Tiếng Anh: unimpeded, unclogged, smooth, to unblock
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “畅通”
Chữ SƯỚNG (畅, phồn thể: 暢): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 8 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 畅通 (SƯỚNG THÔNG: thông suốt, trôi chảy, lưu thông liền mạch), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh), 舒畅 (THƯ SƯỚNG: khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 畅通 (SƯỚNG THÔNG) = 畅 (SƯỚNG: một cách trôi chảy, tự do, không bị gò bó) + 通 (THÔNG: đi qua, chung, giao tiếp) → thông suốt, trôi chảy, lưu thông liền mạch. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "畅通" đọc là chàng (thanh 4) + tōng (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thông suốt, trôi chảy, lưu thông liền mạch
Phồn thể: 暢通
Hán Việt: SƯỚNG THÔNG
Tiếng Anh: unimpeded, unclogged, smooth, to unblock
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “畅通”
Chữ SƯỚNG (畅, phồn thể: 暢): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 8 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 畅通 (SƯỚNG THÔNG: thông suốt, trôi chảy, lưu thông liền mạch), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh), 舒畅 (THƯ SƯỚNG: khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái).
Tập viết
Dùng trong câu
加快构建全国统一大市场,着力打通制约经济循环的关键堵点,切实保障全国物流人流资金流高效畅通。
Đẩy nhanh xây dựng thị trường thống nhất lớn toàn quốc, dốc sức khơi thông các điểm nghẽn then chốt kìm hãm tuần hoàn kinh tế, bảo đảm thiết thực cho dòng lưu thông hàng hóa, dòng người và dòng vốn tài chính trên cả nước diễn ra thông suốt hiệu quả cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 畅通
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “畅通” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 畅 (U+7545) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
một cách trôi chảy, tự do, không bị gò bó. [Giản thể: 畅 ⇄ Phồn thể: 暢 · 口 (KHẨU) (8 nét) · Pinyin: chàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
một cách trôi chảy, tự do, không bị gò bó. Chữ SƯỚNG (畅, phồn thể: 暢): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 8 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 畅通 (SƯỚNG THÔNG: thông suốt, trôi chảy, lưu thông liền mạch), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh), 舒畅 (THƯ SƯỚNG: khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 暢通 SƯỚNG THÔNG (thông suốt, trôi chảy, lưu thông liền mạch); 暢銷 SƯỚNG TIÊU (bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh); 舒暢 THƯ SƯỚNG (khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SƯỚNG: một cách trôi chảy, tự do, không bị gò bó; thường gặp trong ngữ cảnh: 暢通 SƯỚNG THÔNG (thông suốt, trôi chảy, lưu thông liền mạch); 暢銷 SƯỚNG TIÊU (bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh); 舒暢 THƯ SƯỚNG (khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 暢 (SƯỚNG): một cách trôi chảy, tự do, không bị gò bó. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (暢通 SƯỚNG THÔNG (thông suốt, trôi chảy, lưu thông liền mạch); 暢銷 SƯỚNG TIÊU (bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh); 舒暢 THƯ SƯỚNG (khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sướng (暢): một cách trôi chảy, tự do, không bị gò bó.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 暢 (âm đọc SƯỚNG): một cách trôi chảy, tự do, không bị gò bó. Từ vựng thường đàm: 暢通 SƯỚNG THÔNG (thông suốt, trôi chảy, lưu thông liền mạch); 暢銷 SƯỚNG TIÊU (bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh); 舒暢 THƯ SƯỚNG (khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 暢 (âm chuẩn SƯỚNG): một cách trôi chảy, tự do, không bị gò bó.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SƯỚNG (暢): một cách trôi chảy, tự do, không bị gò bó; từ ghép thông dụng: 暢通 SƯỚNG THÔNG (thông suốt, trôi chảy, lưu thông liền mạch); 暢銷 SƯỚNG TIÊU (bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh); 舒暢 THƯ SƯỚNG (khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 暢 [U+7545 · SƯỚNG · chàng]: một cách trôi chảy, tự do, không bị gò bó.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “畅通”