Tiếng Anh: initiative, proposal, to propose
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “倡议”
Chữ XƯỚNG (倡): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 提倡 (ĐỀ XƯỚNG: đề xướng, khuyến khích, cổ vũ), 倡导 (XƯỚNG ĐẠO: xướng xuất, khởi xướng, đề xướng), 倡议 (XƯỚNG NGHỊ: sáng kiến, lời kêu gọi; đề xuất khởi xướng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 倡议 (XƯỚNG NGHỊ) = 倡 (XƯỚNG: hướng dẫn, lãnh đạo, dẫn dắt) + 议 (NGHỊ: tham khảo ý kiến, thảo luận) → sáng kiến, lời kêu gọi. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "倡议" đọc là chàng (thanh 4) + yì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

sáng kiến, lời kêu gọi; đề xuất khởi xướng
Phồn thể: 倡議
Hán Việt: XƯỚNG NGHỊ
Tiếng Anh: initiative, proposal, to propose
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “倡议”
Chữ XƯỚNG (倡): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 提倡 (ĐỀ XƯỚNG: đề xướng, khuyến khích, cổ vũ), 倡导 (XƯỚNG ĐẠO: xướng xuất, khởi xướng, đề xướng), 倡议 (XƯỚNG NGHỊ: sáng kiến, lời kêu gọi; đề xuất khởi xướng).
Tập viết
Dùng trong câu
共建“一带一路”重大国际倡议提出十余年来,已经吸引了全球一百五十多个国家和三十多个国际组织积极参与。
Sáng kiến quốc tế trọng đại cùng xây dựng 'Vành đai và Con đường' sau hơn mười năm khởi xướng đã thu hút sự tham gia tích cực của hơn 150 quốc gia và hơn 30 tổ chức quốc tế trên toàn cầu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 倡议
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “倡议” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 倡 (U+5021) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hướng dẫn, lãnh đạo; dẫn dắt, giới thiệu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 倡 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (10 nét) · Pinyin: chàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hướng dẫn, lãnh đạo; dẫn dắt, giới thiệu. Chữ XƯỚNG (倡): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 提倡 (ĐỀ XƯỚNG: đề xướng, khuyến khích, cổ vũ), 倡导 (XƯỚNG ĐẠO: xướng xuất, khởi xướng, đề xướng), 倡议 (XƯỚNG NGHỊ: sáng kiến, lời kêu gọi; đề xuất khởi xướng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 提倡 ĐỀ XƯỚNG (đề xướng, khuyến khích, cổ vũ); 倡導 XƯỚNG ĐẠO (xướng xuất, khởi xướng, đề xướng); 倡議 XƯỚNG NGHỊ (sáng kiến, lời kêu gọi; đề xuất khởi xướng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XƯỚNG: hướng dẫn, lãnh đạo; dẫn dắt, giới thiệu; thường gặp trong ngữ cảnh: 提倡 ĐỀ XƯỚNG (đề xướng, khuyến khích, cổ vũ); 倡導 XƯỚNG ĐẠO (xướng xuất, khởi xướng, đề xướng); 倡議 XƯỚNG NGHỊ (sáng kiến, lời kêu gọi; đề xuất khởi xướng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 倡 (XƯỚNG): hướng dẫn, lãnh đạo; dẫn dắt, giới thiệu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (提倡 ĐỀ XƯỚNG (đề xướng, khuyến khích, cổ vũ); 倡導 XƯỚNG ĐẠO (xướng xuất, khởi xướng, đề xướng); 倡議 XƯỚNG NGHỊ (sáng kiến, lời kêu gọi; đề xuất khởi xướng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xướng (倡): hướng dẫn, lãnh đạo; dẫn dắt, giới thiệu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 倡 (âm đọc XƯỚNG): hướng dẫn, lãnh đạo; dẫn dắt, giới thiệu. Từ vựng thường đàm: 提倡 ĐỀ XƯỚNG (đề xướng, khuyến khích, cổ vũ); 倡導 XƯỚNG ĐẠO (xướng xuất, khởi xướng, đề xướng); 倡議 XƯỚNG NGHỊ (sáng kiến, lời kêu gọi; đề xuất khởi xướng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 倡 (âm chuẩn XƯỚNG): hướng dẫn, lãnh đạo; dẫn dắt, giới thiệu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XƯỚNG (倡): hướng dẫn, lãnh đạo; dẫn dắt, giới thiệu; từ ghép thông dụng: 提倡 ĐỀ XƯỚNG (đề xướng, khuyến khích, cổ vũ); 倡導 XƯỚNG ĐẠO (xướng xuất, khởi xướng, đề xướng); 倡議 XƯỚNG NGHỊ (sáng kiến, lời kêu gọi; đề xuất khởi xướng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 倡 [U+5021 · XƯỚNG · chàng]: hướng dẫn, lãnh đạo; dẫn dắt, giới thiệu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “倡议”