Tiếng Anh: gentleman
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “绅士”
Chữ THÂN (绅, phồn thể: 紳): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 绅士 (THÂN SĨ: quý ông lịch lãm, thân sĩ phong độ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 绅士 (THÂN SĨ) = 绅 (THÂN: thắt lưng, buộc, ràng buộc) + 士 (SĨ: kẻ sĩ, người trí thức, binh sĩ) → quý ông lịch lãm, thân sĩ phong độ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "绅士" đọc là shēn (thanh 1) + shì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

quý ông lịch lãm, thân sĩ phong độ
Phồn thể: 紳士
Hán Việt: THÂN SĨ
Tiếng Anh: gentleman
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “绅士”
Chữ THÂN (绅, phồn thể: 紳): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 绅士 (THÂN SĨ: quý ông lịch lãm, thân sĩ phong độ).
Tập viết
Dùng trong câu
在国际多边学术峰会外交礼仪场合中,学者们举止优雅、言谈得体,展现了谦逊从容的风度与绅士风范。
Trong các dịp nghi lễ ngoại giao tại hội nghị thượng đỉnh học thuật đa phương quốc tế, các học giả cử chỉ tao nhã, lời ăn tiếng nói chuẩn mực, phô diễn phong độ khiêm tốn ung dung cùng phong thái quý ông lịch lãm.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 绅士
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “绅士” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 绅 (U+7EC5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lang thang
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thắt lưng; buộc, ràng buộc; quý tộc. Chữ THÂN (绅, phồn thể: 紳): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 绅士 (THÂN SĨ: quý ông lịch lãm, thân sĩ phong độ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 紳士 THÂN SĨ (quý ông lịch lãm, thân sĩ phong độ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÂN: thắt lưng; buộc, ràng buộc; quý tộc; thường gặp trong ngữ cảnh: 紳士 THÂN SĨ (quý ông lịch lãm, thân sĩ phong độ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 紳 (THÂN): thắt lưng; buộc, ràng buộc; quý tộc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (紳士 THÂN SĨ (quý ông lịch lãm, thân sĩ phong độ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thân (紳): thắt lưng; buộc, ràng buộc; quý tộc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 紳 (âm đọc THÂN): thắt lưng; buộc, ràng buộc; quý tộc. Từ vựng thường đàm: 紳士 THÂN SĨ (quý ông lịch lãm, thân sĩ phong độ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 紳 (âm chuẩn THÂN): thắt lưng; buộc, ràng buộc; quý tộc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
thân (đai lưng); thân sĩ
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 紳 [U+7EC5 · THÂN · shēn]: thắt lưng; buộc, ràng buộc; quý tộc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “绅士”