Tiếng Anh: to state to a superior, report; extend; ninth earthly branch; buy, purchase; hire
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “申购”
Chữ THÂN (申): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 申请 (THÂN THỈNH: xin, nộp đơn xin, đề nghị), 申报 (THÂN BÁO: khai báo, đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “申购”
💡 申购 [THÂN CẤU] gồm 申 (THÂN) + 购 (CẤU) → nghĩa tiếng Việt: "申 (THÂN): trình bày với cấp trên, báo cáo". 🦊
Phát âm "申购": 申 shēn (thanh 1 (55)) → 购 gòu (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

申 (THÂN): trình bày với cấp trên, báo cáo; 购 (CẤU): mua, mua
Phồn thể: 申購
Hán Việt: THÂN CẤU
Tiếng Anh: to state to a superior, report; extend; ninth earthly branch; buy, purchase; hire
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “申购”
Chữ THÂN (申): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 申请 (THÂN THỈNH: xin, nộp đơn xin, đề nghị), 申报 (THÂN BÁO: khai báo, đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “申购”
Dùng trong câu
申购(相关词:申请)
Cụm từ “申购” (THÂN CẤU) — 申 (THÂN): trình bày với cấp trên, báo cáo; 购 (CẤU): mua, mua; từ liên hệ: 申请 (THÂN THỈNH: xin, nộp đơn xin, đề nghị).

Câu 1/1
Từ “申购” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 申 (U+7533) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trình bày với cấp trên, báo cáo; mở rộng; nhánh trái đất thứ chín. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 申 · Bộ thủ (5 nét) · Pinyin: shēn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trình bày với cấp trên, báo cáo; mở rộng; nhánh trái đất thứ chín. Chữ THÂN (申): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 申请 (THÂN THỈNH: xin, nộp đơn xin, đề nghị), 申报 (THÂN BÁO: khai báo, đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 申請 THÂN THỈNH (xin, nộp đơn xin, đề nghị); 申報 THÂN BÁO (khai báo, đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÂN: trình bày với cấp trên, báo cáo; mở rộng; nhánh trái đất thứ chín; thường gặp trong ngữ cảnh: 申請 THÂN THỈNH (xin, nộp đơn xin, đề nghị); 申報 THÂN BÁO (khai báo, đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 申 (THÂN): trình bày với cấp trên, báo cáo; mở rộng; nhánh trái đất thứ chín. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (申請 THÂN THỈNH (xin, nộp đơn xin, đề nghị); 申報 THÂN BÁO (khai báo, đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thân (申): trình bày với cấp trên, báo cáo; mở rộng; nhánh trái đất thứ chín.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 申 (âm đọc THÂN): trình bày với cấp trên, báo cáo; mở rộng; nhánh trái đất thứ chín. Từ vựng thường đàm: 申請 THÂN THỈNH (xin, nộp đơn xin, đề nghị); 申報 THÂN BÁO (khai báo, đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 申 (âm chuẩn THÂN): trình bày với cấp trên, báo cáo; mở rộng; nhánh trái đất thứ chín.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÂN (申): trình bày với cấp trên, báo cáo; mở rộng; nhánh trái đất thứ chín; từ ghép thông dụng: 申請 THÂN THỈNH (xin, nộp đơn xin, đề nghị); 申報 THÂN BÁO (khai báo, đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 申 [U+7533 · THÂN · shēn]: trình bày với cấp trên, báo cáo; mở rộng; nhánh trái đất thứ chín.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “申购”