Tiếng Anh: desert; aloof, indifferent, cool
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “漠”
Chữ MẠC (漠): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 沙漠 (SA MẠC: sa mạc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 漠 [MẠC] → "sa mạc". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "漠" [mò — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

sa mạc; xa cách, thờ ơ, lạnh lùng
Phồn thể: 漠
Hán Việt: MẠC
Tiếng Anh: desert; aloof, indifferent, cool
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “漠”
Chữ MẠC (漠): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 沙漠 (SA MẠC: sa mạc).
Tập viết
Dùng trong câu
“漠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“漠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “漠” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 漠 (U+6F20) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sa mạc; xa cách, thờ ơ, lạnh lùng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 漠 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (13 nét) · Pinyin: mò].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sa mạc; xa cách, thờ ơ, lạnh lùng. Chữ MẠC (漠): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 沙漠 (SA MẠC: sa mạc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 沙漠 SA MẠC (sa mạc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MẠC: sa mạc; xa cách, thờ ơ, lạnh lùng; thường gặp trong ngữ cảnh: 沙漠 SA MẠC (sa mạc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 漠 (MẠC): sa mạc; xa cách, thờ ơ, lạnh lùng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (沙漠 SA MẠC (sa mạc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mạc (漠): sa mạc; xa cách, thờ ơ, lạnh lùng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 漠 (âm đọc MẠC): sa mạc; xa cách, thờ ơ, lạnh lùng. Từ vựng thường đàm: 沙漠 SA MẠC (sa mạc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 漠 (âm chuẩn MẠC): sa mạc; xa cách, thờ ơ, lạnh lùng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MẠC (漠): sa mạc; xa cách, thờ ơ, lạnh lùng; từ ghép thông dụng: 沙漠 SA MẠC (sa mạc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 漠 [U+6F20 · MẠC · mò]: sa mạc; xa cách, thờ ơ, lạnh lùng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “漠”