Tiếng Anh: best-selling, to sell well
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “畅销”
Chữ SƯỚNG (畅, phồn thể: 暢): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 8 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 畅通 (SƯỚNG THÔNG: thông suốt, trôi chảy, lưu thông liền mạch), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh), 舒畅 (THƯ SƯỚNG: khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 畅销 (SƯỚNG TIÊU) = 畅 (SƯỚNG: một cách trôi chảy, tự do, không bị gò bó) + 销 (TIÊU: tan chảy, cầu chì, thị trường) → bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "畅销" đọc là chàng (thanh 4) + xiāo (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh
Phồn thể: 暢銷
Hán Việt: SƯỚNG TIÊU
Tiếng Anh: best-selling, to sell well
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “畅销”
Chữ SƯỚNG (畅, phồn thể: 暢): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 8 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 畅通 (SƯỚNG THÔNG: thông suốt, trôi chảy, lưu thông liền mạch), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh), 舒畅 (THƯ SƯỚNG: khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái).
Tập viết
Dùng trong câu
我国具有完全自主知识产权的新能源智能汽车与光伏组件,在全球一百多个国家和地区持续畅销。
Xe ô tô thông minh năng lượng mới cùng các tấm pin quang điện sở hữu bản quyền sở hữu trí tuệ tự chủ hoàn toàn của nước ta tiếp tục bán chạy và được ưa chuộng tại hơn 100 quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn thế giới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 畅销
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “畅销” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 畅 (U+7545) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
một cách trôi chảy, tự do, không bị gò bó. [Giản thể: 畅 ⇄ Phồn thể: 暢 · 口 (KHẨU) (8 nét) · Pinyin: chàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
một cách trôi chảy, tự do, không bị gò bó. Chữ SƯỚNG (畅, phồn thể: 暢): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 8 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 畅通 (SƯỚNG THÔNG: thông suốt, trôi chảy, lưu thông liền mạch), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh), 舒畅 (THƯ SƯỚNG: khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 暢通 SƯỚNG THÔNG (thông suốt, trôi chảy, lưu thông liền mạch); 暢銷 SƯỚNG TIÊU (bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh); 舒暢 THƯ SƯỚNG (khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SƯỚNG: một cách trôi chảy, tự do, không bị gò bó; thường gặp trong ngữ cảnh: 暢通 SƯỚNG THÔNG (thông suốt, trôi chảy, lưu thông liền mạch); 暢銷 SƯỚNG TIÊU (bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh); 舒暢 THƯ SƯỚNG (khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 暢 (SƯỚNG): một cách trôi chảy, tự do, không bị gò bó. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (暢通 SƯỚNG THÔNG (thông suốt, trôi chảy, lưu thông liền mạch); 暢銷 SƯỚNG TIÊU (bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh); 舒暢 THƯ SƯỚNG (khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sướng (暢): một cách trôi chảy, tự do, không bị gò bó.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 暢 (âm đọc SƯỚNG): một cách trôi chảy, tự do, không bị gò bó. Từ vựng thường đàm: 暢通 SƯỚNG THÔNG (thông suốt, trôi chảy, lưu thông liền mạch); 暢銷 SƯỚNG TIÊU (bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh); 舒暢 THƯ SƯỚNG (khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 暢 (âm chuẩn SƯỚNG): một cách trôi chảy, tự do, không bị gò bó.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SƯỚNG (暢): một cách trôi chảy, tự do, không bị gò bó; từ ghép thông dụng: 暢通 SƯỚNG THÔNG (thông suốt, trôi chảy, lưu thông liền mạch); 暢銷 SƯỚNG TIÊU (bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh); 舒暢 THƯ SƯỚNG (khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 暢 [U+7545 · SƯỚNG · chàng]: một cách trôi chảy, tự do, không bị gò bó.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “畅销”