũy, tích lũy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “积蓄”