Tiếng Anh: spirit, soul; spiritual world
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “灵”
Chữ LINH (灵 / 靈) là chữ hội ý: bản phồn thể (靈) gồm bộ VŨ (雨 - mưa), ba bộ KHẨU (口) và chữ VU (巫 - người cầu đảo); bản giản thể (灵) ghép bộ KÝ (彐 - bàn tay) trên bộ HỎA (火 - ngọn lửa thiêng). Hình ảnh chữ khắc họa nghi lễ dùng lửa thiêng và lời cầu nguyện để giao cảm với trời đất. Từ nghĩa gốc là linh ứng, thần linh, chữ mở rộng thành tâm hồn tinh anh và sự nhạy bén, linh hoạt.
Trên bộ KÝ tay chắp nguyện cầu, Dưới ngọn lửa HỎA sáng đêm thâu. Chữ LINH hội tụ hồn thiêng đất, Trí tuệ tinh anh hiểu cơ mầu.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 灵 (âm Hán Việt: LINH) → "Linh (Nhanh nhẹn, thông minh, hoạt bát, sáng dạ và có giác quan nhạy bén. Tượng trưng cho tâm hồn thanh thuần, tinh thần tự do như linh khí đất trời.).". 🦊
Phát âm "灵" [líng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

Linh (Nhanh nhẹn, thông minh, hoạt bát, sáng dạ và có giác quan nhạy bén. Tượng trưng cho tâm hồn thanh thuần, tinh thần tự do như linh khí đất trời.).
Phồn thể: 靈
Hán Việt: LINH
Tiếng Anh: spirit, soul; spiritual world
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “灵”
Chữ LINH (灵 / 靈) là chữ hội ý: bản phồn thể (靈) gồm bộ VŨ (雨 - mưa), ba bộ KHẨU (口) và chữ VU (巫 - người cầu đảo); bản giản thể (灵) ghép bộ KÝ (彐 - bàn tay) trên bộ HỎA (火 - ngọn lửa thiêng). Hình ảnh chữ khắc họa nghi lễ dùng lửa thiêng và lời cầu nguyện để giao cảm với trời đất. Từ nghĩa gốc là linh ứng, thần linh, chữ mở rộng thành tâm hồn tinh anh và sự nhạy bén, linh hoạt.
Trên bộ KÝ tay chắp nguyện cầu, Dưới ngọn lửa HỎA sáng đêm thâu. Chữ LINH hội tụ hồn thiêng đất, Trí tuệ tinh anh hiểu cơ mầu.
Tập viết
Dùng trong câu
取名“灵”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Đặt tên là “Linh” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.

Câu 1/2
Từ “灵” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 灵 (U+7075) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Linh thiêng, linh hồn; tinh anh, lanh lợi, hiệu nghiệm. [Giản thể: 灵 ⇄ Phồn thể: 靈 · 彐 (Bộ KÝ) (7 nét) · Pinyin: líng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Linh thiêng, linh hồn; tinh anh, lanh lợi, hiệu nghiệm. Chữ LINH (灵 / 靈) là chữ hội ý: bản phồn thể (靈) gồm bộ VŨ (雨 - mưa), ba bộ KHẨU (口) và chữ VU (巫 - người cầu đảo); bản giản thể (灵) ghép bộ KÝ (彐 - bàn tay) trên bộ HỎA (火 - ngọn lửa thiêng). Hình ảnh chữ khắc họa nghi lễ dùng lửa thiêng và lời cầu nguyện để giao cảm với trời đất. Từ nghĩa gốc là linh ứng, thần linh, chữ mở rộng thành tâm hồn tinh anh và sự nhạy bén, linh hoạt. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 靈活 LINH HOẠT (linh hoạt, mềm dẻo, nhạy bén); 機靈 CƠ LINH (lanh lợi, nhanh nhẹn, khôn ngoan hoạt bát); 靈感 LINH CẢM (cảm hứng sáng tạo, linh cảm khoa học); 靈魂 LINH HỒN (linh hồn, tâm hồn; linh hồn hạt nhân cốt lõi); 靈敏 LINH MẪN (nhạy bén, mẫn cảm, độ nhạy cao (cảm biến, phản xạ)); 心靈 TÂM LINH (tâm hồn, cõi lòng sâu kín).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LINH: linh thiêng, linh hồn; tinh anh, lanh lợi, hiệu nghiệm; thường gặp trong ngữ cảnh: 靈活 LINH HOẠT (linh hoạt, mềm dẻo, nhạy bén); 機靈 CƠ LINH (lanh lợi, nhanh nhẹn, khôn ngoan hoạt bát); 靈感 LINH CẢM (cảm hứng sáng tạo, linh cảm khoa học); 靈魂 LINH HỒN (linh hồn, tâm hồn; linh hồn hạt nhân cốt lõi); 靈敏 LINH MẪN (nhạy bén, mẫn cảm, độ nhạy cao (cảm biến, phản xạ)); 心靈 TÂM LINH (tâm hồn, cõi lòng sâu kín).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 靈 (LINH): Linh thiêng, linh hồn; tinh anh, lanh lợi, hiệu nghiệm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (靈活 LINH HOẠT (linh hoạt, mềm dẻo, nhạy bén); 機靈 CƠ LINH (lanh lợi, nhanh nhẹn, khôn ngoan hoạt bát); 靈感 LINH CẢM (cảm hứng sáng tạo, linh cảm khoa học); 靈魂 LINH HỒN (linh hồn, tâm hồn; linh hồn hạt nhân cốt lõi); 靈敏 LINH MẪN (nhạy bén, mẫn cảm, độ nhạy cao (cảm biến, phản xạ)); 心靈 TÂM LINH (tâm hồn, cõi lòng sâu kín)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Linh (靈): Linh thiêng, linh hồn; tinh anh, lanh lợi, hiệu nghiệm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 靈 (âm đọc LINH): Linh thiêng, linh hồn; tinh anh, lanh lợi, hiệu nghiệm. Từ vựng thường đàm: 靈活 LINH HOẠT (linh hoạt, mềm dẻo, nhạy bén); 機靈 CƠ LINH (lanh lợi, nhanh nhẹn, khôn ngoan hoạt bát); 靈感 LINH CẢM (cảm hứng sáng tạo, linh cảm khoa học); 靈魂 LINH HỒN (linh hồn, tâm hồn; linh hồn hạt nhân cốt lõi); 靈敏 LINH MẪN (nhạy bén, mẫn cảm, độ nhạy cao (cảm biến, phản xạ)); 心靈 TÂM LINH (tâm hồn, cõi lòng sâu kín).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 靈 (âm chuẩn LINH): Linh thiêng, linh hồn; tinh anh, lanh lợi, hiệu nghiệm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LINH (靈): Linh thiêng, linh hồn; tinh anh, lanh lợi, hiệu nghiệm; từ ghép thông dụng: 靈活 LINH HOẠT (linh hoạt, mềm dẻo, nhạy bén); 機靈 CƠ LINH (lanh lợi, nhanh nhẹn, khôn ngoan hoạt bát); 靈感 LINH CẢM (cảm hứng sáng tạo, linh cảm khoa học); 靈魂 LINH HỒN (linh hồn, tâm hồn; linh hồn hạt nhân cốt lõi); 靈敏 LINH MẪN (nhạy bén, mẫn cảm, độ nhạy cao (cảm biến, phản xạ)); 心靈 TÂM LINH (tâm hồn, cõi lòng sâu kín).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 靈 [U+7075 · LINH · líng]: Linh thiêng, linh hồn; tinh anh, lanh lợi, hiệu nghiệm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “灵”