Tiếng Anh: crawl, creep; climb; scramble; to rise, to ascend, to promote, liter (L)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “爬升”
Chữ BÀ (爬) là chữ hình thanh, gồm bộ Trảo (爪 - móng vuốt) và chữ Ba (巴 - dính chặt). Động tác dùng móng vuốt bám dính chặt vào thân cây hoặc vách đá để bò lên cao từng chút một.
Móng vuốt bám chặt thân cây Bò trườn từng tấc vượt mây lên ngàn. Bên TRẢO (爪) chữ BA (巴) kiên trì, Chữ BÀ (爬) bền bỉ bước đi lên đồi.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 爬升 [BA THĂNG] gồm 爬 (BA) + 升 (THĂNG) → nghĩa tiếng Việt: "爬 (BA): Bò, trườn, leo trèo bằng tay chân bám chặt.". 🦊
Phát âm "爬升": 爬 pá (thanh 2 (35)) → 升 shēng (thanh 1 (55)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

爬 (BA): Bò, trườn, leo trèo bằng tay chân bám chặt.; 升 (THĂNG): lên, thăng cấp, mọc lên
Phồn thể: 爬升
Hán Việt: BA THĂNG
Tiếng Anh: crawl, creep; climb; scramble; to rise, to ascend, to promote, liter (L)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “爬升”
Chữ BÀ (爬) là chữ hình thanh, gồm bộ Trảo (爪 - móng vuốt) và chữ Ba (巴 - dính chặt). Động tác dùng móng vuốt bám dính chặt vào thân cây hoặc vách đá để bò lên cao từng chút một.
Móng vuốt bám chặt thân cây Bò trườn từng tấc vượt mây lên ngàn. Bên TRẢO (爪) chữ BA (巴) kiên trì, Chữ BÀ (爬) bền bỉ bước đi lên đồi.
Tập viết
Dùng trong câu
爬升(相关词:爬山)
Cụm từ “爬升” (BA THĂNG) — 爬 (BA): Bò, trườn, leo trèo bằng tay chân bám chặt.; 升 (THĂNG): lên, thăng cấp, mọc lên; từ liên hệ: 爬山 (BA SƠN: leo núi).

Câu 1/1
Từ “爬升” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 爬 (U+722C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Bò, trườn, leo trèo bằng tay chân bám chặt. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 爬 · 爪 (Bộ TRẢO) (8 nét) · Pinyin: pá].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Bò, trườn, leo trèo bằng tay chân bám chặt. Chữ BÀ (爬) là chữ hình thanh, gồm bộ Trảo (爪 - móng vuốt) và chữ Ba (巴 - dính chặt). Động tác dùng móng vuốt bám dính chặt vào thân cây hoặc vách đá để bò lên cao từng chút một. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 爬山 BA SƠN (leo núi); 爬行 BÀ HÀNH (Bò trườn trên mặt đất); 爬蟲 BÀ TRÙNG (Loài bò sát).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BA: bò, trườn, leo trèo bằng tay chân bám chặt; thường gặp trong ngữ cảnh: 爬山 BA SƠN (leo núi); 爬行 BÀ HÀNH (Bò trườn trên mặt đất); 爬蟲 BÀ TRÙNG (Loài bò sát).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 爬 (BA): Bò, trườn, leo trèo bằng tay chân bám chặt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (爬山 BA SƠN (leo núi); 爬行 BÀ HÀNH (Bò trườn trên mặt đất); 爬蟲 BÀ TRÙNG (Loài bò sát)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ba (爬): Bò, trườn, leo trèo bằng tay chân bám chặt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 爬 (âm đọc BA): Bò, trườn, leo trèo bằng tay chân bám chặt. Từ vựng thường đàm: 爬山 BA SƠN (leo núi); 爬行 BÀ HÀNH (Bò trườn trên mặt đất); 爬蟲 BÀ TRÙNG (Loài bò sát).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 爬 (âm chuẩn BA): Bò, trườn, leo trèo bằng tay chân bám chặt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BA (爬): Bò, trườn, leo trèo bằng tay chân bám chặt; từ ghép thông dụng: 爬山 BA SƠN (leo núi); 爬行 BÀ HÀNH (Bò trườn trên mặt đất); 爬蟲 BÀ TRÙNG (Loài bò sát).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 爬 [U+722C · BA · pá]: Bò, trườn, leo trèo bằng tay chân bám chặt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “爬升”