Tiếng Anh: number, date
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “号”
Chữ HIỆU (号) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ KHẨU (口 - cái miệng) và phía dưới là bộ KHẢO (丂 - luồng hơi thở vươn dài phát ra âm thanh lớn). Khi đọc là háo, chữ diễn tả tiếng hô to; khi đọc là hào (chữ phồn thể 號 có thêm bộ HỔ 虎 chỉ tiếng hổ gầm), chữ mang nghĩa là hiệu lệnh, tín hiệu, danh hiệu. Trong giao tiếp hiện đại, chữ HIỆU dùng phổ biến để chỉ con số, mã số hay ngày tháng trong năm.
Trên có miệng KHẨU (口) hô vang Dưới luồng hơi KHẢO (丂) ngân ngang đất trời Tín hiệu truyền khắp muôn nơi Ngày tháng, số hiệu rõ lời ghi danh.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “号”
💡 号 (HIỆU: số, ngày (trong tháng), cỡ (giày), thuộc bộ 口 (KHẨU). Gặp lại trong: 号码 (HIỆU MÃ), 挂号 (QUẢI HIỆU), 信号 (TÍN HIỆU). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo)
Phồn thể: 號
Hán Việt: HIỆU
Tiếng Anh: number, date
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “号”
Chữ HIỆU (号) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ KHẨU (口 - cái miệng) và phía dưới là bộ KHẢO (丂 - luồng hơi thở vươn dài phát ra âm thanh lớn). Khi đọc là háo, chữ diễn tả tiếng hô to; khi đọc là hào (chữ phồn thể 號 có thêm bộ HỔ 虎 chỉ tiếng hổ gầm), chữ mang nghĩa là hiệu lệnh, tín hiệu, danh hiệu. Trong giao tiếp hiện đại, chữ HIỆU dùng phổ biến để chỉ con số, mã số hay ngày tháng trong năm.
Trên có miệng KHẨU (口) hô vang Dưới luồng hơi KHẢO (丂) ngân ngang đất trời Tín hiệu truyền khắp muôn nơi Ngày tháng, số hiệu rõ lời ghi danh.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “号”
Dùng trong câu
今天是十月一号。
Hôm nay là ngày mùng 1 tháng 10.

Câu 1/3
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 号
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “号” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 号 (U+53F7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo). Chữ HIỆU (号) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ KHẨU (口 - cái miệng) và phía dưới là bộ KHẢO (丂 - luồng hơi thở vươn dài phát ra âm thanh lớn). Khi đọc là háo, chữ diễn tả tiếng hô to; khi đọc là hào (chữ phồn thể 號 có thêm bộ HỔ 虎 chỉ tiếng hổ gầm), chữ mang nghĩa là hiệu lệnh, tín hiệu, danh hiệu. Trong giao tiếp hiện đại, chữ HIỆU dùng phổ biến để chỉ con số, mã số hay ngày tháng trong năm. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 號碼 HIỆU MÃ (con số, số hiệu, mã số); 掛號 QUẢI HIỆU (đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi thư bảo đảm); 信號 TÍN HIỆU (tín hiệu, sóng viễn thông); 稱號 XƯNG HIỆU (danh hiệu, tước hiệu danh dự); 符號 PHÙ HIỆU (ký hiệu, biểu tượng, biểu trưng văn hóa); 號召 HIỆU TRIỆU (kêu gọi, hiệu triệu, phát động; lời kêu gọi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
hô hào
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 號 (HIỆU): số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (號碼 HIỆU MÃ (con số, số hiệu, mã số); 掛號 QUẢI HIỆU (đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi thư bảo đảm); 信號 TÍN HIỆU (tín hiệu, sóng viễn thông); 稱號 XƯNG HIỆU (danh hiệu, tước hiệu danh dự); 符號 PHÙ HIỆU (ký hiệu, biểu tượng, biểu trưng văn hóa); 號召 HIỆU TRIỆU (kêu gọi, hiệu triệu, phát động; lời kêu gọi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hiệu (號): số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 號 (âm đọc HIỆU): số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo). Từ vựng thường đàm: 號碼 HIỆU MÃ (con số, số hiệu, mã số); 掛號 QUẢI HIỆU (đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi thư bảo đảm); 信號 TÍN HIỆU (tín hiệu, sóng viễn thông); 稱號 XƯNG HIỆU (danh hiệu, tước hiệu danh dự); 符號 PHÙ HIỆU (ký hiệu, biểu tượng, biểu trưng văn hóa); 號召 HIỆU TRIỆU (kêu gọi, hiệu triệu, phát động; lời kêu gọi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 號 (âm chuẩn HIỆU): số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HIỆU (號): số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo); từ ghép thông dụng: 號碼 HIỆU MÃ (con số, số hiệu, mã số); 掛號 QUẢI HIỆU (đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi thư bảo đảm); 信號 TÍN HIỆU (tín hiệu, sóng viễn thông); 稱號 XƯNG HIỆU (danh hiệu, tước hiệu danh dự); 符號 PHÙ HIỆU (ký hiệu, biểu tượng, biểu trưng văn hóa); 號召 HIỆU TRIỆU (kêu gọi, hiệu triệu, phát động; lời kêu gọi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 號 [U+53F7 · HIỆU · hào]: số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “号”