Tiếng Anh: province, to save, to economize, to omit; army, military; soldiers, troops; area, district, region, ward
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “省” (TỈNH) đọc là “shěng” khi chỉ đơn vị hành chính “tỉnh” hoặc động từ “tiết kiệm, tỉnh lược”; đọc là “xǐng” khi mang nghĩa “tự suy ngẫm, kiểm điểm bản thân (反省 fǎnxǐng) hoặc tỉnh ngộ”.
tỉnh (đơn vị hành chính); tiết kiệm (tiền, thời gian); lược bớt
VD: 节省 (jié shěng), 省钱 (shěng qián), 省略 (shěng lüè)
tự kiểm điểm, suy ngẫm lại mình (反省); tỉnh táo (不省人事)
VD: 反省 (fǎn xǐng), 不省人事 (bùxǐng-rénshì)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “省军区”
Chữ TỈNH (省): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 小 (TIỂU) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 节省 (TIẾT TỈNH: tiết kiệm, dành dụm), 省略 (TỈNH LƯỢC: lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng), 省会 (TỈNH HỘI: tỉnh lỵ, thủ phủ của tỉnh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 省军区 [TỈNH QUÂN KHU] gồm 省 (TỈNH) + 军 (QUÂN) + 区 (KHU) → nghĩa tiếng Việt: "省 (TỈNH): tỉnh (đơn vị hành chính)". 🦊
Phát âm "省军区": 省 shěng (thanh 3 (214)) → 军 jūn (thanh 1 (55)) → 区 ōu (thanh 1 (55)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

省 (TỈNH): tỉnh (đơn vị hành chính); 军 (QUÂN): Quân đội, binh lính, lực lượng vũ trang; 区 (KHU): khu vực, quận, khu vực, phường
Phồn thể: 省軍區
Hán Việt: TỈNH QUÂN KHU
Tiếng Anh: province, to save, to economize, to omit; army, military; soldiers, troops; area, district, region, ward
Chữ “省” (TỈNH) đọc là “shěng” khi chỉ đơn vị hành chính “tỉnh” hoặc động từ “tiết kiệm, tỉnh lược”; đọc là “xǐng” khi mang nghĩa “tự suy ngẫm, kiểm điểm bản thân (反省 fǎnxǐng) hoặc tỉnh ngộ”.
tỉnh (đơn vị hành chính); tiết kiệm (tiền, thời gian); lược bớt
VD: 节省 (jié shěng), 省钱 (shěng qián), 省略 (shěng lüè)
tự kiểm điểm, suy ngẫm lại mình (反省); tỉnh táo (不省人事)
VD: 反省 (fǎn xǐng), 不省人事 (bùxǐng-rénshì)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “省军区”
Chữ TỈNH (省): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 小 (TIỂU) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 节省 (TIẾT TỈNH: tiết kiệm, dành dụm), 省略 (TỈNH LƯỢC: lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng), 省会 (TỈNH HỘI: tỉnh lỵ, thủ phủ của tỉnh).
Tập viết
Dùng trong câu
省军区(相关词:节省)
Cụm từ “省军区” (TỈNH QUÂN KHU) — 省 (TỈNH): tỉnh (đơn vị hành chính); 军 (QUÂN): Quân đội, binh lính, lực lượng vũ trang; 区 (KHU): khu vực, quận, khu vực, phường; từ liên hệ: 节省 (TIẾT TỈNH: tiết kiệm, dành dụm).

Câu 1/1
Từ “省军区” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 省 (U+7701) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tỉnh (đơn vị hành chính); tiết kiệm, lược bớt. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 省 · 小 (Bộ TIỂU) (9 nét) · Pinyin: shěng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tỉnh (đơn vị hành chính); tiết kiệm, lược bớt. Chữ TỈNH (省): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 小 (TIỂU) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 节省 (TIẾT TỈNH: tiết kiệm, dành dụm), 省略 (TỈNH LƯỢC: lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng), 省会 (TỈNH HỘI: tỉnh lỵ, thủ phủ của tỉnh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 節省 TIẾT TỈNH (tiết kiệm, dành dụm); 省略 TỈNH LƯỢC (lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng); 省會 TỈNH HỘI (tỉnh lỵ, thủ phủ của tỉnh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỈNH: tỉnh (đơn vị hành chính); tiết kiệm, lược bớt; thường gặp trong ngữ cảnh: 節省 TIẾT TỈNH (tiết kiệm, dành dụm); 省略 TỈNH LƯỢC (lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng); 省會 TỈNH HỘI (tỉnh lỵ, thủ phủ của tỉnh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 省 (TỈNH): tỉnh (đơn vị hành chính); tiết kiệm, lược bớt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (節省 TIẾT TỈNH (tiết kiệm, dành dụm); 省略 TỈNH LƯỢC (lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng); 省會 TỈNH HỘI (tỉnh lỵ, thủ phủ của tỉnh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tỉnh (省): tỉnh (đơn vị hành chính); tiết kiệm, lược bớt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 省 (âm đọc TỈNH): tỉnh (đơn vị hành chính); tiết kiệm, lược bớt. Từ vựng thường đàm: 節省 TIẾT TỈNH (tiết kiệm, dành dụm); 省略 TỈNH LƯỢC (lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng); 省會 TỈNH HỘI (tỉnh lỵ, thủ phủ của tỉnh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 省 (âm chuẩn TỈNH): tỉnh (đơn vị hành chính); tiết kiệm, lược bớt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỈNH (省): tỉnh (đơn vị hành chính); tiết kiệm, lược bớt; từ ghép thông dụng: 節省 TIẾT TỈNH (tiết kiệm, dành dụm); 省略 TỈNH LƯỢC (lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng); 省會 TỈNH HỘI (tỉnh lỵ, thủ phủ của tỉnh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 省 [U+7701 · TỈNH · shěng]: tỉnh (đơn vị hành chính); tiết kiệm, lược bớt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “省军区”