Tiếng Anh: to declare, to apply for, declaration, filing
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “申报”
Chữ THÂN (申): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 申请 (THÂN THỈNH: xin, nộp đơn xin, đề nghị), 申报 (THÂN BÁO: khai báo, đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 申报 (THÂN BÁO) = 申 (THÂN: trình bày với cấp trên, báo cáo, mở rộng) + 报 (BÁO: báo tin, thông báo, tờ báo) → khai báo, đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "申报" đọc là shēn (thanh 1) + bào (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

khai báo, đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt
Phồn thể: 申報
Hán Việt: THÂN BÁO
Tiếng Anh: to declare, to apply for, declaration, filing
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “申报”
Chữ THÂN (申): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 申请 (THÂN THỈNH: xin, nộp đơn xin, đề nghị), 申报 (THÂN BÁO: khai báo, đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt).
Tập viết
Dùng trong câu
国家政务服务平台全面推行“一网通办”,大幅简化了高新技术企业认定与国家重大科技专项资金申报流程。
Cổng dịch vụ hành chính công quốc gia triển khai toàn diện 'Một mạng xử lý thông suốt', tinh giản vượt bậc quy trình đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt nguồn vốn đề án khoa học công nghệ trọng đại quốc gia và công nhận doanh nghiệp công nghệ cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 申报
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Tặng quả ngọt để kết tình thâm giao vĩnh cửu.
Âm Hán Việt: ĐẦU NGÃ DĨ MỘC QUA, BÁO CHI DĨ QUỲNH CƯ. PHỈ BÁO DÃ, VĨNH DĨ VI HẢO DÃ!
“Người tặng ta trái mộc qua, ta đáp lại bằng viên ngọc quý. Chẳng phải chỉ để đáp đền, mà mong kết tình giao hảo bền lâu mãi mãi!”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “申报” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 申 (U+7533) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trình bày với cấp trên, báo cáo; mở rộng; nhánh trái đất thứ chín. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 申 · 扌 (THỦ) (5 nét) · Pinyin: shēn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trình bày với cấp trên, báo cáo; mở rộng; nhánh trái đất thứ chín. Chữ THÂN (申): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 申请 (THÂN THỈNH: xin, nộp đơn xin, đề nghị), 申报 (THÂN BÁO: khai báo, đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 申請 THÂN THỈNH (xin, nộp đơn xin, đề nghị); 申報 THÂN BÁO (khai báo, đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÂN: trình bày với cấp trên, báo cáo; mở rộng; nhánh trái đất thứ chín; thường gặp trong ngữ cảnh: 申請 THÂN THỈNH (xin, nộp đơn xin, đề nghị); 申報 THÂN BÁO (khai báo, đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 申 (THÂN): trình bày với cấp trên, báo cáo; mở rộng; nhánh trái đất thứ chín. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (申請 THÂN THỈNH (xin, nộp đơn xin, đề nghị); 申報 THÂN BÁO (khai báo, đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thân (申): trình bày với cấp trên, báo cáo; mở rộng; nhánh trái đất thứ chín.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 申 (âm đọc THÂN): trình bày với cấp trên, báo cáo; mở rộng; nhánh trái đất thứ chín. Từ vựng thường đàm: 申請 THÂN THỈNH (xin, nộp đơn xin, đề nghị); 申報 THÂN BÁO (khai báo, đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 申 (âm chuẩn THÂN): trình bày với cấp trên, báo cáo; mở rộng; nhánh trái đất thứ chín.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÂN (申): trình bày với cấp trên, báo cáo; mở rộng; nhánh trái đất thứ chín; từ ghép thông dụng: 申請 THÂN THỈNH (xin, nộp đơn xin, đề nghị); 申報 THÂN BÁO (khai báo, đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 申 [U+7533 · THÂN · shēn]: trình bày với cấp trên, báo cáo; mở rộng; nhánh trái đất thứ chín.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “申报”