Tiếng Anh: grow, multiply, increase; thrive; mend, patch, fix, repair, restore; article, product, commodity
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “滋补品”
Chữ TƯ (滋): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 丷 (BÁT) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 滋味 (TƯ VỊ: mùi vị, hương vị đắng cay ngọt bùi), 滋长 (TƯ TRƯỞNG: sinh sôi nảy nở, nảy sinh mầm mống (tiêu cực)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 滋补品 [TƯ BỔ PHẨM] gồm 滋 (TƯ) + 补 (BỔ) + 品 (PHẨM) → nghĩa tiếng Việt: "滋 (TƯ): tăng trưởng, nhân lên, tăng lên". 🦊
Phát âm "滋补品": 滋 zī (thanh 1 (55)) → 补 bǔ (thanh 3 (214)) → 品 pǐn (thanh 3 (214)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

滋 (TƯ): tăng trưởng, nhân lên, tăng lên; 补 (BỔ): sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa, phục hồi; 品 (PHẨM): Vật phẩm, hàng hóa, phẩm chất, thưởng thức, đánh giá
Phồn thể: 滋補品
Hán Việt: TƯ BỔ PHẨM
Tiếng Anh: grow, multiply, increase; thrive; mend, patch, fix, repair, restore; article, product, commodity
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “滋补品”
Chữ TƯ (滋): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 丷 (BÁT) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 滋味 (TƯ VỊ: mùi vị, hương vị đắng cay ngọt bùi), 滋长 (TƯ TRƯỞNG: sinh sôi nảy nở, nảy sinh mầm mống (tiêu cực)).
Tập viết
Dùng trong câu
滋补品(相关词:滋味)
Cụm từ “滋补品” (TƯ BỔ PHẨM) — 滋 (TƯ): tăng trưởng, nhân lên, tăng lên; 补 (BỔ): sửa chữa, vá lại, sửa chữa, sửa chữa, phục hồi; 品 (PHẨM): Vật phẩm, hàng hóa, phẩm chất, thưởng thức, đánh giá; từ liên hệ: 滋味 (TƯ VỊ: mùi vị, hương vị đắng cay ngọt bùi).

Câu 1/1
Từ “滋补品” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 滋 (U+6ECB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tăng trưởng, nhân lên, tăng lên; phát triển mạnh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 滋 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (12 nét) · Pinyin: zī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tăng trưởng, nhân lên, tăng lên; phát triển mạnh. Chữ TƯ (滋): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 丷 (BÁT) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 滋味 (TƯ VỊ: mùi vị, hương vị đắng cay ngọt bùi), 滋长 (TƯ TRƯỞNG: sinh sôi nảy nở, nảy sinh mầm mống (tiêu cực)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 滋味 TƯ VỊ (mùi vị, hương vị đắng cay ngọt bùi); 滋長 TƯ TRƯỞNG (sinh sôi nảy nở, nảy sinh mầm mống (tiêu cực)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TƯ: tăng trưởng, nhân lên, tăng lên; phát triển mạnh; thường gặp trong ngữ cảnh: 滋味 TƯ VỊ (mùi vị, hương vị đắng cay ngọt bùi); 滋長 TƯ TRƯỞNG (sinh sôi nảy nở, nảy sinh mầm mống (tiêu cực)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 滋 (TƯ): tăng trưởng, nhân lên, tăng lên; phát triển mạnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (滋味 TƯ VỊ (mùi vị, hương vị đắng cay ngọt bùi); 滋長 TƯ TRƯỞNG (sinh sôi nảy nở, nảy sinh mầm mống (tiêu cực))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tư (滋): tăng trưởng, nhân lên, tăng lên; phát triển mạnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 滋 (âm đọc TƯ): tăng trưởng, nhân lên, tăng lên; phát triển mạnh. Từ vựng thường đàm: 滋味 TƯ VỊ (mùi vị, hương vị đắng cay ngọt bùi); 滋長 TƯ TRƯỞNG (sinh sôi nảy nở, nảy sinh mầm mống (tiêu cực)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 滋 (âm chuẩn TƯ): tăng trưởng, nhân lên, tăng lên; phát triển mạnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TƯ (滋): tăng trưởng, nhân lên, tăng lên; phát triển mạnh; từ ghép thông dụng: 滋味 TƯ VỊ (mùi vị, hương vị đắng cay ngọt bùi); 滋長 TƯ TRƯỞNG (sinh sôi nảy nở, nảy sinh mầm mống (tiêu cực)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 滋 [U+6ECB · TƯ · zī]: tăng trưởng, nhân lên, tăng lên; phát triển mạnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “滋补品”