Tiếng Anh: mine; mineral, ore; give birth, bring forth, produce
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “矿产”
Chữ KHOÁNG (矿, phồn thể: 礦): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 矿泉水 (KHOÁNG TUYỀN THUỶ: nước khoáng thiên nhiên), 铜矿 (ĐỒNG KHOÁNG: mỏ đồng, quặng đồng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 矿产 [KHOÁNG SẢN] gồm 矿 (KHOÁNG) + 产 (SẢN) → nghĩa tiếng Việt: "矿 (KHOÁNG): của tôi". 🦊
Phát âm "矿产": 矿 kuàng (thanh 4 (51)) → 产 chǎn (thanh 3 (214)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

矿 (KHOÁNG): của tôi; 产 (SẢN): sinh ra, sinh ra, sinh ra
Phồn thể: 礦產
Hán Việt: KHOÁNG SẢN
Tiếng Anh: mine; mineral, ore; give birth, bring forth, produce
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “矿产”
Chữ KHOÁNG (矿, phồn thể: 礦): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 矿泉水 (KHOÁNG TUYỀN THUỶ: nước khoáng thiên nhiên), 铜矿 (ĐỒNG KHOÁNG: mỏ đồng, quặng đồng).
Tập viết
Dùng trong câu
矿产(相关词:矿泉水)
Cụm từ “矿产” (KHOÁNG SẢN) — 矿 (KHOÁNG): của tôi; 产 (SẢN): sinh ra, sinh ra, sinh ra; từ liên hệ: 矿泉水 (KHOÁNG TUYỀN THUỶ: nước khoáng thiên nhiên).

Câu 1/1
Từ “矿产” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 矿 (U+77FF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
của tôi; khoáng sản, quặng. Chữ KHOÁNG (矿, phồn thể: 礦): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 矿泉水 (KHOÁNG TUYỀN THUỶ: nước khoáng thiên nhiên), 铜矿 (ĐỒNG KHOÁNG: mỏ đồng, quặng đồng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 礦泉水 KHOÁNG TUYỀN THUỶ (nước khoáng thiên nhiên); 銅礦 ĐỒNG KHOÁNG (mỏ đồng, quặng đồng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
khua khoắng
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 礦 (KHOÁNG): của tôi; khoáng sản, quặng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (礦泉水 KHOÁNG TUYỀN THUỶ (nước khoáng thiên nhiên); 銅礦 ĐỒNG KHOÁNG (mỏ đồng, quặng đồng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khoáng (礦): của tôi; khoáng sản, quặng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 礦 (âm đọc KHOÁNG): của tôi; khoáng sản, quặng. Từ vựng thường đàm: 礦泉水 KHOÁNG TUYỀN THUỶ (nước khoáng thiên nhiên); 銅礦 ĐỒNG KHOÁNG (mỏ đồng, quặng đồng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 礦 (âm chuẩn KHOÁNG): của tôi; khoáng sản, quặng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHOÁNG (礦): của tôi; khoáng sản, quặng; từ ghép thông dụng: 礦泉水 KHOÁNG TUYỀN THUỶ (nước khoáng thiên nhiên); 銅礦 ĐỒNG KHOÁNG (mỏ đồng, quặng đồng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
quặng mỏ; quặng sắt
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “矿产”