Tiếng Anh: province, to save, to economize, to omit
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “省”
Chữ TỈNH (省): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 小 (TIỂU) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 节省 (TIẾT TỈNH: tiết kiệm, dành dụm), 省略 (TỈNH LƯỢC: lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng), 省会 (TỈNH HỘI: tỉnh lỵ, thủ phủ của tỉnh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 省 (TỈNH: tỉnh (đơn vị hành chính), tiết kiệm, lược bớt), thuộc bộ 目 (MỤC). Gặp lại trong: 节省 (TIẾT TỈNH), 省略 (TỈNH LƯỢC), 省会 (TỈNH HỘI). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 3 — trầm giọng xuống đáy rồi hơi nảy nhẹ lên nhé! 🦊💫

tỉnh (đơn vị hành chính); tiết kiệm, lược bớt
Phồn thể: 省
Hán Việt: TỈNH
Tiếng Anh: province, to save, to economize, to omit
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “省”
Chữ TỈNH (省): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 小 (TIỂU) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 节省 (TIẾT TỈNH: tiết kiệm, dành dụm), 省略 (TỈNH LƯỢC: lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng), 省会 (TỈNH HỘI: tỉnh lỵ, thủ phủ của tỉnh).
Tập viết
Dùng trong câu
他很省钱。
Anh ấy rất tiết kiệm tiền.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 省
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “省” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 省 (U+7701) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tỉnh (đơn vị hành chính); tiết kiệm, lược bớt. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 省 · 小 (Bộ TIỂU) (9 nét) · Pinyin: shěng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tỉnh (đơn vị hành chính); tiết kiệm, lược bớt. Chữ TỈNH (省): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 小 (TIỂU) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 节省 (TIẾT TỈNH: tiết kiệm, dành dụm), 省略 (TỈNH LƯỢC: lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng), 省会 (TỈNH HỘI: tỉnh lỵ, thủ phủ của tỉnh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 節省 TIẾT TỈNH (tiết kiệm, dành dụm); 省略 TỈNH LƯỢC (lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng); 省會 TỈNH HỘI (tỉnh lỵ, thủ phủ của tỉnh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỈNH: tỉnh (đơn vị hành chính); tiết kiệm, lược bớt; thường gặp trong ngữ cảnh: 節省 TIẾT TỈNH (tiết kiệm, dành dụm); 省略 TỈNH LƯỢC (lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng); 省會 TỈNH HỘI (tỉnh lỵ, thủ phủ của tỉnh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 省 (TỈNH): tỉnh (đơn vị hành chính); tiết kiệm, lược bớt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (節省 TIẾT TỈNH (tiết kiệm, dành dụm); 省略 TỈNH LƯỢC (lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng); 省會 TỈNH HỘI (tỉnh lỵ, thủ phủ của tỉnh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tỉnh (省): tỉnh (đơn vị hành chính); tiết kiệm, lược bớt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 省 (âm đọc TỈNH): tỉnh (đơn vị hành chính); tiết kiệm, lược bớt. Từ vựng thường đàm: 節省 TIẾT TỈNH (tiết kiệm, dành dụm); 省略 TỈNH LƯỢC (lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng); 省會 TỈNH HỘI (tỉnh lỵ, thủ phủ của tỉnh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 省 (âm chuẩn TỈNH): tỉnh (đơn vị hành chính); tiết kiệm, lược bớt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỈNH (省): tỉnh (đơn vị hành chính); tiết kiệm, lược bớt; từ ghép thông dụng: 節省 TIẾT TỈNH (tiết kiệm, dành dụm); 省略 TỈNH LƯỢC (lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng); 省會 TỈNH HỘI (tỉnh lỵ, thủ phủ của tỉnh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 省 [U+7701 · TỈNH · shěng]: tỉnh (đơn vị hành chính); tiết kiệm, lược bớt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “省”